Gói thầu: Thuê kiểm tra, đánh giá ATTT các hệ thống thông tin cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thuê kiểm tra, đánh giá ATTT các hệ thống thông tin cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100252 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:47:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện cung cấp, triển khai dịch vụ về An toàn thông tin và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional)+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kiểm tra, đánh giá ATTT các hệ thống thông tin cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Cao Bằng Thuê kiểm tra, đánh giá ATTT các hệ thống thông tin cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Cao Bằng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016) (scan bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: ( như Văn bản ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). + Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng + Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu yêu cầu trong HSMT, (kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chuyên môn của các nhân sự nêu trên. Đối với nhân sự đã từng quản lý dự án, Trưởng nhóm kỹ thuật và các nhân sự chủ chốt phải kèm tài liệu chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị triển khai/nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh hoặc có tên trong hợp đồng thực hiện về việc đã tham gia ở các vị trí tương ứng. - Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. (Toàn bộ hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn. - Cam kết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo đảm dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - trong đó Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Các hợp đồng tương tự và hồ sơ chứng minh kèm theo (bản đã được chứng thực). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng Đường Pác Bó, phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuan Linh - Công ty Điện lực Cao Bằng Đường Pác Bó, phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT - Công ty Điện lực Cao Bằng Đường Pác Bó, phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CNTT - Công ty Điện lực Cao Bằng Đường Pác Bó, phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho hệ thống máy chủ | Cụ thể như chương V-HSMT | Máy | 11 | |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng (Thiết bị truyền dẫn) | Cụ thể như chương V-HSMT | Thiết bị | 17 | |
| 3 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng (thiết bị tường lửa) | Cụ thể như chương V-HSMT | Thiết bị | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện cung cấp, triển khai dịch vụ về An toàn thông tin và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional)+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi