Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104114-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ BẮC LÝ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ 1.800 triệu đồng, còn lại vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:13:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,283,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: Chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: Chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu , phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND XÃ BẮC LÝ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Tiểu học Bắc Lý số 2, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ 1.800 triệu đồng, còn lại vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ BẮC LÝ , địa chỉ: Xã Bắc Lý - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH cầu đường 12, Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xãĐịa chỉ: xã Bắc Lý, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: UBND XÃ BẮC LÝ , địa chỉ: Xã Bắc Lý - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,9037100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,3012100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,0941100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT11,8768100m3
5Mua đất cấp 3 để đắp nền mặt bằng K=0.9Theo yêu cầu HSMT1.036,8433m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,771m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,3086100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT107,6569m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,4536100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,3994tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT5,2963tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT5,3109tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT130,6866m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,7581m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo yêu cầu HSMT864,2292m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,67951m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0045100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2574m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0156100m2
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2402m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3861m3
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu HSMT5,148m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,468m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT27,468m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,8217m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0403100m2
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,2558m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,814m3
29Trát granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu HSMT53,8905m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT119,17m
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,0492100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1159tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,6573tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2301tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,2515tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,3888m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,7776m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,1582m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,8619100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,2121tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3961tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,8448m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,8591100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1911tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,4247tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1822tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3729tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,079m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT85,912m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT85,912m2
51Trát granitô bậc cầu thangTheo yêu cầu HSMT63,56m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT100,8m
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT55,8754m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT6,3158100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,5751tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,7921tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,0956tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,3804tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,5569tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,074tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT102,6417m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT8,814100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,9059tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,115m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT148,6918m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,7258m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,7916m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,7627m3
69Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,3852m3
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT20,0466m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.079,028m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT724,9129m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT301,972m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT78,548m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT631,5827m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT881,399m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT164,46m
78Đắp trang trí đầu cột, giữa cột (giá đã bao gồm vật liệu nhân công, máy hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT10cái
79Đắp trang trí chân cột (giá đã bao gồm vật liệu nhân công, máy hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT10cái
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT49,5978m2
81Sản xuất, lắp dựng tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu HSMT1cái
82Sản xuất lắp dựng dựng trụ cầu thang gỗ nhóm IITheo yêu cầu HSMT1cái
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.079,028m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.618,4146m2
85Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,8711tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,8711tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT148,89581m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,7117100m2
89Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT126,6m
90ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu HSMT194,4m
91Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu HSMT54cái
92Phễu thu nướcTheo yêu cầu HSMT18cái
93sản xuất lắp dựng Lưới chắn giácTheo yêu cầu HSMT18cái
94Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT60,48m2
95Bộ phụ kiện kinlong cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo yêu cầu HSMT18bộ
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo yêu cầu HSMT6bộ
97Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT88,74m2
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT51bộ
99Vách kính hệ 55 khung bao nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT70,74m2
100Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT126,36m2
101Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu HSMT19,2m2
102Sản xuất, lắp dựng Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mmTheo yêu cầu HSMT76,8m
103Sản xuất, lắp dựng Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mmTheo yêu cầu HSMT19,2m
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT11,346100m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu HSMT72bộ
106Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT36cái
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu HSMT41bộ
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSMT20hộp
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu HSMT12cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu HSMT3cái
111Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu HSMT87bảng
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu HSMT150m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu HSMT250m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu HSMT15m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu HSMT187m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu HSMT1.002m
117Con son đón điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu HSMT1.946m
119Đèn Exit lối thoátTheo yêu cầu HSMT3cái
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT8cái
121Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,228100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,225100m3
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu HSMT41m
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT55m
125Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu HSMT8quả
126Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu HSMT2cái
127Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu HSMT1ca
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu HSMT10cọc
129Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu HSMT3bình
130Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu HSMT3bình
131Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu HSMT3bình
132Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu HSMT3hộp
133Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu HSMT3cái
134Sản xuất lắp dựng Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT112,7106m2
135Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT170,7156m2
136Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mmTheo yêu cầu HSMT317,154m2
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT0,8100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT0,15100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT0,33100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
141Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu HSMT2cái
142Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
143Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT4cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
148Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT18bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT9bộ
150Lắp đặt van ấn Tiểu NamTheo yêu cầu HSMT9bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu HSMT9bộ
152Lắp đặt xả tiểu nữTheo yêu cầu HSMT9bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT18bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT36bộ
155Khoan giếng (Bao gồm phụ kiện công khoan, ống PVC, dây điện, ổ cắm, công tắc, cầu dao, văn phao....và hoàn thiện đầy đủ tại công trình)Theo yêu cầu HSMT1cái
156Mua và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mTheo yêu cầu HSMT1cái
157Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu HSMT1bể
158Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT18cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT0,8100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,4100m
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT19cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu HSMT22cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSMT3cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT12cái
167Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,226100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0753100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2838m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,2531m3
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,2414tấn
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,0813tấn
173Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0519100m2
174Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6997m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3115m3
176Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0283100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,007tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0297tấn
179Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT39,3625m2
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT39,3625m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,08m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0666100m2
183Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,0198100kg
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu HSMT18cái
185Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3901100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,13100m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,82m3
188Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,47m3
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT77m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT4,004m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,2341100m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,2178tấn
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu HSMT110cái
194Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,0634100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0211100m3
196Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0217100m2
197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,576m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,4714m3
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,038tấn
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0328tấn
201Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu HSMT0,3787tấn
202Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,3787tấn
203Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2912tấn
204Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2912tấn
205Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,8388100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: Chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: Chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu , phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
13 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->