Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079139-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:27:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,767 tỷ đồng.* Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,767 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT) hoặc công trình dân dụng-Cấp III, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải chở đất
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Chi cục Thủy sản
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1-2 Bùi Viện, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang. + Địa chỉ số 16C, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 0296 3 853 526, Fax : 0296 3 956 092 (Ghi rõ: Bộ phận thường trực HĐTV).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1CC& Lắp dựng trần bằng tấm trần cemboar 600x600 + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,46m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m2
4Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tamponMô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,436m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.114,478m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V327,874m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V472,674m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V850,574m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V850,574m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0738tấn
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V551,64m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8244tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8246tấn
15CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4339100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,755m2
17CC& Lắp dựng cửa đi không có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,775m2
18CC& Lắp dựng cửa đi có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m2
19CC& Lắp dựng cửa sổ không có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, ron cao su, tay, nắm… (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,695m2
20CC& Lắp dựng cửa sổ có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, ron cao su, tay, nắm… (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,845m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (sử dụng cửa cũ lắp dựng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,06m2
22CC&Lắp dựng Vách khung nhôm hệ 700 + kính dày 5 ly (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
23CC& Lắp dựng Khung mái tấm mi ca dày 5 ly kể cả khung (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94m2
24CC& Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không có lá (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4361m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá (tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6578m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7716m3
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2975m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,97m2
34Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,422100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,433m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,25m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m2
38CC& Lắp đặt Tấm cemboard dày 9mm (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,74m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
42CC& Lắp dựng vách cemboard trong nhà kể cả khung kẽm hộp (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,623m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
46CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
47CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
48CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
49CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
50CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
51CC& Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52CC&Lắp đặt vòi rửa inox (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
53CC&Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54CC&Lắp đặt gương soi (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55CC&Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56CC& Lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi hôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58CC& Lắp đặt van khóa thau Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
61Đóng cọc BTDUL kt 120x120x4000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
65Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
71Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7576tấn
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7576tấn
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2806tấn
74Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2806tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V215,10541m2
76Lắp dựng lam nắng khung nhôm 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,72m2
77Lắp dựng lam nắng khung nhôm 13x26Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m2
78Lắp dựng lam nắng khung nhôm 38x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
79Lắp dựng lam nắng kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
80Lắp dựng mái kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
81CC& Lắp dựng bulon Þ16, L= 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V460con
82CC& Lắp dựng bulon Þ20, L= 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
83CC& lắp dựng chữ inox bảng hiệu (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V81,31m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3222tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5141m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,388m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V110,32m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,11m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V54,21m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,11m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,21m2
15CC& Lắp dựng cửa đi có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
16CC& Lắp dựng trần bằng tấm trần cemboar 600x600 + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
17Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
20CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x28W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24CC& Lắp ổ cắm điện đôi 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
26CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
28CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
29CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 30x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
C CẢI TẠO NHÀ XE GẮN MÁY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2486m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2486m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
D CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V136,318m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5175m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5175m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0425m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V355,683m2
8CC&Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3632100m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777tấn
11CC&Lắp dựng quả cầu inox thông gió ĐK500 (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (sử dụng cửa lại cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,63m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,51751m2
14Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3867100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,085m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,85m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V142,1225m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V192,6455m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,915m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,1225m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,5605m2
22CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x28W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
24CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26CC& Lắp ổ cắm điện đôi 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
28CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
29CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
30CC& Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
31CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 30x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
E XÂY MỚI NHÀ XE GẮN MÁY + ÔTÔ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8168m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3648m3
4Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m3
5Đóng cừ đá KT 100x100, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5638m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3063m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,158m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047tấn
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
19Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0098100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,494m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4927tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5682tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5682tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,95041m2
32CC&Lắp dựng Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1185100m2
33Cung cấp bulon Þ16, L= 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,178m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,657m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2066100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5514m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1687tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,976m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2092tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2215m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4048100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,166m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0743m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,91m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V163,91m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V182,71m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,641m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,89m2
30CC& Lắp dựng cửa cổng sắt kéo (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,89m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4128m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6121100m3
37Rải tấm nilon lót đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2m3
39Rải đá mi chèn khe đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7M3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3109tấn
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m3
44Lát nền, sàn gạch 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
45Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2/lần
46Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2/ lần
47Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,002m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V73,7932m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,001m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9614m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,446m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1984m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406100m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,433tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95,8cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
62Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
63Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
64Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,512m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
69Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
72Lắp đặt cột đèn tròn mạ kẽm L=6m (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
73Cần đèn đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74CC&lắp đặt đèn led 2x50w ánh sáng trắng (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Bulon móng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
76CC& Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
77CC& Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
78CC&Lắp đặt ống luồn cáp HDPE fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
79CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81CC& Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
82CC&Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
83Hệ thống camera giám sát ngoài trời ( bao gồm: Camera hồng ngoại: 04 cái; Đầu thu Analog HD 16 kênh: 01 cái; Màn hình hiển thị 32 inch; phụ kiện ống nhựa+dây tín hiệu+nguôn: 01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
G *Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí sau: - các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng;- Công tác lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc.
H Nhà thầu dự thầu theo định mức xây dựng công trình theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Đơn giá nhân công, ca máy theo Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 và Nhà thầu phải khảo sát mặt bằng vị trí xây dựng công trình để bố trí đường công vụ cụ thể thi công. Chi phí thực hiện đường công vụ (thuê, làm đường…) do nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,767 tỷ đồng.* Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,767 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT) hoặc công trình dân dụng-Cấp III, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy1
2 Máy đào đất Máy1
3 Xe tải chở đất Chiếc1
4 Máy trộn bê tông Máy1
5 Máy dầm dùi Máy2
6 Máy bơm nước Máy1
7 Máy hàn Máy1
8 Giàn giáo thép Bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu100
9 Ván khuôn m2100
10 Máy đầm cóc máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->