Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:27:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,767 tỷ đồng.* Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,767 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT) hoặc công trình dân dụng-Cấp III, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Chi cục Thủy sản 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 (đường số 20), Khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số 02963 854494. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang. + Địa chỉ số 16C, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 0296 3 853 526, Fax : 0296 3 956 092 (Ghi rõ: Bộ phận thường trực HĐTV). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | CC& Lắp dựng trần bằng tấm trần cemboar 600x600 + khung chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m2 |
| 4 | Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tampon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,436 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,478 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,874 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,674 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,574 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,574 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0738 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,64 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8244 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8246 | tấn |
| 15 | CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4339 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,755 | m2 |
| 17 | CC& Lắp dựng cửa đi không có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,775 | m2 |
| 18 | CC& Lắp dựng cửa đi có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 19 | CC& Lắp dựng cửa sổ không có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, ron cao su, tay, nắm… (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,695 | m2 |
| 20 | CC& Lắp dựng cửa sổ có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, ron cao su, tay, nắm… (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (sử dụng cửa cũ lắp dựng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m2 |
| 22 | CC&Lắp dựng Vách khung nhôm hệ 700 + kính dày 5 ly (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 23 | CC& Lắp dựng Khung mái tấm mi ca dày 5 ly kể cả khung (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 24 | CC& Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không có lá (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,436 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7716 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2975 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,97 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,433 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,25 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 38 | CC& Lắp đặt Tấm cemboard dày 9mm (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,74 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | CC& Lắp dựng vách cemboard trong nhà kể cả khung kẽm hộp (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 46 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 51 | CC& Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | CC&Lắp đặt vòi rửa inox (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | CC&Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | CC&Lắp đặt gương soi (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | CC&Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | CC& Lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | CC& Lắp đặt van khóa thau Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc BTDUL kt 120x120x4000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7576 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7576 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2806 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2806 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,1054 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lam nắng khung nhôm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lam nắng khung nhôm 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lam nắng khung nhôm 38x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lam nắng kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng mái kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 81 | CC& Lắp dựng bulon Þ16, L= 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | con |
| 82 | CC& Lắp dựng bulon Þ20, L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 83 | CC& lắp dựng chữ inox bảng hiệu (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,514 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,32 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,11 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,11 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,21 | m2 |
| 15 | CC& Lắp dựng cửa đi có khung bảo vệ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | CC& Lắp dựng trần bằng tấm trần cemboar 600x600 + khung chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 20 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x28W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | CC& Lắp ổ cắm điện đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 26 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE GẮN MÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2486 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2486 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,318 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5175 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5175 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0425 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,683 | m2 |
| 8 | CC&Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | tấn |
| 11 | CC&Lắp dựng quả cầu inox thông gió ĐK500 (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (sử dụng cửa lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5175 | 1m2 |
| 14 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,085 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,85 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1225 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6455 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,915 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1225 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,5605 | m2 |
| 22 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x28W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 24 | CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | CC& Lắp công tắc điện 1 chiều, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | CC& Lắp ổ cắm điện đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 28 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 29 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 30 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 31 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE GẮN MÁY + ÔTÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8168 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3648 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ đá KT 100x100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 19 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0098 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,494 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4927 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5682 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5682 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9504 | 1m2 |
| 32 | CC&Lắp dựng Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1185 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp bulon Þ16, L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,178 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,657 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1687 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0743 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,91 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,91 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,71 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m2 |
| 30 | CC& Lắp dựng cửa cổng sắt kéo (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4128 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 36 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6121 | 100m3 |
| 37 | Rải tấm nilon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m3 |
| 39 | Rải đá mi chèn khe đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | M3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3109 | tấn |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m2 |
| 45 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2/lần |
| 46 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2/ lần |
| 47 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7932 | m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,001 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9614 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,446 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1984 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cột đèn tròn mạ kẽm L=6m (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 73 | Cần đèn đơn cao 2,0m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | CC&lắp đặt đèn led 2x50w ánh sáng trắng (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Bulon móng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 76 | CC& Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 77 | CC& Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 78 | CC&Lắp đặt ống luồn cáp HDPE fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 79 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | CC& Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 82 | CC&Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 83 | Hệ thống camera giám sát ngoài trời ( bao gồm: Camera hồng ngoại: 04 cái; Đầu thu Analog HD 16 kênh: 01 cái; Màn hình hiển thị 32 inch; phụ kiện ống nhựa+dây tín hiệu+nguôn: 01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| G | *Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí sau: - các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng;- Công tác lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc. | |||
| H | Nhà thầu dự thầu theo định mức xây dựng công trình theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Đơn giá nhân công, ca máy theo Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 và Nhà thầu phải khảo sát mặt bằng vị trí xây dựng công trình để bố trí đường công vụ cụ thể thi công. Chi phí thực hiện đường công vụ (thuê, làm đường…) do nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu để dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,767 tỷ đồng.* Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,767 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT) hoặc công trình dân dụng-Cấp III, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Máy | 1 |
| 3 | Xe tải chở đất | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 100 |
| 9 | Ván khuôn | m2 | 100 |
| 10 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi