Gói thầu: 04RR-2021 P03-VPP, thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104325-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu 04RR-2021 P03-VPP, thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211086340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Quản lý dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:35:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,249,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206374607E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60849948E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562974817 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1688924451 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp một số chủng loại văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.974.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.688.924.451 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 04RR-2021 P03-VPP, thiết bị văn phòng
Các dự án Đầu tư xây dựng năm 2021 (giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí Quản lý dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100282 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội. - Công ty CP đầu tư phát triển Điện lực. - Liên Danh Công ty TNHH TM & Đầu tư Xây dựng Thiên Phú và Công ty CP dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100282 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 xác nhận về chất lượng hàng hóa tương tự gói thầu của 02 đơn vị sử dụng trong 02 năm gần nhất tính đến thời điểm mở thầu. - Đối với thiết bị viễn thông và CNNT cần có xác nhận của người sử dụng trong thời gian 2 năm trở lại đây và cho phép xác nhận đối với dòng sản phầm (series). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….: 1 năm ( đối với thiết bị văn phòng)
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100282 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây máy tính4cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
2Chuột không dây4cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
3Màn hình máy tính 27Inch IPS4cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy Scan HP3cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy in không dây1cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
6SMART TIVI 4K - 50 INCH 4K HDR ANDROID TV3ChiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
7Tivi box (UNC)3ChiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
8Cây máy tính1cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
9Băng dính dán gáy220cuộnPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
10Bìa màu A4 ngoại2.200TờPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
11Bìa mika A4 dày2.400TờPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
12Giấy nhớ 5 màu nilon (100 tờ/vỉ)314vỉPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút bi xanh232chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút kim mực xanh140chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút bi đỏ100chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút bi đen92chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
17Bút chì 2B100chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
18Bút nhớ dòng100chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
19Bút phủ100chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút xóa120chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
21Dập ghim No.1070chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
22Cặp hộp nhựa đột lỗ 7F50CặpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
23File còng ống KP 3513 A4S10cm50cặpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
24File còng ống KP 3513 A4S13cm50cặpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
25File còng ống KP 3515 A4S15cm110cặpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
26Ghim U số 10317hộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
27Ghim U số 3240hộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
28Ghim vòng C62340hộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy A4 Double A: 70/901.790GamPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
30Bìa mika A4 dày2.750TờPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
31Kéo20cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp sắt 32mm260hộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
33Kẹp sắt 41mm180hộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây thít nhựa - túi 10 cái - dây dài 30cm10túiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
35Túi nhựa 1 khuy dày Plus880chiếcPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
36Túi nhựa buộc dây500cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
37Máy đột lỗ nhỡ17cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy đột lỗ to6cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
39Cặp trình ký40cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
40Sổ A4 thừa đầu dày13quyểnPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
41Sổ bìa cứng A5 dày10QuyểnPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
42Đổ mực máy in HP 1200/2035/1160/3050/M400/1150/Canon 1210/2900/300080HộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
43Hộp mực máy in chính hãng máy in HP HP 706/ 5000/52008HộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
44Hộp mực máy in chính hãng HP1200/2035/1160/3050/1150/Canon 1210/2900/30007HộpPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
45Cột điện giả mô hình3CộtPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
46Tủ trưng bầy sản phẩm gỗ (không kính)5TủPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
47Tủ gỗ trưng bầy sản phẩm (có kính)5TủPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
48Ghế2cáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
49Biển bạt Hiflex13m2Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
50Tranh In trên nền tấm Aluminiumbé (Kích thước: rộng 700mm, cao 500m)10CáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
51Tranh In trên nền tấm Aluminiumbé (Kích thước: rộng 700mm, cao 500m)3CáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
52Đèn rọi ống40BộPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
53Đèn rọi cây10BộPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
54Ổ cắm âm tường10BộPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
55Ổ cắm âm sàn6BộPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
56Công tắc6BộPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
57Thanh treo đèn rọi ống4ThanhPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây dẫn điện 300mPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây dẫn điện 200mPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống nhựa luồn dây5CuộnPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
61Ti vi LCD 48inch quảng cáo1CáiPhần 2- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206374607E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60849948E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562974817 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1688924451 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp một số chủng loại văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.974.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.688.924.451 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->