Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:04:00 đến ngày 2021-11-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,683,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Trong đó tối thiểu phải có 3 người đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh Đầu tư hệ thống giáo dục thông minh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm. + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Có văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành thiết bị khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế ≥ 05 năm của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương kể từ ngày hết hạn bảo hành (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các thiết bị sau: Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu; Camera giám sát hành lang; Camera giám sát ngoài trời; Đầu ghi hình; Phần mềm kết nối điều hành thông minh. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại chi phí lắp đặt (Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế), thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. (Kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng) |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu | 20 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác và bảng phấn | 20 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 20 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Loa | 40 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Amplifier | 20 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ micro không dây | 20 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ bàn ghế dùng cho giáo viên | 20 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế học sinh | 460 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ rack | 20 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình giám sát | 9 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Camera giám sát hành lang | 126 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Camera giám sát ngoài trời | 90 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đầu ghi hình (quản lý 32 camera/đầu) | 9 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi hình | 36 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giá treo màn hình giám sát Camera di động | 9 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 2 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 2 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 2 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 2 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 2 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 2 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 8 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 200 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 20 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 28 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 48 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 24 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 19 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 2 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 1.630 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 452,5 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 2.630 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 920 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 170 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 850 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 10 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 100 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 1.680 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 499 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 2.680 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 380 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 270 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 360 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 9 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 1.050 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 255 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 820 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 460 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 10 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 380 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 11 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 9 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 740 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 240 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 1.690 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 280 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 30 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 330 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 13 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 760 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 235 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 1.435 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 390 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 40 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 310 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 9 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 720 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 225 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 1.380 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 270 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 30 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 220 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 12 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 740 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 205 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 1.450 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 350 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 20 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 340 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | 1 | tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265) | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt Patch panel 48 port | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo | 1 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3) | 4 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng) | 100 | 1 giắc cắm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG) | 10 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550) | 14 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A | 24 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà) | 10 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời) | 8 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi) | 1 | sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 680 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 | 195 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi) | 1.050 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi) | 310 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi) | 20 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi) | 230 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Phần mềm dịch vụ điểm danh, tích hợp với các ứng dụng di động. | 6.400 | HS | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Thuê đường truyền cáp quang tốc độ cao | 4 | Đường truyền | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Router cân bằng tải | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Swith access 24P | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Swith access 16P | 13 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Access Point Indoor | 42 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Access Point Outdoor | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Cáp mạng RJ45: Cat6 UTP | 12 | Thùng (305m) | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Vật tư phụ | 2 | gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Chi phí nhân công | 2 | gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đầu đọc thẻ | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Thẻ học sinh | 6.400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 10 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Trong đó tối thiểu phải có 3 người đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi