Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101836-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh
Số hiệu KHLCNT 20211065842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:04:00 đến ngày 2021-11-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,683,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Trong đó tối thiểu phải có 3 người đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị hệ thống giáo dục thông minh
Đầu tư hệ thống giáo dục thông minh
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 56 Trần Hưng Đạo, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sông Ba (địa chỉ: 257 Cách mạng tháng 8, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên (địa chỉ: Số 41/61 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 56 Trần Hưng Đạo, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 10.1(a)
- Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm. + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Có văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành thiết bị khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế ≥ 05 năm của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương kể từ ngày hết hạn bảo hành (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các thiết bị sau: Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu; Camera giám sát hành lang; Camera giám sát ngoài trời; Đầu ghi hình; Phần mềm kết nối điều hành thông minh. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại chi phí lắp đặt (Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế), thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm. (Kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng)
E-CDNT 15.2
- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu20ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
2Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác và bảng phấn20ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
3Máy tính xách tay cho giáo viên20ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
4Loa40ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
5Amplifier20BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
6Bộ micro không dây20BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
7Bộ bàn ghế dùng cho giáo viên20BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
8Bàn ghế học sinh460ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
9Tủ rack20ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
10Màn hình giám sát9ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
11Camera giám sát hành lang126ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
12Camera giám sát ngoài trời90ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
13Đầu ghi hình (quản lý 32 camera/đầu)9ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
14Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi hình36ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
15Giá treo màn hình giám sát Camera di động9ChiếcXem Mục 2 Chương V E-HSMT
16Lắp đặt Tủ Rack 27U2tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
17Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)2bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
18Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports2bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
19Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA2bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
20Lắp đặt Patch panel 48 port2bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
21Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo2bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
22Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)8bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
23Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)2001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
24Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)20bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
25Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)28bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
26Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A48bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)24hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)19hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
29Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)2sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
30Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm21.630mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
31Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6452,510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
32Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)2.630mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
33Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)920mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
34Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)170mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
35Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)850mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
36Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
37Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
38Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
39Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
40Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
41Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
42Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
43Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
44Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
45Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
46Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)10hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
49Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)100sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
50Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm21.680mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
51Lắp đặt cáp tín hiệu CAT649910 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
52Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)2.680mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
53Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)380mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
54Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)270mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
55Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)360mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
56Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
57Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
58Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
59Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
60Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
61Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
62Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
63Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
64Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
65Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
66Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)9hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
69Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
70Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm21.050mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
71Lắp đặt cáp tín hiệu CAT625510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
72Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)820mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
73Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)460mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
74Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)10mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
75Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)380mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
76Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
77Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
78Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
79Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
80Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
81Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
82Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
83Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
84Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
85Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
86Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)11hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)9hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
89Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
90Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2740mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
91Lắp đặt cáp tín hiệu CAT624010 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
92Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)1.690mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
93Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)280mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
94Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)30mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
95Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)330mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
96Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
97Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
98Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
99Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
100Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
101Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
102Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
103Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
104Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
105Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
106Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)13hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
109Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
110Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2760mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
111Lắp đặt cáp tín hiệu CAT623510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
112Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)1.435mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
113Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)390mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
114Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)40mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
115Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)310mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
116Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
117Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
118Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
119Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
120Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
121Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
122Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
123Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
124Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
125Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
126Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)9hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
129Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
130Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2720mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
131Lắp đặt cáp tín hiệu CAT622510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
132Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)1.380mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
133Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)270mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
134Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)30mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
135Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)220mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
136Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
137Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
138Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
139Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
140Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
141Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
142Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
143Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
144Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
145Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
146Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)12hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
149Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
150Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2740mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
151Lắp đặt cáp tín hiệu CAT620510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
152Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)1.450mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
153Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)350mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
154Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)20mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
155Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)340mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
156Lắp đặt Tủ Rack 27U1tủXem Mục 2 Chương V E-HSMT
157Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (chuẩn nén video H.265)1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
158Lắp đặt bộ chuyển mạch - Switch 48 Ports1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
159Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
160Lắp đặt Patch panel 48 port1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
161Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 55 inch (FHD) + Giá treo1bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
162Lắp đặt Ổ cứng HDD 4T cho đầu ghi (chuẩn kết nối SATA3)4bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
163Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Patch panel 48 port (1 giắc cắm 1 hạt mạng RJ45 và 1 đầu chụp hạt mạng)1001 giắc cắmXem Mục 2 Chương V E-HSMT
164Lắp đặt camera ngoài trời (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 2 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG)10bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
165Lắp đặt camera dome gắn trần (Độ phân giải: 5,3MP; Khoảng cách hồng ngoại: 30m; Số đèn Led hồng ngoại: 3 led; Nguồn điện: 12 VDC; Tiêu chuẩn kháng nước, chống va đập: IP66, IK10; Chuẩn nén: H.265, H.264, M-JPEG; Hỗ trợ Pan: 0-3550, Tilt: 0-850, Rotation: 0-3550)14bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
166Lắp đặt Adapter cho camera 12V-3A24bộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng trong nhà)10hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ba ngã (dùng ngoài trời)8hộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
169Lắp đặt cáp HDMI 2.0 (loại 2m/sợi)1sợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
170Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2680mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
171Lắp đặt cáp tín hiệu CAT619510 mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
172Lắp đặt ống ruột gà D20 (đi nổi)1.050mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
173Lắp đặt ống PVC luồn cáp D20 (đi nổi)310mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
174Lắp đặt nẹp vuông 10P (đi nổi)20mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
175Lắp đặt nẹp vuông 3P (đi nổi)230mXem Mục 2 Chương V E-HSMT
176Phần mềm dịch vụ điểm danh, tích hợp với các ứng dụng di động.6.400HSXem Mục 2 Chương V E-HSMT
177Thuê đường truyền cáp quang tốc độ cao4Đường truyềnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
178Router cân bằng tải2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
179Swith access 24P3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
180Swith access 16P13CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
181Access Point Indoor42CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
182Access Point Outdoor4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
183Cáp mạng RJ45: Cat6 UTP12Thùng (305m)Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
184Vật tư phụ2góiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
185Chi phí nhân công2góiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
186Đầu đọc thẻ100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
187Thẻ học sinh6.400CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện): + Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm học liệu. + Phần mềm kết nối điều hành thông minh- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành).53
2 Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 10 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Trong đó tối thiểu phải có 3 người đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ, tương tự về tính chất Cung cấp thiêt bị màn hình tương tác, hệ thống phần mềm học liệu và hệ thống Camera (Tài liệu chứng minh: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành).33
3 Nhân sự bảo hành, bảo trì 3 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tinCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->