Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:11:00 đến ngày 2021-11-12 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,458,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và mặt đường Bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 25 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ cốt thép: 02 người+ Thợ hàn: 03 người+ Thợ nề hoàn thiện: 04 người+ Thợ cầu đường: 07 người+ Thợ vận hành máy xúc (02 người), máy lu (01 người), máy ủi (01 người)- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tôngCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường kết nối xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai đi huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công xây dựng (phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đánh cấp đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,467 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 đường nâng cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,574 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 tuyến nâng cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,103 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,886 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đất cấp III đường làm mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 377,19 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp IV đường làm mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,221 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đá Cấp IV đường mở mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 104,776 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,69 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,388 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh - Đá cấp IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đất C2 mở mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,002 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đất C4 mở mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,802 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đá C4 mở mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,719 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 197,333 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,524 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,41 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,068 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,804 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,361 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,473 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,302 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,779 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,854 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,074 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,492 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,911 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,535 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,354 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 112,765 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,258 | 100m3 |
| 38 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,653 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,653 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,653 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.026,983 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,055 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,055 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,422 | 100m2 |
| 45 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,35 | 10m |
| B | RÃNH DỌC GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,738 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,535 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 322,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,11 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,764 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,077 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,101 | 100m3 |
| 7 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 326,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,078 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,342 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 293,94 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 530,94 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,83 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,22 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,446 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,144 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 191 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 175 | mối nối |
| 20 | Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 22 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,496 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 36 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Biển tam giác A=700mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chiếc |
| 2 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 3 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 112,2 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu E-HSMT | 202 | cái |
| 7 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,61 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc H | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc H | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc H | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Đào móng kè vỉa BTXM - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,792 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,062 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 231,42 | m3 |
| 18 | Vữa XMM25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 19 | Cốt thép neo cắm gia cố hộ lan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 20 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,436 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 358 | rọ |
| 23 | Đào móng kè rọ đá, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,68 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,778 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và mặt đường Bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 25 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ cốt thép: 02 người+ Thợ hàn: 03 người+ Thợ nề hoàn thiện: 04 người+ Thợ cầu đường: 07 người+ Thợ vận hành máy xúc (02 người), máy lu (01 người), máy ủi (01 người)- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥10 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tôngCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 5 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi