Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106047-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211106002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:11:00 đến ngày 2021-11-12 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,458,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và mặt đường Bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 25 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ cốt thép: 02 người+ Thợ hàn: 03 người+ Thợ nề hoàn thiện: 04 người+ Thợ cầu đường: 07 người+ Thợ vận hành máy xúc (02 người), máy lu (01 người), máy ủi (01 người)- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tôngCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường kết nối xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai đi huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công xây dựng (phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đánh cấp đất C2Theo yêu cầu E-HSMT7,467100m3
2Đào nền đất C3 đường nâng cấpTheo yêu cầu E-HSMT65,574100m3
3Đào nền đá C4 tuyến nâng cấpTheo yêu cầu E-HSMT28,103100m3
4Đào nền + đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT61,886100m3
5Đào nền đất cấp III đường làm mớiTheo yêu cầu E-HSMT377,19100m3
6Đào nền đất cấp IV đường làm mớiTheo yêu cầu E-HSMT184,221100m3
7Đào nền đá Cấp IV đường mở mớiTheo yêu cầu E-HSMT104,776100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT73,69100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,294100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT4,388100m3
11Đào rãnh - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT1,549100m3
12Đào rãnh - Đá cấp IVTheo yêu cầu E-HSMT1,369100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT0,547100m3
14Đào khuôn đất C2 mở mớiTheo yêu cầu E-HSMT1,13100m3
15Đào khuôn đất C3Theo yêu cầu E-HSMT15,002100m3
16Đào khuôn đất C4 mở mớiTheo yêu cầu E-HSMT5,802100m3
17Đào khuôn đá C4 mở mớiTheo yêu cầu E-HSMT4,719100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT2,165100m3
19Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT197,333100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT26,524100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT13,41100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT12,068100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT17,804100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT153,361100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,106100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT73,473100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT73,302100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT69,779100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT43,854100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT57,092100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT83,074100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu E-HSMT49,492100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu E-HSMT11,911100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu E-HSMT10,535100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu E-HSMT4,354100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT112,765100m3
37San đá bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT15,258100m3
38Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu E-HSMT59,653100m2
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu E-HSMT59,653100m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu E-HSMT59,653100m2
41Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT1.026,983m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu E-HSMT57,055100m2
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu E-HSMT57,055100m2
44Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT5,422100m2
45Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT105,3510m
B RÃNH DỌC GIA CỐ BTXM
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,738100m3
2Vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT29,535m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT322,2m3
4Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu E-HSMT16,11100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu E-HSMT20,764100m2
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,391100m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT6,077100m3
3Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT2,18100m3
4Phá đá móng - Cấp đá IVTheo yêu cầu E-HSMT1,912100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT1,912100m3
6Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT4,101100m3
7Vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT40,13m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT326,23m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT7,078100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT49,9m3
11Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT3,342100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT293,94m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT530,94m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu E-HSMT43,83m3
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT80,22m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu E-HSMT13,446100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT8,144tấn
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu E-HSMT1911 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu E-HSMT175mối nối
20Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,159100m3
21Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,094100m3
22Vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT0,71m3
23Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT3,692m3
24Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT0,369100m2
25Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,278m3
26Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,07tấn
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,914m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,058100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,207tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT151cấu kiện
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,391100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,496100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT2,18100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu E-HSMT1,912100m3
35San đất bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,813100m3
36San đá bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,382100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Biển tam giác A=700mmTheo yêu cầu E-HSMT27chiếc
2Biển chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT9,6m2
3Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mmTheo yêu cầu E-HSMT112,2m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu E-HSMT27cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu E-HSMT202cái
7Làm cột km BTCTTheo yêu cầu E-HSMT3cái
8Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,611m3
9Bê tông móng M150, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT1,656m3
10Bê tông cọc H M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,966m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc HTheo yêu cầu E-HSMT0,039tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc HTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m2
13Sơn cọc HTheo yêu cầu E-HSMT19,55m2
14Lắp đặt cọc HTheo yêu cầu E-HSMT23cái
15Đào móng kè vỉa BTXM - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,792100m3
16Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT2,062100m3
17Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT231,42m3
18Vữa XMM25Theo yêu cầu E-HSMT9,12m3
19Cốt thép neo cắm gia cố hộ lan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,328tấn
20Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu E-HSMT7,436100m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu E-HSMT57,2m2
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu E-HSMT358rọ
23Đào móng kè rọ đá, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT6,68100m3
24Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu E-HSMT2,568100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT3,778100m3
26San đất bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,756100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và mặt đường Bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
6 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
7 Công nhân kỹ thuật 25 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 25 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ cốt thép: 02 người+ Thợ hàn: 03 người+ Thợ nề hoàn thiện: 04 người+ Thợ cầu đường: 07 người+ Thợ vận hành máy xúc (02 người), máy lu (01 người), máy ủi (01 người)- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥10 tấn Hoạt động tốt4
2 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Máy ủi Hoạt động tốt2
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
6 Máy lu rung Hoạt động tốt2
7 Máy nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tôngCó dung tích thùng trộn ≥ 250L Hoạt động tốt5
9 Đầm bàn Hoạt động tốt4
10 Đầm dùi Hoạt động tốt4
11 Đầm cóc Hoạt động tốt5
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt3
15 Máy khoan Hoạt động tốt3
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->