Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106098-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211103626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:42:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,716,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51507E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.201.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 8 -12 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Quảng Ngọc đi Quảng Phúc, huyện Quảng Xương (đoạn từ thôn Ngọc Nhị xã Quảng Phúc đến đê sông Yên đi Nông Cống)
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đa Hà. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu 4, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4009100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,7741100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,3459100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,8428100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,7372100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1332100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,5014100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,5014100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5427100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5427100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5427100tấn
12Mua đất đồi đắp K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13.958,8565m3
13Mua đất đồi đắp K98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6.574,8554m3
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.053,371210m³/1km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.868,705510m³/1km
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.868,705510m³/1km
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,2654100m3
B RÃNH DỌC (L=2124m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,696m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,248100m2
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt229,392m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt654,192m3
5Trát thành trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.973,6m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,411100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,5408tấn
8Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt227,6928m3
9Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.1241cấu kiện
C RÃNH BÊ TÔNG (91,5M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,66m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9033tấn
3Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7185tấn
4Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8365100m2
5Bê tông rãnh, mác 250#, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,999m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6259100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8808tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,975tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,784m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt921cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,41m2
D HỐ GA (78 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,591m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4056100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,182m3
4Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,8824m3
5Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt235,248m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8566tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình V50x50x3 mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4987tấn
8Bê tông tấm đan hố ga, mác 200#, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8086m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1561cấu kiện
E CỐNG BẢN Số 1,2,3,4,5,6
1Đào móng cống - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8809100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,025m3
3Cốp pha đáy cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,846100m2
4Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,3m3
5Ván khuôn gỗ thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3393100m2
6Bê tông thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,564m3
7Ván khuôn gỗ Mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8544100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9642tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2078tấn
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,096m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4644100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6222tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5942tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,42m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt601cấu kiện
16Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m3
F CỐNG HỘP
1Đào móng cống - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,972100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,268m3
3Ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1302100m2
4Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5016m3
5Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2904tấn
6Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0313tấn
7Ván khuôn gỗ thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8969100m2
8Bê tông ống cống hình hộp, BT M300, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2053m3
9Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,06m3
10Ván khuôn bản vượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0462100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6839tấn
12Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,05m3
13Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6086100m3
G KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,568m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,434m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,712m3
H BÓ VỈA LOẠI 1 (L=2188 m)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,888m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa KT 26x23x100 (cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,1387100m2
3Bê tông bó vỉa KT 26x23x100 cm, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,7819m3
4Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt568,88m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.1881cấu kiện
I BÓ VỈA LOẠI 2 (L=78,0m) và lưới chắn rác (78 cái)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,028m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa KT 26x23x100 (cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5753100m2
3Gia công lắp đặt cốt thép bó vỉa, lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7528tấn
4Bê tông bó vỉa KT 26x23x100 cm, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4005m3
5Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,28m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt781cấu kiện
J ĐAN RÃNH (L=2266,0m)
1Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,266100m2
2Bê tông đan rãnh đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,98m3
3Cắt mạch tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,59610m
K BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt296,9374tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.1841 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,721910 tấn/1km
L ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5877100m3
2Bê tông lót món , M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,092m3
3Bê tông m, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,7081m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4736100m2
5Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 8,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt381 cột
6Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 cột
7Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II (nhân công 3/7)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,21m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2m3
9Ống nhựa xoắn D25 bọc dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100 m
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt776,16kg
11Kẹp rẽ nhánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
12Lắp tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7616100kg
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 (NC4/7)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51507E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.201.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 6m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy lu bánh thép 8 -12 T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy san Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Trạm trộn bê tông asphan Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->