Gói thầu: Thuê nhân công vận hành hệ thống điện tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công vận hành hệ thống điện tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106393 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:49:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng có tính chất tương tự (vận hành hệ thống điện công trình cấp I, nhóm A) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo hợp đồng: -Biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (Bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 cho công trình/hạng thuộc nhóm A, cấp I- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương, được xếp bậc 3/8 trở lên.- Có kinh nghiệm đã từng tham gia vận hành toà nhà nhóm A cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động - sức khỏe - môi trường (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động, giấy chứng nhận huyến luyện Sơ cấp cứu tai nạn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có 05 năm kinh nghiệm tham gia làm công tác an toàn lao động, ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị cơ điện dự án công nghiệp Nhóm A, cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp, trường dạy nghề chuyên ngành phù hợp về kỹ thuật điện nước công nghiệp, điều khiển tự động, lắp máy.- Là công nhân có bậc thợ công nhân kỹ thuật từ 4/7 trở lên.- Có kinh nghiệm vận hành hệ thống điện tương đương tối thiểu 2 năm, đã từng tham gia vận hành toà nhà nhóm A cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê nhân công vận hành hệ thống điện tại Nhà Quốc hội Thuê nhân công vận hành hệ thống điện tại Nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết về chất lượng dịch vụ cung cấp đảm bảo theo yêu cầu của Chủ đầu tư, xử lý phát sinh kịp thời trong quá trình thực hiện - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSDT. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Nhà Quốc hội về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu bao gồm tất cả hệ thống kỹ thuật khác của công trình Nhà Quốc hội. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý. - Danh sách, hồ sơ nhân sự đáp ứng theo E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 13 cùng với bản xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền ban hành. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội - Đc: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
Đt: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội - Đc: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Đt: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu - Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội - Đc: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Đt: 080.44855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản - Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội - Đc: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Đt: 080.48965 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công trực ca 1: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 302 | Trực ngày thường |
| 2 | Nhân công trực ca 1: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 604 | Trực ngày thường |
| 3 | Nhân công trực ca 2: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 302 | Trực ngày thường |
| 4 | Nhân công trực ca 2: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 604 | Trực ngày thường |
| 5 | Nhân công trực ca 3: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 302 | Trực ngày thường |
| 6 | Nhân công trực ca 3: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 302 | Trực ngày thường |
| 7 | Nhân công trực ca 1: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 52 | Trực ngày chủ nhật |
| 8 | Nhân công trực ca 1: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 104 | Trực ngày chủ nhật |
| 9 | Nhân công trực ca 2: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 52 | Trực ngày chủ nhật |
| 10 | Nhân công trực ca 2: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 104 | Trực ngày chủ nhật |
| 11 | Nhân công trực ca 3: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 52 | Trực ngày chủ nhật |
| 12 | Nhân công trực ca 3: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 52 | Trực ngày chủ nhật |
| 13 | Nhân công trực ca 1: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 11 | Trực ngày lễ |
| 14 | Nhân công trực ca 1: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 22 | Trực ngày lễ |
| 15 | Nhân công trực ca 2: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 11 | Trực ngày lễ |
| 16 | Nhân công trực ca 2: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 02 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 22 | Trực ngày lễ |
| 17 | Nhân công trực ca 3: Kỹ sư bậc 3/8 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 11 | Trực ngày lễ |
| 18 | Nhân công trực ca 3: Công nhân bậc 4/7 vùng I | 01 người trực theo yêu cầu tại Chương V | Công | 11 | Trực ngày lễ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng có tính chất tương tự (vận hành hệ thống điện công trình cấp I, nhóm A) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo hợp đồng: -Biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (Bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 cho công trình/hạng thuộc nhóm A, cấp I- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội | 9 | 9 |
| 2 | Kỹ sư vận hành | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương, được xếp bậc 3/8 trở lên.- Có kinh nghiệm đã từng tham gia vận hành toà nhà nhóm A cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội | 8 | 8 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động - sức khỏe - môi trường (HSE) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tự động hóa của các trường đại học hệ chính quy hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động, giấy chứng nhận huyến luyện Sơ cấp cứu tai nạn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có 05 năm kinh nghiệm tham gia làm công tác an toàn lao động, ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị cơ điện dự án công nghiệp Nhóm A, cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tốt nghiệp từ trung cấp, trường dạy nghề chuyên ngành phù hợp về kỹ thuật điện nước công nghiệp, điều khiển tự động, lắp máy.- Là công nhân có bậc thợ công nhân kỹ thuật từ 4/7 trở lên.- Có kinh nghiệm vận hành hệ thống điện tương đương tối thiểu 2 năm, đã từng tham gia vận hành toà nhà nhóm A cấp 1 trở lên.- Có sức khỏe tốt (Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại).- Có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan đủ thấm quyền theo quy định, lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi