Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:24:00 đến ngày 2021-11-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.841.971.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.841.971.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà điều hành 2 tầng và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng – Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng – Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6255 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4444 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8772 | m3 |
| 6 | Đào móng nền nhà, tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5866 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,7288 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4013 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5792 | m3 |
| 6 | Đào móng nền nhà, tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1706 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,916 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0718 | m3 |
| 4 | Đào móng nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0938 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4325 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4593 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3765 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,5253 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7399 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,298 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7586 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,984 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1626 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7215 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7378 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5572 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5006 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9408 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5402 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0659 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng đai cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0896 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,736 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8968 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6659 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3573 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5744 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 35 | Thép hình (thép chờ đỡ xà gồ) 4x120x180mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,02 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0044 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6348 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,8616 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,176 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7114 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3644 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6082 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1432 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2889 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2283 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2499 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4671 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,6477 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,962 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3595 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6356 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6356 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8366 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép U100*40*2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3828 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3828 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,432 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5819 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn đón nước 30x30 dày 0,45 ly: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,18 | m |
| 63 | Keo dán chống thấm (tường xây và mái tôn, máng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,72 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 65 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 66 | Cút nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Ốp tường gạch KT 300*600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,208 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 10*60*240mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,72 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 703,7908 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900,307 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,0448 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,1144 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,13 | m2 |
| 75 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,0386 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,34 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.452,6394 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.098,8742 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,8092 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch KT 300xx300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4338 | m2 |
| 81 | Trần tôn vân gỗ dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0818 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5409 | m2 |
| 83 | Vách ngăn nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 84 | Giá chênh kính (kính mờ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 85 | Bàn đá hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 86 | Khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Sản xuất lan can sắt hộp 40*80*2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4963 | tấn |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,3 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,184 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 91 | Lát gạch lá nem KT 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 92 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7*12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | m |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,61 | m2 |
| 94 | Trụ cầu thang gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Gia công lan can 40*40*1.4mm và 20*40*1.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,049 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5268 | m2 |
| 99 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4732 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3893 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,553 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6104 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,4 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,96 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 111 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7345 | m2 |
| 112 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3635 | m2 |
| 113 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,978 | bộ |
| 114 | Đào móng rãnh nước, hố ga - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3254 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2815 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9013 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3096 | m3 |
| 119 | Xây hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0323 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,28 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,495 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4612 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | 1cấu kiện |
| F | ĐIỆN + INTENET NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x6,00mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 821 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT 450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 28 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cọc |
| 29 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Switch 12 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | LĐ cút côn nhựa, đk 32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa, đk 40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa, đk 32/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa, đk 40/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa, đk 40/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van, đk40 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co đk 40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 800x1450mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 44 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 48 | Cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa nối bằng măng sông, đk 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 50 | Cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 51 | Măng sông, đk 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa đk 42/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1609 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,678 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| H | NHÀ XE + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,472 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,177 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4946 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,788 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1325 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống D90 dày 2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,5 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3712 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3712 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1m2 |
| 17 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | kg |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0675 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2 | m |
| 20 | Lót bạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,88 | m3 |
| 22 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5985 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3688 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4289 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2181 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2716 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép U100x40x2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4844 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 30 | Cút nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,992 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,992 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,668 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,399 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,16 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,12 | m |
| 38 | Kẻ mạch vữa sâu 10 rộng 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,48 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,399 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,56 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8524 | m2 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3939 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3386 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6099 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 51 | Giá chênh kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,96 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tuýp Led liền thân 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.841.971.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.841.971.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi