Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105457-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 19:58:00 đến ngày 2021-11-12 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,601,287,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.01 (từ QL.57B đến giáp ĐX.03), xã Tân Phú, huyện Châu Thành
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Đăng kiểm và Dịch vụ giao thông. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành..


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải. Địa chỉ: số 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, Phú Khương, P. Phú Khương, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang khu vực thi côngmô tả kỹ thuật chương V49,596100m2
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V79,92100m
3Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V26,64100m
4Cung cấp cừ tràm kẹp cổmô tả kỹ thuật chương V5,328100m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V2,463100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V37,297100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V61,984100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V44,703100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V4.794,18m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V12,265100m3
2Trãi mũ nilong nền đườngmô tả kỹ thuật chương V112,319100m2
3Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V8,17100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 1x2 M250 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1.635,32m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
6Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V2,002kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,423tấn
8Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V423,044kg
9Cắt khe đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V289,4510m
C PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
2Cung cấp thép D6mmmô tả kỹ thuật chương V70,29kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,539tấn
4Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V539,22kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácmô tả kỹ thuật chương V0,644100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừmô tả kỹ thuật chương V2,97m3
7Đào móng trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,56m3
8Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,323m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V110cấu kiện
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V39,6m2
11Dán màng phản quang đầu dải phân cáchmô tả kỹ thuật chương V11,551m2
12Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V3,36m3
13Đổ bê tông móng biển báo đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V2,218m3
14Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V35cái
15Cung cấp biển báo phản quang L=3mmô tả kỹ thuật chương V27trụ
16Cung cấp biển báo phản quang L=4mmô tả kỹ thuật chương V8trụ
17Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V31biển
18Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4biển
19Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V13,073m2
20Cung cấp bu long 12*120mô tả kỹ thuật chương V78con
21Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương V4cái
D PHẦN CẦU 15M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V11,598m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,354100m3
3Cung cấp cát nềnmô tả kỹ thuật chương V43,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V28,613m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V30,615m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,6m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,161tấn
8Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V1.160,98kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V3,987tấn
10Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V71,04kg
11Cung cấp thép D18mmmô tả kỹ thuật chương V3.916,08kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,441tấn
13Cung cấp thép D25mmmô tả kỹ thuật chương V423,84kg
14Cung cấp thép D28mmmô tả kỹ thuật chương V16,92kg
15Gia công cấu kiện bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
16Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V153,76kg
17Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V256,375kg
18Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V1,675100m2
20Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V28,427m3
21Gia công hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,155tấn
22Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V1.036,224kg
23Cung cấp thép hình U100x100mô tả kỹ thuật chương V119,2kg
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V10mối nối
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V1,38100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,036100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,92100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
29Đóng cọc thử mốmô tả kỹ thuật chương V1100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,368m3
31Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,079100m3
32Ván khuôn thép bê tông lót mốmô tả kỹ thuật chương V0,047100m2
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,086m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
35Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V23,7kg
36Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,723tấn
37Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.049,784kg
38Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V673,19kg
39Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,419tấn
40Cung cấp thép D20mmmô tả kỹ thuật chương V419,096kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V16,144m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,883100m2
43Lắp đặt gối cầu cao su I500mô tả kỹ thuật chương V8cái
44Cung cấp dầm BTCT DUL L=15mmô tả kỹ thuật chương V4dầm
45Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V4cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
47Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V61,731kg
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,052tấn
49Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V51,885kg
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V9,4m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,746m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,863tấn
53Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V863,425kg
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,801tấn
55Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V800,792kg
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V12,34m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,63100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,896m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh) B22.5(M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,8m3
60Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,028100m
61Gia công cấu kiện bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
62Cung cấp thép tấm 6mmmô tả kỹ thuật chương V21,805kg
63Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
64Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V12,9m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,165tấn
66Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V165,16kg
67Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V8m
68Trám matic khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V8m
69Bơm Sikarut 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,462m3
70Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V1,292tấn
71Cung cấp thép ống đen D100 dày 4.5mmmô tả kỹ thuật chương V53,755kg
72Cung cấp thép ống đen D80 dày 4mmmô tả kỹ thuật chương V396,67kg
73Cung cấp thép ống đen D65 dày 3.6mmmô tả kỹ thuật chương V276,362kg
74Cung cấp thép tấm 10mmmô tả kỹ thuật chương V429,709kg
75Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V135,465kg
76Cung cấp bu long 10*500mô tả kỹ thuật chương V136con
77Cung cấp bu long 22*620mô tả kỹ thuật chương V68con
78Mạ kẽm cấu kiện sắt thépmô tả kỹ thuật chương V1,292tấn
79Lắp đặt lan canmô tả kỹ thuật chương V1,292tấn
80Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V22,82m2
E PHẦN CỐNG D1000H30 L=15M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,297100m3
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V45,665100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,135m3
4Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
5Đổ bê tông móng cống, đá 1*2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V23,724m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
7Cung cấp ống cống D1000 H30mô tả kỹ thuật chương V15m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V4mối nối
10Đổ bê tông mối nối cống B15 (M200), đá 1x2 (đá xanh), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,008m3
11Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,421tấn
12Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.420,574kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
14Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V20,223kg
15Gia công cấu kiện thép tấm khe phaymô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
16Lắp đặt théo tấm khe phaymô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
17Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V109,18kg
18Mạ kẽm cấu kiện sắt thépmô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,88100m2
20Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V8,166m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,951100m3
22Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V220,459m3
23Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V9,3100m
24Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V5,58100m
25Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,95100m
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
27Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,419100m3
28Đào phá đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,419100m3
F PHẦN CỐNG HỘP 2*2 L=9M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V11,598m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,346100m3
3Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V34,291100m
4Ván khuôn lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,14100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,118m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 1*2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V15,706m3
7Ván khuôn thép móng cống, chân khaymô tả kỹ thuật chương V0,614100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
9Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V69,771kg
10Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,322tấn
11Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V3.074,913kg
12Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V4.246,682kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
14Cung cấp thép D20mmmô tả kỹ thuật chương V15,536kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,091tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,091tấn
17Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V90,64kg
18Mạ kẽm cấu kiện sắt thépmô tả kỹ thuật chương V0,091tấn
19Ván khuôn cốngmô tả kỹ thuật chương V2,231100m2
20Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 300 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V53,113m3
21Đắp đất lưng cống tận dụng đất đào độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V2,448100m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
23Cung cấp thép D6mmmô tả kỹ thuật chương V16,412kg
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,108tấn
25Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V107,844kg
26Ván khuôn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừmô tả kỹ thuật chương V0,527m3
28Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,536m3
29Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V22cấu kiện
30Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,356m3
31Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V7,92m2
32Dán màng phản quang cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,311m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V1,506100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp cống đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,506tấn
35Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V505,765kg
36Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8)mô tả kỹ thuật chương V37,65m3
37Lắp đặt tấm đanmô tả kỹ thuật chương V627,5m2
38Thả đá hộc vào thân kèmô tả kỹ thuật chương V12m3
39Đóng cọc bạch đằng D>=18, L=6m/cây, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,46100m
40Đóng cọc bạch đằng D>=18, L=6m/cây, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V3,9100m
41Cung cấp bạch đằngmô tả kỹ thuật chương V1,56100m
42Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V103,893kg
43Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật chương V2,964100m2
44Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V1,95100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,95100m3
G PHẦN CỐNG HDPE D400 L=11M (9 VỊ TRÍ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,375100m3
2Cung cấp ống HDPE D400mô tả kỹ thuật chương V99m
3Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 400mmmô tả kỹ thuật chương V0,99100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,219100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT32
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT 2
4 Máy cắt uốn sắt Hóa đơn VAT.4
5 Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đầm Hóa đơn VAT4
7 Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy hàn Hóa đơn VAT2
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->