Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 19:58:00 đến ngày 2021-11-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,601,287,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐX.01 (từ QL.57B đến giáp ĐX.03), xã Tân Phú, huyện Châu Thành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải. Địa chỉ: số 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, Phú Khương, P. Phú Khương, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 49,596 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 79,92 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 26,64 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,328 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,463 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,297 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,984 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,703 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 4.794,18 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 12,265 | 100m3 |
| 2 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 112,319 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,17 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.635,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,002 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,044 | kg |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 289,45 | 10m |
| C | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 70,29 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 539,22 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 10,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,323 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cấu kiện |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 11,55 | 1m2 |
| 12 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng biển báo đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,218 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | trụ |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 13,073 | m2 |
| 20 | Cung cấp bu long 12*120 | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | con |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN CẦU 15M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 11,598 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát nền | mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 28,613 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,161 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.160,98 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3,987 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,04 | kg |
| 11 | Cung cấp thép D18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.916,08 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,84 | kg |
| 14 | Cung cấp thép D28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 153,76 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,375 | kg |
| 18 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,675 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,427 | m3 |
| 21 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,224 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình U100x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,2 | kg |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thử mố | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông lót mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,723 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.049,784 | kg |
| 38 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 673,19 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 419,096 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,144 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,883 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su I500 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=15m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 45 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61,731 | kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,885 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,863 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 863,425 | kg |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 800,792 | kg |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,34 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,896 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh) B22.5(M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 61 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tấm 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 63 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 64 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 165,16 | kg |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 68 | Trám matic khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 69 | Bơm Sikarut 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 70 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,292 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép ống đen D100 dày 4.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 53,755 | kg |
| 72 | Cung cấp thép ống đen D80 dày 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 396,67 | kg |
| 73 | Cung cấp thép ống đen D65 dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 276,362 | kg |
| 74 | Cung cấp thép tấm 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 429,709 | kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 135,465 | kg |
| 76 | Cung cấp bu long 10*500 | mô tả kỹ thuật chương V | 136 | con |
| 77 | Cung cấp bu long 22*620 | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | con |
| 78 | Mạ kẽm cấu kiện sắt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,292 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 1,292 | tấn |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 22,82 | m2 |
| E | PHẦN CỐNG D1000H30 L=15M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 45,665 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1*2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống B15 (M200), đá 1x2 (đá xanh), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,421 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.420,574 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,223 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép tấm khe phay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp đặt théo tấm khe phay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 109,18 | kg |
| 18 | Mạ kẽm cấu kiện sắt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,166 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,951 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 220,459 | m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,3 | 100m |
| 24 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,58 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | 100m3 |
| F | PHẦN CỐNG HỘP 2*2 L=9M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 11,598 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 34,291 | 100m |
| 4 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 1*2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,706 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống, chân khay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 69,771 | kg |
| 10 | Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,322 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.074,913 | kg |
| 12 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.246,682 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,536 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 90,64 | kg |
| 18 | Mạ kẽm cấu kiện sắt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,231 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 300 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,113 | m3 |
| 21 | Đắp đất lưng cống tận dụng đất đào độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,448 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép D6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,412 | kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 107,844 | kg |
| 26 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,527 | m3 |
| 28 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | m3 |
| 31 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | 1m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,506 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp cống đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 505,765 | kg |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 37,65 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 627,5 | m2 |
| 38 | Thả đá hộc vào thân kè | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 39 | Đóng cọc bạch đằng D>=18, L=6m/cây, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | 100m |
| 40 | Đóng cọc bạch đằng D>=18, L=6m/cây, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 100m |
| 41 | Cung cấp bạch đằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 103,893 | kg |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 2,964 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m3 |
| G | PHẦN CỐNG HDPE D400 L=11M (9 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,375 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp ống HDPE D400 | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,219 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép cấp (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Hóa đơn VAT. | 4 |
| 5 | Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm | Hóa đơn VAT | 4 |
| 7 | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi