Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 21:57:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: nhà trạm bơm, tuyến kênh, thiết bị máy bơm, đường dây trung thế, trạm biến áp. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị Xây dựng Trạm bơm tiêu Đập Vàng (Phú Lương 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Đê quai và hố móng ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Đắp đê quai = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 138,808 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 145,749 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 105,804 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 105,804 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo chiều dài cọc L=2m | Chương V của E-HSMT | 42 | cọc |
| 7 | Đóng cọc tre chống xiên=máy đào, cọc dài =3.0m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84 | cọc |
| 8 | Tre giằng L=5m | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 9 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 138,808 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ máy bơm tạm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 tấn |
| 11 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 8,55 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông nền,Vữa bê tông đá2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 14 | Xây tường bằng bờ lô 6x9,5x20cm; vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đê quai = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 20,99 | 1 m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 111,319 | 1 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 111,319 | 1 m3 |
| 18 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo; Đường kính d315, dày 6,2cm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| B | *\2- Nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 323,57 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 56,18 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà trạm bằng máy đầm; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất CP tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 142,93 | 1 m3 |
| 5 | Bóc phong hoá bằng máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,19 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 568 | cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 7,22 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 10,88 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,09 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,35 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 82,34 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 41,25 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 67 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại sàn | Chương V của E-HSMT | 85,73 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 9,54 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,423 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,396 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,154 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,904 | Tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 1 tấn |
| 34 | Gia công xà gồ bằng thép (80x40x2)mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép(80x40x2)mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 40,5 | 1 m2 |
| 37 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 18,1 | 1 m2 |
| 38 | Lắp dựng giằng thép chống bão V(40x40x4)mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch tuynel 9.5x13.5x20cm; Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1 m3 |
| 40 | Xây móng gạch tuynel 9.5x13.5x20cm; Dày | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 41 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,4 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,4 | 1 m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,63 | 1 m2 |
| 44 | Trát xà dầm,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67 | 1 m2 |
| 45 | Trát trần, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,54 | 1 m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,59 | 1 m2 |
| 47 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,96 | 1 m |
| 48 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,5 | 1 m |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m2 |
| 50 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 504,55 | 1 m2 |
| 51 | Sản xuất lan can, cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,77 | 1m2 |
| 53 | Cửa đI - UPVC | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 54 | Cửa sổ- UPVC | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90mm L=6m, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m |
| 56 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 58,97 | 1 m2 |
| 57 | Gia công kim thu sét; Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét; Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 61 | Đắp cát hố thu sét | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 62 | SXLD quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| C | *\3- Cửa vào bể hút ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 352 | cọc |
| 2 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 250 | cọc |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông sàn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 14,48 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,27 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 46,49 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại bản | Chương V của E-HSMT | 3,69 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 122,99 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,363 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 1 tấn |
| 20 | Cát lót dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 8,27 | 1 m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật TS-50 | Chương V của E-HSMT | 220,73 | 1 m2 |
| 22 | Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 12,38 | 1 m3 |
| 23 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 23,44 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 181,03 | 1 m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 36,2 | 1 tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 36,2 | 1 tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 10tấn/km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 10tấn/km |
| 29 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép KT(1.75x2.7)m | Chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,07 | 1 m2 |
| D | *\4- Bể xả ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 353 | cọc |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 5,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 8,73 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 67,02 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,403 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,213 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 10 | SXLD bộ liên kết nẹp ống xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | *\5- Kênh xả và cống tiêu qua đê ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 47,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 45,26 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 135 | cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,89 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 9,73 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 66,88 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 9,68 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 23 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 24 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 27 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m |
| 28 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 29 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 30 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 lỗ |
| 31 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 10 Đ.hàn |
| 32 | Lắp đặt máy đóng mở V1,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | *\6- Kênh tưới và cống tưới qua đê ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,31 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 28,63 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,184 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 21 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,38 | cái |
| 25 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 26 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 27 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 lỗ |
| 28 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 10 Đ.hàn |
| 29 | Lắp đặt máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| G | *\7- Kênh N1 đấu nối với kênh cũ ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 47,83 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 2,58 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 17 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 20 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,98 | cái |
| 21 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cái |
| 22 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 23 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 lỗ |
| 24 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 10 Đ.hàn |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| H | *\8- Kênh N2 đấu nối với kênh cũ ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 16,71 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 12 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,18 | cái |
| 16 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 17 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 18 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 lỗ |
| 19 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 10 Đ.hàn |
| 20 | Lắp đặt máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| I | *\9- Hoàn trả mặt và mái đê hiện trạng ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84 | cọc |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đê, Dày | Chương V của E-HSMT | 16,94 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 8,18 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 17,38 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đê | Chương V của E-HSMT | 6,78 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 1 tấn |
| 13 | Cát lót dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 1 m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật TS-50 | Chương V của E-HSMT | 62,98 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 62,98 | 1 m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 10tấn/km |
| J | *\10- Thiết bị nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt; Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 Tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép không rỉ SUS201; Đkính ống 500mm dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 1 Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn; Đkính ống 500mm | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m |
| 4 | Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201; Đkính cút 500mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công dầm cầu trụcI270mm(270x135x6),33.9kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục | Chương V của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 7 | SXLD bộ liên kết dầm I270mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt pa lăng xích 2T, dây xích dài 7m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| K | *\11- Hệ thống điện nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế; Sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ống |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,CV 2x1.5, ruột đồng; Loại dây | Chương V của E-HSMT | 27 | 1m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV3x50-0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 5 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 6 | Lđặt hộp Aptomat | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch; Kích thước bảng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp; Đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn báo 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch Vol | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha; Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng; Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt khởi động từ C65 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp công tơ vào bảng đă có sẵn; Loại công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| L | *\12- Tuyến kênh tiêu T | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4.259,81 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm; Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.572,657 | 1 m3 |
| M | *\13- Tuyến kênh tiêu T1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2.731,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm; Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 2.061,63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai, bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 4 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 42,21 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 70 | cọc |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 289 | cọc |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,04 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 17,52 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 10tấn/km |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 10tấn/km |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m2 |
| 25 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m2 |
| 26 | Vải địa ART15 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất đê quai, bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 28 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 29 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 48,18 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | 1 m3 |
| 32 | Đóng cọc tre =máy đào , cọc dài =1.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 70 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tre =máy đào , cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 300 | cọc |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,737 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,83 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,472 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông dầm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 12,82 | 1 m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 21,22 | 1 m2 |
| 43 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m2 |
| 44 | Ván khuôn kim loại dầm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1 m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 10tấn/km |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 10tấn/km |
| 51 | Vải địa ART15 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép cột dàn công tác; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cột dàn công tác; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép dầm dàn công tác; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép dầm dàn công tác; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 58 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 61 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,34 | m |
| 62 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 63 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 64 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 lỗ |
| 65 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 10 Đ.hàn |
| 66 | Lắp đặt máy đóng mở V1,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| N | *\14- Cầu máng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 135,226 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 94,127 | 1 m3 |
| 3 | Bóc phong hoá bằng Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,715 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình I(150x75x5)mm, trên cạn; Chiều dài | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình; bằng cần cẩu. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 6 | Lắp dựng & TD thép tấm dày 4mm; gia cố hố móng bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m2 |
| 7 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 108 | cọc |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 311 | cọc |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,277 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,903 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,557 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cầu máng thường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,309 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,976 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,294 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 5,48 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại trụ máng | Chương V của E-HSMT | 16,388 | 1 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ; Ván khuôn cầu máng | Chương V của E-HSMT | 64,095 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 54,157 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cầu máng thường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,507 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu máng thường; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,33 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1 tấn |
| 26 | Vải địa ART15 | Chương V của E-HSMT | 161,085 | 1 m2 |
| 27 | Cát lót dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,403 | 1 m3 |
| 28 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 13,537 | 1 m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 1 m2 |
| 30 | Thi công khớp nối KN92, O300 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m |
| 31 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m; ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 32 | Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 87,203 | 1 m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 17,441 | 1 tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; P | Chương V của E-HSMT | 17,441 | 1 tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,744 | 10tấn/km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,744 | 10tấn/km |
| O | *\15- Tuyến kênh tưới N | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 139,453 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 88,633 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 214,266 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 27,332 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 8,383 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 37,717 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,783 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 63,888 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 102,636 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 16,965 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 707,74 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,153 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,631 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,306 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,641 | Tấn |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90mm, dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng LN1 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| P | 16. CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Khóa néo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | 17. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp bọc trung thế treo AsX1V -70mm2/12,7(24)kV | Chương V của E-HSMT | 943,5 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 576,87 | m |
| 3 | Sứ đứng SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ thủy tinh 3 bát-40kN- 22kV | Chương V của E-HSMT | 19 | chuổi |
| 5 | Xà rẽ nhanh cột đôi (đấu nối)-XRN-Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối đôi dọc tuyến - XNCĐ-DT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt-XĐT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cuối-XNC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt-XĐV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì tự rơi FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp dây trần 3 bulong A-70 | Chương V của E-HSMT | 18 | cỏi |
| 13 | Cụm đấu rẽ dây bọc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Khóa néo cuối dây bọc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cột BTLT 12m-190-7,2 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Cột BTLT 14m-190-6,5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 19 | Đào đất rảnh tiếp địa bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 21 | Đắp đất rảnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng M200 (R | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 24 | Vỏn khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 121,99 | m2 |
| 25 | Gia công cốt thép múng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 131,38 | kg |
| R | 18. THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly bằng cơ khí điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Thí sứ đứng điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 27 | Quả |
| 4 | Thí sứ chuổi điện áp 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 19 | chuổi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| S | 19. THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY & TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| T | 20. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 3 | Dây buộc cổ sứ MV-4 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Cáp trung thế AX1/WB 70mm2-12/22(24)kV | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp dựng CXV(3M150+1M120) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ cách điện sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa TBA RC16 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt tên biển trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chụp đầu sứ chống sét van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Chụp đầu sứ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Chụp đầu cực trên FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Chụp đầu cực dưới FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đắt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| U | 21. THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly bằng cơ khí điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đấu nối Điện nóng (Hợp đồng điện lực) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | 22. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 37kW | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 33kW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: nhà trạm bơm, tuyến kênh, thiết bị máy bơm, đường dây trung thế, trạm biến áp. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi