Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104659-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211104626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 21:57:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: nhà trạm bơm, tuyến kênh, thiết bị máy bơm, đường dây trung thế, trạm biến áp. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Xây dựng Trạm bơm tiêu Đập Vàng (Phú Lương 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tín Đạt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Đê quai và hố móng ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Đắp đê quai = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT138,8081 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp IChương V của E-HSMT145,7491 m3
3Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT3ca
4Phên khại treChương V của E-HSMT105,8041 m2
5Bạt ny lông xanh đỏChương V của E-HSMT105,8041 m2
6Tre néo chiều dài cọc L=2mChương V của E-HSMT42cọc
7Đóng cọc tre chống xiên=máy đào, cọc dài =3.0m; Đất cấp IChương V của E-HSMT84cọc
8Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT16cọc
9Phá đê quaiChương V của E-HSMT138,8081 m3
10Lắp đặt, tháo dỡ máy bơm tạmChương V của E-HSMT0,521 tấn
11Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT8,551 m2
12Bê tông nền,Vữa bê tông đá2x4 M200Chương V của E-HSMT1,711 m3
13Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT2,561 m2
14Xây tường bằng bờ lô 6x9,5x20cm; vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,381 m3
15Đắp đê quai = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT20,991 m3
16Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT111,3191 m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp IChương V của E-HSMT111,3191 m3
18LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo; Đường kính d315, dày 6,2cmChương V của E-HSMT36m
B *\2- Nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT9,53m3
2Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT323,571 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT56,181 m3
4Đắp đất nền nhà trạm bằng máy đầm; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất CP tận dụng)Chương V của E-HSMT142,931 m3
5Bóc phong hoá bằng máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT18,191 m3
6Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT568cọc
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,811 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,051 m3
9Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,11 m3
10Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT7,221 m3
11Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT10,881 m3
12Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,11 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,581 m3
14Bê tông sàn mái; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,091 m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,741 m3
16Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT7,081 m3
17Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT7,351 m2
18Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT82,341 m2
19Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT41,251 m2
20Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT671 m2
21Ván khuôn kim loại sànChương V của E-HSMT85,731 m2
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT9,541 m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,981 m2
24Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,423Tấn
25Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,263Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,317Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,396Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,251Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,154Tấn
30Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,162Tấn
31Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4Tấn
32Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,904Tấn
33Cốt thép lanh tô; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1151 tấn
34Gia công xà gồ bằng thép (80x40x2)mmChương V của E-HSMT0,18Tấn
35Lắp dựng xà gồ thép(80x40x2)mmChương V của E-HSMT0,18Tấn
36Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmChương V của E-HSMT40,51 m2
37Lợp mái tôn úp nóc dày 0.4mmChương V của E-HSMT18,11 m2
38Lắp dựng giằng thép chống bão V(40x40x4)mmChương V của E-HSMT0,115Tấn
39Xây tường bằng gạch tuynel 9.5x13.5x20cm; Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT28,881 m3
40Xây móng gạch tuynel 9.5x13.5x20cm; Dày Chương V của E-HSMT1,31 m3
41Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT140,41 m2
42Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT140,41 m2
43Trát trụ, cột, Dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,631 m2
44Trát xà dầm,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT671 m2
45Trát trần, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,541 m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,591 m2
47Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,961 m
48Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,51 m
49Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT22,81 m2
50Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuChương V của E-HSMT504,551 m2
51Sản xuất lan can, cầu thang sắtChương V của E-HSMT0,153Tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,771m2
53Cửa đI - UPVCChương V của E-HSMT3m2
54Cửa sổ- UPVCChương V của E-HSMT3m2
55LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90mm L=6m, dày 3mmChương V của E-HSMT13,51 m
56Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT58,971 m2
57Gia công kim thu sét; Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
58Lắp đặt kim thu sét; Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mmChương V của E-HSMT35m
60Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT12Cọc
61Đắp cát hố thu sétChương V của E-HSMT1,51 m3
62SXLD quả cầu chắn rác bằng inoxChương V của E-HSMT2cái
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT22Cái
C *\3- Cửa vào bể hút ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT352cọc
2Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT250cọc
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,341 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT6,521 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT6,481 m3
6Bê tông sàn; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,41 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT14,481 m3
8Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,811 m3
9Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT6,271 m2
10Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT46,491 m2
11Ván khuôn kim loại bảnChương V của E-HSMT3,691 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT122,991 m2
13Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,363Tấn
15Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,25Tấn
16Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,122Tấn
17Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,008Tấn
18Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,025Tấn
19Cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,1331 tấn
20Cát lót dày 5cmChương V của E-HSMT8,271 m3
21Vải địa kỹ thuật TS-50Chương V của E-HSMT220,731 m2
22Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạchChương V của E-HSMT12,381 m3
23Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT23,441 m2
24Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT181,031 m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT36,21 tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT36,21 tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,6210tấn/km
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,6210tấn/km
29Sản xuất lưới chắn rác bằng thép KT(1.75x2.7)mChương V của E-HSMT0,177Tấn
30Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,071 m2
D *\4- Bể xả ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT353cọc
2Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,41 m3
3Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT5,511 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT8,731 m3
5Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT4,71 m2
6Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT67,021 m2
7Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,403Tấn
8Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,213Tấn
9Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,069Tấn
10SXLD bộ liên kết nẹp ống xảChương V của E-HSMT3bộ
E *\5- Kênh xả và cống tiêu qua đê ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT47,541 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT45,261 m3
3Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT135cọc
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,211 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,321 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT7,891 m3
7Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,161 m3
8Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,121 m3
9Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT9,731 m2
10Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT66,881 m2
11Ván khuôn kim loại mặt cầuChương V của E-HSMT9,681 m2
12Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT2,971 m2
13Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,225Tấn
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,144Tấn
15Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,044Tấn
16Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,358Tấn
17Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
18Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,147Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,006Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,038Tấn
21Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,641 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,111 m3
23LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
24Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,024tấn
25Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,015tấn
26Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0041 tấn
27Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT5,98m
28Bu lông d10mmChương V của E-HSMT301 cái
29Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
30Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT3,410 lỗ
31Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,32610 Đ.hàn
32Lắp đặt máy đóng mở V1,0Chương V của E-HSMT11 bộ
F *\6- Kênh tưới và cống tưới qua đê ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,431 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,451 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,081 m3
4Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,741 m3
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,091 m3
6Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT5,311 m2
7Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT28,631 m2
8Ván khuôn kim loại mặt cầuChương V của E-HSMT6,71 m2
9Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT2,091 m2
10Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
12Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
13Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,184Tấn
14Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
15Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,114Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,006Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
18Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,131 m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,061 m3
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
21Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,017tấn
22Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,012tấn
23Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0031 tấn
24Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT4,38cái
25Bu lông d10mmChương V của E-HSMT241 cái
26Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
27Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT2,810 lỗ
28Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,30610 Đ.hàn
29Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
G *\7- Kênh N1 đấu nối với kênh cũ ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,61 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,071 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT6,051 m3
4Bê tông mặt cống; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,681 m3
5Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT8,51 m2
6Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT47,831 m2
7Ván khuôn kim loại mặt cầuChương V của E-HSMT2,581 m2
8Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,076Tấn
9Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,039Tấn
10Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
11Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,124Tấn
12Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
13Gia công cốt thép bản; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,048Tấn
14Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,241 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,041 m3
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
17Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,075tấn
18Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,01tấn
19Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0021 tấn
20Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT3,98cái
21Bu lông d10mmChương V của E-HSMT261 cái
22Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
23Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT310 lỗ
24Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,2810 Đ.hàn
25Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
H *\8- Kênh N2 đấu nối với kênh cũ ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,31 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,031 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,721 m3
4Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT2,651 m2
5Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT16,711 m2
6Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
7Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,054Tấn
8Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
9Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,221 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,031 m3
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
12Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,072tấn
13Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,009tấn
14Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0011 tấn
15Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT3,18cái
16Bu lông d10mmChương V của E-HSMT201 cái
17Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
18Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT2,410 lỗ
19Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,2510 Đ.hàn
20Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
I *\9- Hoàn trả mặt và mái đê hiện trạng ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT84cọc
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,511 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,521 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,351 m3
5Bê tông mặt đê, Dày Chương V của E-HSMT16,941 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT5,041 m3
7Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,191 m3
8Ván khuôn kim loại móng dàiChương V của E-HSMT8,181 m2
9Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT17,381 m2
10Ván khuôn mặt đêChương V của E-HSMT6,781 m2
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT391 m2
12Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0431 tấn
13Cát lót dày 5cmChương V của E-HSMT2,951 m3
14Vải địa kỹ thuật TS-50Chương V của E-HSMT62,981 m2
15Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT62,981 m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT12,61 tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT12,61 tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,2610tấn/km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,2610tấn/km
J *\10- Thiết bị nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng)
1LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt; Khối lượng máy Chương V của E-HSMT1,51 Tấn
2Sản xuất ống thép không rỉ SUS201; Đkính ống 500mm dày 3 lyChương V của E-HSMT0,5631 Tấn
3Lắp đặt ống thép bằng PP hàn; Đkính ống 500mmChương V của E-HSMT15,21m
4Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201; Đkính cút 500mmChương V của E-HSMT0,0661 Tấn
5Gia công dầm cầu trụcI270mm(270x135x6),33.9kg/mChương V của E-HSMT0,27Tấn
6Lắp dựng dầm cầu trụcChương V của E-HSMT0,27Tấn
7SXLD bộ liên kết dầm I270mmChương V của E-HSMT4bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,051m2
9Lắp đặt pa lăng xích 2T, dây xích dài 7mChương V của E-HSMT11 bộ
K *\11- Hệ thống điện nhà trạm ( Trạm bơm Đập Vàng)
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế; Sứ các loạiChương V của E-HSMT11 ống
2LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống Chương V của E-HSMT271 m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,CV 2x1.5, ruột đồng; Loại dây Chương V của E-HSMT271m
4Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV3x50-0.6/1KVChương V của E-HSMT201m
5Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp Chương V của E-HSMT3Hộp
6Lđặt hộp AptomatChương V của E-HSMT3Hộp
7Lắp bảng gỗ vào tường gạch; Kích thước bảng Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp; Đèn thường có chụpChương V của E-HSMT31 Bộ
11Lắp đặt các loại đèn báo 3 phaChương V của E-HSMT31 Bộ
12Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65AChương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch VolChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V của E-HSMT3Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha; Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt máy biến dòng; Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3Bộ
19Lắp đặt khởi động từ C65Chương V của E-HSMT3Bộ
20Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh)Chương V của E-HSMT3Cái
21Lắp công tơ vào bảng đă có sẵn; Loại công tơ 1 phaChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấmChương V của E-HSMT21 tủ
L *\12- Tuyến kênh tiêu T
1Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT4.259,811 m3
2Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm; Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT1.572,6571 m3
M *\13- Tuyến kênh tiêu T1
1Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT2.731,551 m3
2Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm; Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT2.061,631 m3
3Đắp đất đê quai, bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT17,11 m3
4Phá đê quaiChương V của E-HSMT17,11 m3
5Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
6Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT42,211 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,661 m3
8Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT70cọc
9Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT289cọc
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,811 m3
11Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,041 m3
12Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,611 m3
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT21 đoạn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT1,521 m3
15Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT1,441 m3
16Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT12,561 m2
17Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT17,521 m2
18Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT12,161 m2
19Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT191 m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT3,341 tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT3,341 tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,33410tấn/km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,33410tấn/km
24Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,961 m2
25Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT91 m2
26Vải địa ART15Chương V của E-HSMT121 m2
27Đắp đất đê quai, bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT17,11 m3
28Phá đê quaiChương V của E-HSMT17,11 m3
29Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
30Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT48,181 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,41 m3
32Đóng cọc tre =máy đào , cọc dài =1.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT70cọc
33Đóng cọc tre =máy đào , cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT300cọc
34Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,7371 m3
35Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,831 m3
36Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,4721 m3
37Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,0561 m3
38Bê tông dầm; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0371 m3
39Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT21 đoạn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT1,521 m3
41Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT12,821 m2
42Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT21,221 m2
43Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT1,51 m2
44Ván khuôn kim loại dầmChương V của E-HSMT0,6751 m2
45Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT12,161 m2
46Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT191 m2
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT3,341 tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT3,341 tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,3410tấn/km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,33410tấn/km
51Vải địa ART15Chương V của E-HSMT121 m2
52Gia công cốt thép cột dàn công tác; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
53Gia công cốt thép cột dàn công tác; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
54Gia công cốt thép dầm dàn công tác; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,001Tấn
55Gia công cốt thép dầm dàn công tác; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,081 m3
57LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
58Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,02tấn
59Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,01tấn
60Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0061 tấn
61Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT3,34m
62Bu lông d10mmChương V của E-HSMT301 cái
63Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
64Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27; Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT3,410 lỗ
65Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,22610 Đ.hàn
66Lắp đặt máy đóng mở V1,0Chương V của E-HSMT11 bộ
N *\14- Cầu máng
1Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT135,2261 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT94,1271 m3
3Bóc phong hoá bằng Máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT6,7151 m3
4Đóng cọc thép hình I(150x75x5)mm, trên cạn; Chiều dài Chương V của E-HSMT661 m
5Nhổ cọc thép hình; bằng cần cẩu. Trên cạnChương V của E-HSMT661 m
6Lắp dựng & TD thép tấm dày 4mm; gia cố hố móng bằng cần cẩuChương V của E-HSMT331 m2
7Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT108cọc
8Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m; Đất cấp IChương V của E-HSMT311cọc
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,8321 m3
10Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,2771 m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,9031 m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,5571 m3
13Bê tông cầu máng thường; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,3091 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT6,9761 m3
15Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,2941 m3
16Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT5,481 m2
17Ván khuôn kim loại trụ mángChương V của E-HSMT16,3881 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ; Ván khuôn cầu mángChương V của E-HSMT64,0951 m2
19Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT54,1571 m2
20Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,089Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,118Tấn
23Gia công cốt thép cầu máng thường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,507Tấn
24Gia công cốt thép cầu máng thường; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,33Tấn
25Cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,0491 tấn
26Vải địa ART15Chương V của E-HSMT161,0851 m2
27Cát lót dày 5cmChương V của E-HSMT3,4031 m3
28Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT13,5371 m2
29Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3681 m2
30Thi công khớp nối KN92, O300Chương V của E-HSMT4,91 m
31Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m; ở trên cạnChương V của E-HSMT201 rọ
32Xếp đá khan trên mặt bằng; Không chít mạchChương V của E-HSMT121 m3
33Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT87,2031 m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT17,4411 tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn; PChương V của E-HSMT17,4411 tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,74410tấn/km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,74410tấn/km
O *\15- Tuyến kênh tưới N
1Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT139,4531 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào; Đất cấp IChương V của E-HSMT88,6331 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT214,2661 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT27,3321 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT8,3831 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT37,7171 m3
7Bê tông giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,7831 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT63,8881 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT102,6361 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT16,9651 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT707,741 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,1531 m2
13Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,631Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,306Tấn
15Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,641Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90mm, dày 3.5mmChương V của E-HSMT41 m
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,021 m3
18Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,061 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,131 m3
20Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,141 m2
21Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,261 m2
22Quét nhựa bitum , dán bao tải; 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,481 m2
23Sản xuất cửa van phẳng LN1Chương V của E-HSMT21 bộ
24Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT21 bộ
P 16. CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2Chương V của E-HSMT50m
2Giá móc treo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT2cái
3Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT3m
4Khóa néo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT2cái
Q 17. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp bọc trung thế treo AsX1V -70mm2/12,7(24)kVChương V của E-HSMT943,5m
2Cáp nhôm lõi thép AC-70/11Chương V của E-HSMT576,87m
3Sứ đứng SĐ-22kVChương V của E-HSMT27quả
4Lắp đặt sứ thủy tinh 3 bát-40kN- 22kVChương V của E-HSMT19chuổi
5Xà rẽ nhanh cột đôi (đấu nối)-XRN-ĐChương V của E-HSMT1bộ
6Xà néo cuối đôi dọc tuyến - XNCĐ-DTChương V của E-HSMT1bộ
7Xà đỡ vượt-XĐTChương V của E-HSMT4bộ
8Xà néo góc cuối-XNCChương V của E-HSMT3bộ
9Xà đỡ vượt-XĐVChương V của E-HSMT1bộ
10Xà cầu chì tự rơi FCOChương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT2Bộ
12Kẹp cáp dây trần 3 bulong A-70Chương V của E-HSMT18cỏi
13Cụm đấu rẽ dây bọcChương V của E-HSMT12cái
14Khóa néo cuối dây bọcChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1Bộ
16Cột BTLT 12m-190-7,2 (NPC)Chương V của E-HSMT4cột
17Cột BTLT 14m-190-6,5 (NPC)Chương V của E-HSMT6cột
18Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT32,67m3
19Đào đất rảnh tiếp địa bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT6,08m3
20Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT11,39m3
21Đắp đất rảnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT6,08m3
22Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT17,29m3
23Đổ bê tông móng M200 (RChương V của E-HSMT9,7m3
24Vỏn khuôn móng cộtChương V của E-HSMT121,99m2
25Gia công cốt thép múng, đường kính Chương V của E-HSMT131,38kg
R 18. THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly bằng cơ khí điện áp Chương V của E-HSMT3cái
2Thí nghiệm tiếp đấtChương V của E-HSMT2Vị trí
3Thí sứ đứng điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT27Quả
4Thí sứ chuổi điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT19chuổi
5Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT3Sợi
S 19. THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY & TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
T 20. TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứChương V của E-HSMT3quả
3Dây buộc cổ sứ MV-4Chương V của E-HSMT7,5m
4Cáp trung thế AX1/WB 70mm2-12/22(24)kVChương V của E-HSMT27m
5Tủ điện hạ thế trọn bộ 250AChương V của E-HSMT1tủ
6Lắp dựng CXV(3M150+1M120)Chương V của E-HSMT8m
7Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35Chương V của E-HSMT29m
8Lắp đặt xà đỡ cách điện sứChương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến ápChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt xà đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thếChương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt thanh lắp chống sét vanChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽmChương V của E-HSMT3m
15Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2mChương V của E-HSMT10cái
16Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT14cái
17Đầu cốt đồng nhômChương V của E-HSMT15cái
18Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt tiếp địa TBA RC16Chương V của E-HSMT1hệ thống
20Lắp đặt tên biển trạmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt biển báo an toànChương V của E-HSMT1cái
22Chụp đầu sứ chống sét vanChương V của E-HSMT3cái
23Chụp đầu sứ máy biến ápChương V của E-HSMT6cái
24Chụp đầu cực trên FCOChương V của E-HSMT3cái
25Chụp đầu cực dưới FCOChương V của E-HSMT3cái
26Lắp đắt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
27Lắp đặt chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
U 21. THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápChương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm máy biến áp Chương V của E-HSMT1Máy
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, 1 phaChương V của E-HSMT3cái
4Thí nghiệm dao cách ly bằng cơ khí điện áp Chương V của E-HSMT3cái
5Thí nghiệm aptomat Chương V của E-HSMT2cái
6Đấu nối Điện nóng (Hợp đồng điện lực)Chương V của E-HSMT1cái
V 22. THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 37kWChương V của E-HSMT2cái
2Máy bơm nước 33kWChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: nhà trạm bơm, tuyến kênh, thiết bị máy bơm, đường dây trung thế, trạm biến áp. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->