Gói thầu: Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005326-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210963870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:26:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,234,680,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,520,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.352021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 2.117.340.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.117.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh)Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm 16T (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥1,25m3 (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm dung dịch 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm dung dịch 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm vữa XM
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm vữa XM
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan mô men xoay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan mô men xoay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy
Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương; Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 với danh mục Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy và danh mục Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 23 (Số 17 Đoàn Quý Phi, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản sao công chứng hoặc bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.520.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Cắt mặt đường BTN dày =<6cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật13m
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật104,02m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật90,91m3
4Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 16TTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật19,3m
5Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L <= 1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật82,21m3
6Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L <=1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật90,91m3
B RÃNH DỌC GIA CỐ
1Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) mặt bằngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20,81m3
2Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12m2
3Dăm sạn đệm Dmax<=4Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,68m3
4Đào đất C 3 rãnh, mương (B<=1,h<=1) bằng thủ côngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật21,47m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,44m3
6Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L <= 1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,93m3
C SÀN BTCT+XÀ MŨ+GỜ LAN CAN
1Bê tông 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 6-8 móng, mố, trụ cầu trên cạn (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật304,54m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật331,91m2
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,97Tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật21,48Tấn
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40,36m3
D BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, lề bộ hành, gờ chắn (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật19,83m3
2Ván khuôn thép móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,07m2
3Cốt thép móng D<=18Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,9tấn
4Cốt thép móng D>18Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,84m3
E CỌC KHOAN NHỒI D800
1Bê tông 30Mpa (M350) đá 1x2 độ sụt 10-12 cọc khoan nhồi (vận chuyển bê tông thương phầm từ Đà Nẵng tới công trình)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật132,47m3
2Cốt thép cọc nhồi D<=10, trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,08Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D<=18, trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,74Tấn
4Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng máy hàn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật22,81Tấn
5Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - Cóc loại 1 (D16; L = 257; 60x111x14)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật63001 Bộ
6Bơm dung dịch bentonit trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật174,95m3
7Lắp đặt ống thép bằng PP hàn đoạn ống 6m d60mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật543,8m
8Lắp đặt ống thép bằng PP hàn đoạn ống 6m d100mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật260m
9Ống nốiTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật117cái
10Nắp đậyTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật87cái
11Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồiTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
12Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,67m3
13Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L <=1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,67m3
14Khoan vào đất trên cạn. D800 máy khoan momen xoay 80KNm-200KNm, sử dụng dung dịch khoanTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật143,46m
15Khoan vào đá C4 trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 200KNm-400KNm, sử dụng dung dịch khoan h>30mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật124,24m
16Sản xuất KC hình trụ, ống vách khấu hao (1,17%*tháng+3,5%*lần đóng nhổ)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,7Tấn
17Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật141 cọc
18Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật421mc/1lần
19Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính D<=1000Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cọc
20Đào móng B<=6m đất C3 bằng máy đào 1.6m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật262,91m3
21Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật171,56m3
22Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L <= 1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật69,05m3
F ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật115,33m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật856,01m3
3Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 16TTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật478,44m
4Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L <= 1000mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật315,37m3
5ống BTCT ly tâm F800 CL (L=4m) Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12m
6Lắp đặt ống cống D<=1000 ống dài 4mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3đoạn
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Trọngói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.352021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 2.117.340.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.117.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh33
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh)Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Ô tô tự đổ ≥10Tấn2
2 Máy cắt bê tông mặt đường Máy cắt bê tông mặt đường1
3 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
6 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
7 Máy đầm 16T (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Máy đầm 16T1
8 Máy đào ≥1,25m3 (Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Máy đào ≥1,25m31
9 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
10 Máy nén khí Máy nén khí1
11 Máy bơm dung dịch 200m3/h Máy bơm dung dịch 200m3/h1
12 Máy bơm vữa XM Máy bơm vữa XM1
13 Máy khoan mô men xoay Máy khoan mô men xoay1
14 Máy khoan xoay đập tự hành Máy khoan xoay đập tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->