Gói thầu: Gói thầu - Bảo dưỡng Thiết bị Y tế của bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107622-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu - Bảo dưỡng Thiết bị Y tế của bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
Số hiệu KHLCNT 20211053347
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:54:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 161.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 nămTốt nghiệp đại học trở lênĐược đào tạo về vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế (Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 nămTốt nghiệp cao đăng trở lênĐược đào tạo về vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế (Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo điện, điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng đo điện, điện trở- Đồng hồ vạn năng (115/EM ESP, True RMS)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị đo dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm :- Ampe kìm AC/DC (1000A)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại 62 MAX+ (650°C)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đo cao áp
- Đặc điểm thiết bị Que đo cao áp :- Tay đo (que đo) cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo tốc độ vòng quay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tốc độ vòng quay (2 -99,999rpm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo điện tử chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị - Máy hiện sóng số OWON (100MHz, 2 Channel)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra an toàn bức xạ
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm tra an toàn bức xạ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cường độ ánh sáng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ
- Đặc điểm thiết bị Kìm, lục lăng, Tô vít, mỏ hàn, búa, băng dính, cờ lê, mỏ lết,....
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị vệ sinh
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bụi, dung dịch tẩy rửa, sơn bảo vệ mạch, chổi sơn,...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu - Bảo dưỡng Thiết bị Y tế của bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
Bảo dưỡng Thiết bị Y tế của bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Tổ đấu thầu thuộc Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 bao gồm một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng, - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Danh Tấn + Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai + Địa chỉ: Thị Trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đỗ Duy Dương – Chức vụ: Trưởng phòng + Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai. + Địa chỉ: Thị Trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0972126981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đỗ Duy Dương – Chức vụ: Trưởng phòng KHTH : Số điện thoại: 0972126981
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống sắc thuốc đóng gói tự động, công suất >=300 túi/giờ Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
2 Máy kéo dãn cột sống Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
3 Máy kích thích điện trị liệu Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
4 Máy nhiệt, rung, từ trị liệu Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
5 Máy điều trị sóng ngắn S Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
6 Máy điều trị bằng sóng siêu âm Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
7 Bàn mổ đa năng thủy lực điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
8 Bàn mổ đa năng điện thủy lực Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
9 Bơm tiêm điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 6
10 Đèn mổ treo trần >=120000 Lux Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
11 Đèn mổ di động >=60000 Lux+ acquy Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
12 Dao mổ điện cao tần >=300w Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
13 Dao mổ điện cao tần 300WHF Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
14 Đèn mổ di động >=80.000LUX Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
15 Đèn mổ treo trần 2 chóa >=160.000 LUX+160.000 Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
16 Giường cấp cứu đa năng Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 9
17 Máy gây mê kèm thở+ máy nén khí Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
18 Máy gây mê kèm thở + Máy nén khí Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
19 HT phẫu thuật nội soi ổ bụng, tiết niệu Full HD Karl Storz IMAGE 1 SPIES Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
20 Máy gây mê kèm thở Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
21 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng Karl Storz Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
22 Đèn chiếu vàng da Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
23 Giường cấp cứu nhi điều khiển điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
24 Lồng ấp trẻ sơ sinh Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
25 Máy đo bão hòa Oxy máu Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
26 Máy hút dịch cho trẻ em và trẻ sơ sinh chạy điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
27 Máy điện tim 6 kênh Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
28 Máy phá rung tim 2 pha Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
29 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
30 Bàn đẻ điều khiển điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
31 Bàn khám phụ khoa điều khiển điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
32 Giường cấp cứu nhi Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
33 Máy hút dịch cho trẻ em và trẻ sơ sinh chạy điện Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
34 Monitor sản khoa hai chức năng Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
35 Máy siêu âm Dopler màu chuyên tim, 3 đầu dò Arietta V60 Hitachi Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
36 Máy siêu âm Doppler màu Prosound 6 Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
37 Máy siêu âm đen trắng 2 đầu dò Prosound 6 Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
38 Máy XQ răng Runnyyes 68M Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
39 Hệ thống X-quang kỹ thuật số DR (2 tấm) Del Medical Inc CMP 200DR-DELWORKS Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
40 Giường cấp cứu Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
41 Máy đo đông máu tự động Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
42 Máy ly tâm >=4000 Vòng/phút Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
43 Máy phân tích nước tiểu >=11 thông số Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
44 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động >=800 TEST/giờ, bao gồm IES AU480 Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
45 Máy phân tích huyết học tự động 18TS Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
46 Máy xét nghiệm nước tiểu Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
47 Máy sấy đồ vải >=45kg Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
48 Nồi hấp tiệt trùng >=300 lít Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
49 Nồi hấp tiệt trùng 50 lít Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
50 Tủ sấy điện 250độ C;150 lit Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
51 Máy đo tật khúc xạ tự động Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
52 Hệ thống khám và điều trị nha khoa Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
53 Hệ thống khám và điều trị nội soi TMH Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
54 Sinh hiển vi khám mắt Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 1
55 Hệ thống rửa tay vô trùng Theo mục 2, chương V - yêu cầu kỹ thuật Cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 161.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 nămTốt nghiệp đại học trở lênĐược đào tạo về vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế (Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 nămTốt nghiệp cao đăng trở lênĐược đào tạo về vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế (Có văn bằng, chứng chỉ chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo điện, điện trở Đồng hồ vạn năng đo điện, điện trở- Đồng hồ vạn năng (115/EM ESP, True RMS)1
2 Thiết bị đo dòng điện Ampe kìm :- Ampe kìm AC/DC (1000A)1
3 Thiết bị đo nhiệt độ Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại 62 MAX+ (650°C)1
4 Thiết bị đo cao áp Que đo cao áp :- Tay đo (que đo) cao áp1
5 Thiết bị đo tốc độ vòng quay Thiết bị đo tốc độ vòng quay (2 -99,999rpm)1
6 Thiết bị đo điện tử chuyên dụng - Máy hiện sóng số OWON (100MHz, 2 Channel)1
7 Thiết bị kiểm tra an toàn bức xạ Máy kiểm tra an toàn bức xạ1
8 Thiết bị đo cường độ ánh sáng Máy đo cường độ ánh sáng1
9 Dụng cụ Kìm, lục lăng, Tô vít, mỏ hàn, búa, băng dính, cờ lê, mỏ lết,....1
10 Thiết bị vệ sinh Máy hút bụi, dung dịch tẩy rửa, sơn bảo vệ mạch, chổi sơn,...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->