Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 10:36:00 đến ngày 2021-11-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,986,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,69 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,381 tỷ đồng. (Trong đó 15,38 tỷ = 02 x 7,69 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 7,69 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tưGhi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đáĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Loại thiết bị: Máy màiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SÔNG KHOAI 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 9,736 | 100m2 |
| 2 | Đục phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1.861,814 | m2 |
| 3 | Đục phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 686,9 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.861,814 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 686,896 | m2 |
| 6 | Sơn trụ cột tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.861,814 | m2 |
| 7 | Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 686,896 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 10 | Dóc lớp vữa cán nền | Chương V của E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 11 | Gạch lát Ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường bếp | Chương V của E-HSMT | 135,9 | m2 |
| 13 | Dóc lớp vữa trát tường bếp | Chương V của E-HSMT | 135,9 | m2 |
| 14 | Ốp tường phòng bếp gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 137,115 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 18 | Bản mã thép | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 21 | Dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần cửa) | Chương V của E-HSMT | 101,34 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 159 | m |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 25 | Xây chèn gạch khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 26 | Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 28 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 29 | Sơn hoa sắt cửa 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 31 | Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 34 | Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trường, bốc xúc phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay thế cửa) | Chương V của E-HSMT | 148,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 212,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 110,154 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 1,938 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 12 | Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,362 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Xử lý lún toàn bộ nền tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 332,3816 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 16,098 | m2 |
| 15 | Đắp nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,2382 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 332,3816 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600 | Chương V của E-HSMT | 16,098 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Lát nền tầng 2+3 ) | Chương V của E-HSMT | 619,2048 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 32,196 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 32,57 | m3 |
| 22 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 619,2048 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 619,2048 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600 | Chương V của E-HSMT | 32,196 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Sơn tường ngoài nhà ) | Chương V của E-HSMT | 6,13 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.158,38 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.158,38 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (Xử lý chống thấm mái) | Chương V của E-HSMT | 407,1166 | m2 |
| 29 | Đục tẩy sàn mái xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 131,9869 | m2 |
| 30 | SXLD lưới chống thấm để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 131,9869 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 131,9869 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 131,9869 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 4,0712 | 100m2 |
| 34 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay cửa) | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 212,8 | m |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,612 | m2 |
| 7 | Sơn má cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,612 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 9 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa trên cao xuống cất vào kho, dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Sơn tường ngoài nhà ) | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Chương V của E-HSMT | 1.648,99 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.648,99 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HÀ AN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 5,9184 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 383,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 795 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 328,86 | m2 |
| 5 | Xây chèn gạch khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 170,874 | m2 |
| 7 | Gia công thanh hoa sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 4,4745 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 657,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 328,86 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhuôm hệ | Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhuôm hệ | Chương V của E-HSMT | 328,86 | m2 |
| 12 | Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 170,874 | m2 |
| 13 | Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trường | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TÂN AN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 10,368 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.174,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.675,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.174,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.675,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 99,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 336,1 | m |
| 8 | SXLD cửa nhôm hệ cửa đi Đ1, Đ3, Đ4, kính trắng dày 5mm(phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 85,42 | m2 |
| 9 | SXLD cửa nhôm hệ cửa đi S2, kính trắng dày 5mm(phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 10 | Đục tẩy tường hèm cửa Đ1, Đ3, Đ4 và S2 (NC thợ 3,0/7 nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 11 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,188 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Mặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Bình nóng lạnh 25l | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam, nữ | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 60 - 90mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 256,77 | m2 |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp xử lý chống thấm nền | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 36 | Láng nền, tạo phẳng, dày 3cm, vữa Xm M100 | Chương V của E-HSMT | 256,77 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm nền hành lang và nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 159,98 | m2 |
| 38 | SXLD lưới chống thám để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 159,98 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 256,77 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 44,02 | m2 |
| 41 | V/c các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 42 | Hút, rửa bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Công dọn hiện trường | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HIỆP HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa cũ (phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 148,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt cũ bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bị cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ nền WC bị bong gẫy gạch lát | Chương V của E-HSMT | 101,2495 | m2 |
| 9 | Đục dỡ lớp vữa lót nền cũ dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 5,0625 | m3 |
| 10 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên trần khu WC bị loang ố | Chương V của E-HSMT | 101,2495 | m2 |
| 11 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường khu WC bị loang ố nấm mốc | Chương V của E-HSMT | 156,96 | m2 |
| 12 | Láng vữa XM M75 dày 3cm trền nền tất cả các khu WC (phần cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 101,2495 | m2 |
| 13 | Rải dung dịch chống thấm nền khu phòng WC tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 49,1447 | m2 |
| 14 | Lát nền phòng WC bằng gạch chống trơn 300x300 bằng DT tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 101,2495 | m2 |
| 15 | Xây tường hèm cửa số gach KN vữa XM M75 dày 110 | Chương V của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 16 | Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 17 | Gia công bổ sung hàn thép hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Chương V của E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 286,4245 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi phong vệ sinh ĐW bằng nhuôn hệ | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ S1 nhuôn hệ | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 21 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa thép | Chương V của E-HSMT | 16,5984 | m2 |
| 22 | Sơn hoa sắt bằng sơn TH 3 nước xanh | Chương V của E-HSMT | 16,5984 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 24 | LĐ mới xí bệt trẻ em đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 27 | LĐ dây cấp mêm ốc ren nối INOC | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | LĐ man đồng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | LĐ Tê ren trong D 20*1/2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | LĐ Tê tráng kẽm D 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | LĐ cút ren trong 90 D 20*1/2 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Bốc xúc phế liệu cà dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỀN AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch cả gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 11,2508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6332 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 4 | Phá ốp tường gạch Ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 35,6416 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 6 | Tháo bệ xổm cũ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo chậu rửa tay cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên trần tường trong và ngoài nhà trước khi sơn lại | Chương V của E-HSMT | 219,6882 | m2 |
| 9 | Bốc xếp v/c phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 16,8088 | m3 |
| 10 | Dọn vệ sinh phần tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 11 | V/c cửa nhựa lõi thép vào kho của trường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hút dọn bể phốt bằng máy chuyên dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Dọn vệ sinh đánh sờm trên mặt mái nhà | Chương V của E-HSMT | 67,4129 | m2 |
| 14 | Láng mái nhà vữa XM 75 dày 3cm tạo dốc, đánh màu (phần cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 67,4129 | m2 |
| 15 | Đầm nện nền nhà cũ | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 16 | Lót vải nilong 2 lớp để giảm mất nước xm | Chương V của E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 18 | Xây bệ xí xổm gạch KN vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1299 | m3 |
| 19 | Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 65,0544 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 48,4802 | m2 |
| 21 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 73,848 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 103,5862 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 116,102 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa sổ cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 25 | SXLD Vách ngăn vệ sinh bằng Compusit | Chương V của E-HSMT | 48,94 | m2 |
| 26 | SXLD cửa Đ2 (cửa WC) bằng Compusit + bản nề, chân và thanh U inốc | Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 27 | SXKD máng tiểu nam bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 8,41 | m |
| 28 | Tháo dỡ cột thép ống D= 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cột thép ống D= 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 30 | BTCT bàn đặt chậu rửa M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan bàn | Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 32 | SXLD thép tấm đan d= 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 33 | LĐ mặt bàn rửa bằng đá Granít tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 34 | Đào san gạt mặt bằng đất cấp III (Mở rộng nối đi khu nhà WC) | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 35 | Xây tường be chắn bằng gạch KN vữa XM M75 dày | Chương V của E-HSMT | 1,7573 | m3 |
| 36 | Lót cấp phối dăm sạn đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 37 | Lót vải nilong 2 lớp giảm mất nước xm | Chương V của E-HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ cốp pha móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền M100 đá 2x4 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 12,6262 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm màu đỏ thẫm | Chương V của E-HSMT | 126,262 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái lợp tôn cũ | Chương V của E-HSMT | 68,439 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ vì kèo, xã gồ, cột thép cũ | Chương V của E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 43 | SX cột thép ống D= 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép ống D= 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 45 | SX vì kèo kép thép ống D= 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo kép thép ống D= 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 47 | SX xà gồ thép hộp 30x60 | Chương V của E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60 | Chương V của E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| 49 | Lớp mái bằng tấm tôn ánh sáng màu xanh | Chương V của E-HSMT | 1,6975 | 100m2 |
| 50 | Láp đặt máng nước INOX 400 | Chương V của E-HSMT | 38,85 | m |
| 51 | Lắp bảng điện (phần điện) | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm D21 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn ngầm 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D21 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Đào đất rãnh đặt ống thoát nước ra bể tự hoại (phần nước) | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 61 | Ống nhựa PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC 90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 66 | Cút PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 67 | Cút PVC 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cút PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cút PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cút PVC 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tê PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Tê PVC 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Tê PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Keo dính | Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 76 | Băng tan | Chương V của E-HSMT | 22 | cuộn |
| 77 | Ống nhựa PPR D 40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR D 32 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D 25 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 80 | Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 có ren trong | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 84 | Côn PPR 40x32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Côn PPR 32x25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | LĐ chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt phao đóng ngắt nước lên téc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Đào móng bể phốt đất cấp III (bể tự hoại) | Chương V của E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,8497 | m3 |
| 100 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Bê tông CT móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2745 | m3 |
| 102 | Xây bể gạch XM vữa XM M75 dày 220 | Chương V của E-HSMT | 6,2871 | m3 |
| 103 | Trát thành bể ngoài vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 23,976 | m2 |
| 104 | Trát thành bể trong vữa XM M75 dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 23,168 | m2 |
| 105 | Láng đánh màu đáy bể vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 13,7704 | m2 |
| 106 | Đắp đất chân tường= 1/3 đào | Chương V của E-HSMT | 5,8534 | m3 |
| 107 | BTCT tấm đan nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8358 | m3 |
| 108 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 109 | Gia công LD Cốt thép tấm đan D= 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 110 | LD nắp đặt tấm đan thủ công P | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON CỘNG HÒA KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng dàn giáo thép bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 2 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm trần phía ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 537,738 | m2 |
| 3 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm, trần phía trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.279,3876 | m2 |
| 4 | Sơn tường cột trụ ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước bả | Chương V của E-HSMT | 537,738 | m2 |
| 5 | Sơn tường cột trụ dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước bả | Chương V của E-HSMT | 1.279,3876 | m2 |
| 6 | Ốp tường trục 2 và 9 (phía trong 4 phòng học) bằng gạch Ceramic 300X600mm | Chương V của E-HSMT | 22,272 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trước khi ốp gạch, dọn vệ sinh toàn công trình | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON CỘNG HÒA KHU HÒA THÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (phần tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 2,7573 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0294 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tấm tôn xuống đất | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (phần cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 210,118 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 6 | Đục mở rộng đầu ống thu nước trên máng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Thay 6 ống nhựa PVC đk D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Xử lý cổ ống thoát nước sàn bằng Sika | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Rải lớp chống thấm nền mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 210,118 | m2 |
| 11 | Láng nền vữa XM M75 dày 3cm ĐM | Chương V của E-HSMT | 210,118 | m2 |
| 12 | Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng tôn cũ) | Chương V của E-HSMT | 2,0294 | 100m2 |
| 13 | SX con kê chống bão | Chương V của E-HSMT | 812 | con |
| 14 | Thu dọn đồ đạc dụng cụ, tranh ảnh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Cạo bỏ sơn trên tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 357,909 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ sơn trên tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 339,0666 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn trên trụ cột | Chương V của E-HSMT | 25,0501 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ sơn trên trần, dầm nhà | Chương V của E-HSMT | 233,3822 | m2 |
| 19 | Sơn trên tường trong nhà 01 mước lót, 02 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 357,909 | m2 |
| 20 | Sơn trên tường ngoài nhà 01 mước lót, 02 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 339,0666 | m2 |
| 21 | Sơn trên cột trụ nhà 01 mước lót, 02 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,0501 | m2 |
| 22 | Sơn trần, dầm nhà 01 mước lót, 02 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,3822 | m2 |
| 23 | LĐ téc nước INOX loại 5m3 chứa nước bơm để cấp cho téc trên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Ống nhựa PVC C2 đường kính D= 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC C2 đường kính D= 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC đường kính D= 48- 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van nhựa PVC đường kính D= 48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | T nhựa PVC đường kính D= 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC đường kính D= 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ AN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa (sửa chữa nhà học 03 tầng) | Chương V của E-HSMT | 880,56 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 239,19 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 152,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 1.103,77 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 55,19 | m3 |
| 7 | Xây chèn khuôn cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, cạnh cửa | Chương V của E-HSMT | 109,53 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 152,12 | m2 |
| 13 | Gia công bổ xung hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 14 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 558,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 234,36 | m2 |
| 16 | Láng nền tạo phẳng trước khi ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 1.103,77 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.103,77 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600mm | Chương V của E-HSMT | 17,87 | m2 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 36,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 7,35 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 1.808,65 | m2 |
| 22 | Ghắn vá tường, trần | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.808,65 | m2 |
| 24 | Mài granitô tay vịn cầu thang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,67 | m2 |
| 25 | Sơn bóng mặt đá | Chương V của E-HSMT | 94,67 | m2 |
| 26 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi, vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa xuống dưới | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sửa chữa nhà vệ sinh phần phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 29 | Đục tẩy bề mặt tường ốp cũ | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa đi ĐW1 (cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 36 | Lắp đặt lạnh tô cửa bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, trục B(1-5) | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 38 | Xây tường đặt bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Xây tường đỡ bàn chậu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 90,5 | m2 |
| 42 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 100,1 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,1 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Máng tiểu Inoc + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Tay đỡ Inoc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | SXLĐ vách ngăn Compac + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm (cấp điện) | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Sun mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm (cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn 50-32 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn 50-40 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn 40-20 nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nối thẳng nhựa PPR - 20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Ống nối thẳng nhựa PVC - 60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Ống nối thẳng nhựa PVC - 60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Hút bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | V/c phế thải, dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐÔNG MAI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 71,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 41,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xây tường đặt bệ xí gạch không nung VXM M75, d110 (cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 10 | Xây tường đặt tiểu Nam + Nữ gạch không nung VXM M75, d110 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Xây tường đỡ bàn đá chậu rửa gạch không nung VXM75, d110 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,58 | m2 |
| 13 | ỐP tường gạch LD 300x600 | Chương V của E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 43,69 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 142,67 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,64 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,1 | m2 |
| 21 | Máng tiểu Inoc | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 23 | Tay đỡ Inoc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | SXLĐ vách ngăn Compac | Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi Nhôm Hệ | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ Nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm (thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nối nhựa d110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Nối nhựa d60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Ống nhựa HDPE-27 (cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 45 | Nối nhựa HDPE d27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa PP-R40 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PP-R32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cái |
| 48 | Ống nhựa PP-R20 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | cái |
| 49 | Tê nhựa 40-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa 32 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Tê nhựa ren trong 32-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Van 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van 32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van 20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Nối thẳng d32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ống nhựa HDPE-27 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 58 | Nối nhựa HDPE d27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa PP-R40 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PP-R32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cái |
| 61 | Ống nhựa PP-R20 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | cái |
| 62 | Tê nhựa 40-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa 32 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm (điện) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Lắp bảng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 70 | Đào móng cột (mái che khu rửa tay) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng cột đá 2x4, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 72 | lắp đặt bu lông f14-350mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Xây tường chắn bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 77 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 82 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 83 | Lát nền bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 87 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Dọn vệ sinh công trình, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG MAI KHU TRẠI THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (cải tạo) | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 10 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vô cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V của E-HSMT | 36,23 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, ngoài | Chương V của E-HSMT | 56,78 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà 1 lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhài 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 152 | m2 |
| 16 | Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 17 | SXLĐ vách ngăn tấm nhựa ComPac | Chương V của E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung cửa | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 21 | SXLĐ máng tiểu nam Inoc | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm (cấp điện) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC - 110 (cấp và thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC - 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Ba chạc Y-110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Ba chạc Y-75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Chếch 110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Chếch 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Nối thẳng 110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Nối thẳng 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR-40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR-32 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR-25 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 40 | Ba chạc 40-25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Ba chạc 25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cút vuông 25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cút vuông ren trong 25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | SXLĐ máy bơm nước 1Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Đào móng cột, đất cấp III (mái che) | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 64 | Xây tường bờ chắn | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 65 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 67 | Lát nền bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 68 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH THÀNH KHU QUỲNH PHÚ | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,1222 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 16 | Máng nước | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | SXLĐ vách ngăn bằng tấm nhựa Compac | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 30 | SXLĐ cửa nhôm hệ + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC- 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC- 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-1100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PVC- 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC- 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ĐK48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa d20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (đài nước) | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 54 | Đào móng trụ , sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 55 | Bê tông móng trụ bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 56 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Xây tường chắn khu rửa tay (khu rửa tay) | Chương V của E-HSMT | 0,2871 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ bàn đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép bàn đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 100kg |
| 62 | Bê tông bàn đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,751 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 2,751 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,4318 | m2 |
| 66 | Đào đất bể tự hoại, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng bể, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 69 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8958 | m3 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,418 | m2 |
| 71 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,3936 | m2 |
| 72 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100kg |
| 74 | Bê tông nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TIỀN AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 48,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 0,8382 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 125,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xây cơi tường ngăn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 137,26 | m2 |
| 11 | Trát cửa, vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 165,501 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 95,184 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,184 | m2 |
| 16 | SXLD cửa nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 17 | SXLD vách ngăn bằng tấm nhựa Compact | Chương V của E-HSMT | 9,996 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR -D50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - D 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR -D40-20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR -D40-20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Têt nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chếch 132-110mm nhựa, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D 67mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D 67mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 48 | SXLĐ tay dỡ mặt bàn chậu Inocs 304 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | SXLĐ mặt bàn chậu rửa đá Granit | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH&THCS Sông Khoai | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 79,128 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 424,08 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 79,128 | m2 |
| 5 | Xây chèn cạnh cửa | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Trát cạnh cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Gia công bổ xung thanh hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 9 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 12 | Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 13 | Máy bơm 1Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS Sông Khoai | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 232,7625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 817,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,939 | tấn |
| 4 | Xây chèn cạnh cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 3,8615 | m3 |
| 5 | Trát cạnh cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 91,512 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,512 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,7251 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 245,718 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 122,859 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 12 | Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển cửa tháo dỡ xuống dưới, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 35 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,69 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,381 tỷ đồng. (Trong đó 15,38 tỷ = 02 x 7,69 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 7,69 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tưGhi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 03 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Có bảng kê danh sách | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đáĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW | 5 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | 5 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW | 5 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy màiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW | 5 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | 5 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | 3 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi