Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211104770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 10:36:00 đến ngày 2021-11-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,986,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,69 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,381 tỷ đồng. (Trong đó 15,38 tỷ = 02 x 7,69 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 7,69 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tưGhi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đáĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Loại thiết bị: Máy màiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa các phòng học tạm thuộc khu vực Hà Bắc, thị xã Quảng Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SÔNG KHOAI 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT9,736100m2
2Đục phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT1.861,814m2
3Đục phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tầng 1 Chương V của E-HSMT686,9m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT1.861,814m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT686,896m2
6Sơn trụ cột tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.861,814m2
7Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT686,896m2
8Phá dỡ nền gạch lát nền Chương V của E-HSMT68,772m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT68,772m2
10Dóc lớp vữa cán nền Chương V của E-HSMT68,772m2
11Gạch lát Ceramic 600x600mm Chương V của E-HSMT68,772m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường bếp Chương V của E-HSMT135,9m2
13Dóc lớp vữa trát tường bếp Chương V của E-HSMT135,9m2
14Ốp tường phòng bếp gạch 300x600 Chương V của E-HSMT7m2
15Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT137,115m2
16Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,188tấn
17Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,188tấn
18Bản mã thép Chương V của E-HSMT8bộ
19Bu lông Chương V của E-HSMT32cái
20Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Chương V của E-HSMT1,371100m2
21Dọn vệ sinh Chương V của E-HSMT5công
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần cửa) Chương V của E-HSMT101,34m2
23Tháo dỡ khuôn cửa Chương V của E-HSMT159m
24Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT52,2m2
25Xây chèn gạch khuôn cửa Chương V của E-HSMT0,108m3
26Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm Chương V của E-HSMT34,98m2
27Gia công hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT1,288tấn
28Vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa sắt Chương V của E-HSMT28,08m2
29Sơn hoa sắt cửa 3 lớp Chương V của E-HSMT56,16m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT28,08m2
31Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT34,98m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT52,38m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT48,96m2
34Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trường, bốc xúc phế thải đổ điChương V của E-HSMT25công
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN AN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay thế cửa) Chương V của E-HSMT148,77m2
2Tháo dỡ khuôn cửa Chương V của E-HSMT212,7m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT102,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa cũ Chương V của E-HSMT102,6m2
5Xây chèn khuôn cửa Chương V của E-HSMT0,0924m3
6Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT110,154m2
7Gia công hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT1,938tấn
8Sơn hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT205,2m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT102,6m2
10SXLD cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT46,17m2
11SXLD cửa sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT102,6m2
12Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT109,362m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem (Xử lý lún toàn bộ nền tầng 1) Chương V của E-HSMT332,3816m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT16,098m2
15Đắp nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT1,045100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT33,2382m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT332,3816m2
18Ốp chân tường bằng gạch 125x600 Chương V của E-HSMT16,098m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem (Lát nền tầng 2+3 ) Chương V của E-HSMT619,2048m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V của E-HSMT32,196m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT32,57m3
22Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT619,2048m2
23Lát nền bằng gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT619,2048m2
24Ốp chân tường bằng gạch 125x600 Chương V của E-HSMT32,196m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài (Sơn tường ngoài nhà ) Chương V của E-HSMT6,13100m2
26Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Chương V của E-HSMT1.158,38m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.158,38m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công (Xử lý chống thấm mái) Chương V của E-HSMT407,1166m2
29Đục tẩy sàn mái xử lý chống thấm Chương V của E-HSMT131,9869m2
30SXLD lưới chống thấm để gia cố nền Chương V của E-HSMT131,9869m2
31Quét dung dịch chống thấm mái Chương V của E-HSMT131,9869m2
32Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT131,9869m2
33Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Chương V của E-HSMT4,0712100m2
34Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT30công
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay cửa)Chương V của E-HSMT90,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT212,8m
3Xây chèn khuôn cửaChương V của E-HSMT1,355m3
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT36,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắtChương V của E-HSMT36,48m2
6Trát má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,612m2
7Sơn má cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT25,612m2
8Gia công hoa sắt cửaChương V của E-HSMT0,32tấn
9Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT72,96m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT27,36m2
11SXLD cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT32,4m2
12SXLD cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT27,36m2
13Vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa trên cao xuống cất vào kho, dọn vệ sinhChương V của E-HSMT25công
14Lắp dựng dàn giáo ngoài (Sơn tường ngoài nhà )Chương V của E-HSMT2,95100m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũChương V của E-HSMT1.648,99m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.648,99m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HÀ AN
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT5,9184100m2
2Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT383,94m2
3Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT795m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT328,86m2
5Xây chèn gạch khuôn cửaChương V của E-HSMT0,2178m3
6Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT170,874m2
7Gia công thanh hoa sắt 12x12Chương V của E-HSMT4,4745tấn
8Sơn hoa sắt cửa 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V của E-HSMT657,721m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT328,86m2
10Sản xuất lắp dựng cửa đi nhuôm hệChương V của E-HSMT55,08m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhuôm hệChương V của E-HSMT328,86m2
12Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT170,874m2
13Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trườngChương V của E-HSMT30công
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TÂN AN
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT10,368100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.174,8m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT3.675,08m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.174,8m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.675,08m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT99,1m2
7Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT336,1m
8SXLD cửa nhôm hệ cửa đi Đ1, Đ3, Đ4, kính trắng dày 5mm(phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT85,42m2
9SXLD cửa nhôm hệ cửa đi S2, kính trắng dày 5mm(phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT13,32m2
10Đục tẩy tường hèm cửa Đ1, Đ3, Đ4 và S2 (NC thợ 3,0/7 nhóm 2)Chương V của E-HSMT25công
11Xây chèn khuôn cửaChương V của E-HSMT1,012m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT73,188m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,087m3
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT8cái
16Đế nhựa âm tườngChương V của E-HSMT8cái
17Mặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mmChương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mmChương V của E-HSMT30m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT50m
21Bình nóng lạnh 25lChương V của E-HSMT8cái
22Lắp đặt bình nóng lạnhChương V của E-HSMT8cái
23Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT19bộ
24Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT3bộ
25Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT8bộ
26Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT19bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam, nữChương V của E-HSMT48bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT19cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT67cái
31Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V của E-HSMT2,5100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 60 - 90mmChương V của E-HSMT90cái
34Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT256,77m2
35Vệ sinh công nghiệp xử lý chống thấm nềnChương V của E-HSMT25công
36Láng nền, tạo phẳng, dày 3cm, vữa Xm M100Chương V của E-HSMT256,77m2
37Quét dung dịch chống thấm nền hành lang và nhà vệ sinhChương V của E-HSMT159,98m2
38SXLD lưới chống thám để gia cố nềnChương V của E-HSMT159,98m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT256,77m2
40Ốp tường gạch 300x600mmChương V của E-HSMT44,02m2
41V/c các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT7,99m3
42Hút, rửa bể tự hoạiChương V của E-HSMT1bể
43Công dọn hiện trườngChương V của E-HSMT20công
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HIỆP HÒA
1Tháo dỡ cánh cửa cũ (phá dỡ)Chương V của E-HSMT65,7m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT0,1164tấn
3Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT148,5m
4Tháo dỡ xí bệt cũ bị hỏngChương V của E-HSMT26bộ
5Tháo dỡ vòi xịt bị hỏngChương V của E-HSMT26bộ
6Tháo dỡ vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen bị hỏngChương V của E-HSMT22bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bị cháyChương V của E-HSMT3cái
8Tháo dỡ nền WC bị bong gẫy gạch látChương V của E-HSMT101,2495m2
9Đục dỡ lớp vữa lót nền cũ dày 5cmChương V của E-HSMT5,0625m3
10Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên trần khu WC bị loang ốChương V của E-HSMT101,2495m2
11Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường khu WC bị loang ố nấm mốcChương V của E-HSMT156,96m2
12Láng vữa XM M75 dày 3cm trền nền tất cả các khu WC (phần cải tạo)Chương V của E-HSMT101,2495m2
13Rải dung dịch chống thấm nền khu phòng WC tầng 2Chương V của E-HSMT49,1447m2
14Lát nền phòng WC bằng gạch chống trơn 300x300 bằng DT tháo dỡChương V của E-HSMT101,2495m2
15Xây tường hèm cửa số gach KN vữa XM M75 dày 110Chương V của E-HSMT1,4256m3
16Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT28,215m2
17Gia công bổ sung hàn thép hoa sắt vuông cửa sổ 14x14Chương V của E-HSMT0,1164tấn
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT286,4245m2
19SXLD cửa đi phong vệ sinh ĐW bằng nhuôn hệChương V của E-HSMT8,82m2
20SXLD cửa sổ S1 nhuôn hệChương V của E-HSMT54,72m2
21Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa thépChương V của E-HSMT16,5984m2
22Sơn hoa sắt bằng sơn TH 3 nước xanhChương V của E-HSMT16,59841m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT56,88m2
24LĐ mới xí bệt trẻ em đồng bộChương V của E-HSMT26bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT26cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT22bộ
27LĐ dây cấp mêm ốc ren nối INOCChương V của E-HSMT16cái
28LĐ man đồngChương V của E-HSMT10cái
29LĐ Tê ren trong D 20*1/2Chương V của E-HSMT8cái
30LĐ Tê tráng kẽm D 20mmChương V của E-HSMT6cái
31LĐ cút ren trong 90 D 20*1/2Chương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V của E-HSMT3cái
33Hút bể phốt bằng máy chuyên dùngChương V của E-HSMT1bể
34Bốc xúc phế liệu cà dọn vệ sinhChương V của E-HSMT20công
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỀN AN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch cả gạch ốpChương V của E-HSMT11,2508m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,6332m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT4,818m3
4Phá ốp tường gạch Ceramic 250x400Chương V của E-HSMT35,6416m2
5Tháo dỡ cánh cửa cũChương V của E-HSMT21,82m2
6Tháo bệ xổm cũChương V của E-HSMT6bộ
7Tháo chậu rửa tay cũChương V của E-HSMT4bộ
8Vệ sinh lớp sơn cũ trên trần tường trong và ngoài nhà trước khi sơn lạiChương V của E-HSMT219,6882m2
9Bốc xếp v/c phế thải các loạiChương V của E-HSMT16,8088m3
10Dọn vệ sinh phần tháo dỡChương V của E-HSMT15công
11V/c cửa nhựa lõi thép vào kho của trườngChương V của E-HSMT6cái
12Hút dọn bể phốt bằng máy chuyên dùngChương V của E-HSMT1bể
13Dọn vệ sinh đánh sờm trên mặt mái nhàChương V của E-HSMT67,4129m2
14Láng mái nhà vữa XM 75 dày 3cm tạo dốc, đánh màu (phần cải tạo)Chương V của E-HSMT67,4129m2
15Đầm nện nền nhà cũChương V của E-HSMT0,0964100m3
16Lót vải nilong 2 lớp để giảm mất nước xmChương V của E-HSMT0,4818100m2
17Đổ bê tông nền đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,818m3
18Xây bệ xí xổm gạch KN vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,1299m3
19Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT65,0544m2
20Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300Chương V của E-HSMT48,4802m2
21Ốp tường bằng gạch 300x600mmChương V của E-HSMT73,848m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT103,5862m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT116,102m2
24SXLD Cửa sổ cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT7,524m2
25SXLD Vách ngăn vệ sinh bằng CompusitChương V của E-HSMT48,94m2
26SXLD cửa Đ2 (cửa WC) bằng Compusit + bản nề, chân và thanh U inốcChương V của E-HSMT13,02m2
27SXKD máng tiểu nam bằng inox 304Chương V của E-HSMT8,41m
28Tháo dỡ cột thép ống D= 90mmChương V của E-HSMT0,0355tấn
29Lắp đặt cột thép ống D= 90mmChương V của E-HSMT0,0355tấn
30BTCT bàn đặt chậu rửa M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,527m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan bànChương V của E-HSMT0,0246100m2
32SXLD thép tấm đan d= 8mmChương V của E-HSMT0,0322tấn
33LĐ mặt bàn rửa bằng đá Granít tự nhiênChương V của E-HSMT4,32m2
34Đào san gạt mặt bằng đất cấp III (Mở rộng nối đi khu nhà WC)Chương V của E-HSMT0,1974100m3
35Xây tường be chắn bằng gạch KN vữa XM M75 dày Chương V của E-HSMT1,7573m3
36Lót cấp phối dăm sạn đầm chặtChương V của E-HSMT0,0987100m3
37Lót vải nilong 2 lớp giảm mất nước xmChương V của E-HSMT0,987100m2
38SXLD tháo dỡ cốp pha móng dàiChương V của E-HSMT0,0355100m2
39Bê tông nền M100 đá 2x4 dày 15cmChương V của E-HSMT12,6262m3
40Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm màu đỏ thẫmChương V của E-HSMT126,262m2
41Tháo dỡ mái lợp tôn cũChương V của E-HSMT68,439m2
42Tháo dỡ vì kèo, xã gồ, cột thép cũChương V của E-HSMT0,3218tấn
43SX cột thép ống D= 60mmChương V của E-HSMT0,0894tấn
44Lắp dựng cột thép ống D= 60mmChương V của E-HSMT0,0894tấn
45SX vì kèo kép thép ống D= 48mmChương V của E-HSMT0,1621tấn
46Lắp dựng vì kèo kép thép ống D= 48mmChương V của E-HSMT0,1621tấn
47SX xà gồ thép hộp 30x60Chương V của E-HSMT0,3294tấn
48Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60Chương V của E-HSMT0,3294tấn
49Lớp mái bằng tấm tôn ánh sáng màu xanhChương V của E-HSMT1,6975100m2
50Láp đặt máng nước INOX 400Chương V của E-HSMT38,85m
51Lắp bảng điện (phần điện)Chương V của E-HSMT2bảng
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của E-HSMT4cái
54Đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT4bộ
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
57Lắp đặt ống nhựa sun mềm D21Chương V của E-HSMT45m
58Kéo rải các loại dây dẫn ngầm 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D21Chương V của E-HSMT25m
60Đào đất rãnh đặt ống thoát nước ra bể tự hoại (phần nước)Chương V của E-HSMT2,25m3
61Ống nhựa PVC 110mmChương V của E-HSMT0,57100m
62Ống nhựa PVC 90 thoát nước máiChương V của E-HSMT0,06100m
63Ống nhựa PVC 76mmChương V của E-HSMT0,62100m
64Ống nhựa PVC 60mmChương V của E-HSMT0,06100m
65Ống nhựa PVC 48mmChương V của E-HSMT0,02100m
66Cút PVC 110mmChương V của E-HSMT25cái
67Cút PVC 90mmChương V của E-HSMT1cái
68Cút PVC 76mmChương V của E-HSMT10cái
69Cút PVC 60mmChương V của E-HSMT1cái
70Cút PVC 48mmChương V của E-HSMT4cái
71Tê PVC 110mmChương V của E-HSMT14cái
72Tê PVC 90mmChương V của E-HSMT2cái
73Tê PVC 76mmChương V của E-HSMT8cái
74Tê PVC 60mmChương V của E-HSMT2cái
75Keo dínhChương V của E-HSMT20cuộn
76Băng tanChương V của E-HSMT22cuộn
77Ống nhựa PPR D 40Chương V của E-HSMT0,18100m
78Ống nhựa PPR D 32Chương V của E-HSMT0,27100m
79Ống nhựa PPR D 25Chương V của E-HSMT0,55100m
80Cút PPR D40Chương V của E-HSMT8cái
81Cút PPR D32Chương V của E-HSMT22cái
82Cút PPR D25Chương V của E-HSMT26cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR 25 có ren trongChương V của E-HSMT48cái
84Côn PPR 40x32Chương V của E-HSMT5cái
85Côn PPR 32x25Chương V của E-HSMT5cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmChương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt van ren, ĐK van d=25mmChương V của E-HSMT2cái
90LĐ chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
94Lắp đặt phao đóng ngắt nước lên técChương V của E-HSMT1cái
95Phễu thu sànChương V của E-HSMT4cái
96Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT10cái
97Hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT12cái
98Đào móng bể phốt đất cấp III (bể tự hoại)Chương V của E-HSMT0,1756100m3
99Bê tông lót móng M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,8497m3
100SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,04100m2
101Bê tông CT móng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,2745m3
102Xây bể gạch XM vữa XM M75 dày 220Chương V của E-HSMT6,2871m3
103Trát thành bể ngoài vữa XM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT23,976m2
104Trát thành bể trong vữa XM M75 dày 1cmChương V của E-HSMT23,168m2
105Láng đánh màu đáy bể vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT13,7704m2
106Đắp đất chân tường= 1/3 đàoChương V của E-HSMT5,8534m3
107BTCT tấm đan nắp bể M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8358m3
108SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0392100m2
109Gia công LD Cốt thép tấm đan D= 8mmChương V của E-HSMT0,0397tấn
110LD nắp đặt tấm đan thủ công P Chương V của E-HSMT15cái
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON CỘNG HÒA KHU TRUNG TÂM
1Sản xuất lắp dựng dàn giáo thép bên ngoàiChương V của E-HSMT6,912100m2
2Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm trần phía ngoài nhàChương V của E-HSMT537,738m2
3Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm, trần phía trong nhàChương V của E-HSMT1.279,3876m2
4Sơn tường cột trụ ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước bảChương V của E-HSMT537,738m2
5Sơn tường cột trụ dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước bảChương V của E-HSMT1.279,3876m2
6Ốp tường trục 2 và 9 (phía trong 4 phòng học) bằng gạch Ceramic 300X600mmChương V của E-HSMT22,272m2
7Vệ sinh tường trước khi ốp gạch, dọn vệ sinh toàn công trìnhChương V của E-HSMT15công
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON CỘNG HÒA KHU HÒA THÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (phần tháo dỡ)Chương V của E-HSMT2,7573100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,0294m2
3Vận chuyển tấm tôn xuống đấtChương V của E-HSMT4công
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (phần cải tạo)Chương V của E-HSMT210,118m2
5Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ D90mmChương V của E-HSMT0,228100m
6Đục mở rộng đầu ống thu nước trên mángChương V của E-HSMT2công
7Thay 6 ống nhựa PVC đk D110mmChương V của E-HSMT0,228100m
8Cút nhựa PVC đường kính D110mmChương V của E-HSMT6cái
9Xử lý cổ ống thoát nước sàn bằng SikaChương V của E-HSMT6cái
10Rải lớp chống thấm nền mặt sànChương V của E-HSMT210,118m2
11Láng nền vữa XM M75 dày 3cm ĐMChương V của E-HSMT210,118m2
12Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng tôn cũ)Chương V của E-HSMT2,0294100m2
13SX con kê chống bãoChương V của E-HSMT812con
14Thu dọn đồ đạc dụng cụ, tranh ảnhChương V của E-HSMT5công
15Cạo bỏ sơn trên tường trong nhàChương V của E-HSMT357,909m2
16Cạo bỏ sơn trên tường ngoài nhàChương V của E-HSMT339,0666m2
17Cạo bỏ sơn trên trụ cộtChương V của E-HSMT25,0501m2
18Cạo bỏ sơn trên trần, dầm nhàChương V của E-HSMT233,3822m2
19Sơn trên tường trong nhà 01 mước lót, 02 nước phủChương V của E-HSMT357,909m2
20Sơn trên tường ngoài nhà 01 mước lót, 02 nước phủChương V của E-HSMT339,0666m2
21Sơn trên cột trụ nhà 01 mước lót, 02 nước phủChương V của E-HSMT25,0501m2
22Sơn trần, dầm nhà 01 mước lót, 02 nước phủChương V của E-HSMT233,3822m2
23LĐ téc nước INOX loại 5m3 chứa nước bơm để cấp cho téc trên máiChương V của E-HSMT1bể
24Ống nhựa PVC C2 đường kính D= 27mmChương V của E-HSMT0,6100m
25Ống nhựa PVC C2 đường kính D= 48mmChương V của E-HSMT0,02100m
26Cút nhựa PVC đường kính D= 48- 27mmChương V của E-HSMT1cái
27Van nhựa PVC đường kính D= 48mmChương V của E-HSMT1cái
28T nhựa PVC đường kính D= 27mmChương V của E-HSMT1cái
29Cút nhựa PVC đường kính D= 27mmChương V của E-HSMT2cái
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ AN
1Tháo dỡ khuôn cửa (sửa chữa nhà học 03 tầng)Chương V của E-HSMT880,56m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT239,19m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT152,12m2
4Phá dỡ nền lát gạch cũChương V của E-HSMT1.103,77m2
5Phá lớp vữa trát tường cũChương V của E-HSMT58m2
6Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT55,19m3
7Xây chèn khuôn cửa, má cửaChương V của E-HSMT5,49m3
8Trát má cửa, cạnh cửaChương V của E-HSMT109,53m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,32m2
10SXLD cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT90,72m2
11SXLD cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT190,08m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắtChương V của E-HSMT152,12m2
13Gia công bổ xung hoa sắtChương V của E-HSMT0,57tấn
14Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT558,72m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT234,36m2
16Láng nền tạo phẳng trước khi ốp gạchChương V của E-HSMT1.103,77m2
17Lát nền bằng gạch 600x600mmChương V của E-HSMT1.103,77m2
18Ốp chân tường bằng gạch 125x600mmChương V của E-HSMT17,87m2
19Lát gạch bậc tam cấpChương V của E-HSMT36,68m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT7,35100m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V của E-HSMT1.808,65m2
22Ghắn vá tường, trầnChương V của E-HSMT10công
23Sơn tường ngoài nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.808,65m2
24Mài granitô tay vịn cầu thang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT94,67m2
25Sơn bóng mặt đáChương V của E-HSMT94,67m2
26Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi, vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa xuống dướiChương V của E-HSMT30công
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sửa chữa nhà vệ sinh phần phá dỡ)Chương V của E-HSMT19,6m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT12,9m3
29Đục tẩy bề mặt tường ốp cũChương V của E-HSMT9,6m2
30Phá dỡ nền gạchChương V của E-HSMT58,6m2
31Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT6bộ
32Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT6bộ
33Ván khuôn gỗ lanh tô cửa đi ĐW1 (cải tạo)Chương V của E-HSMT0,01100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1m3
36Lắp đặt lạnh tô cửa bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2cái
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, trục B(1-5)Chương V của E-HSMT8,8m3
38Xây tường đặt bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,2m3
39Xây tường đỡ bàn chậu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,2m2
41Ốp tường gạch Ceramic 300x600Chương V của E-HSMT90,5m2
42Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,9m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V của E-HSMT60,8m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V của E-HSMT31,4m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT100,1m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT89,4m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,4m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100,1m2
49Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89,4m2
50Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT14bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT14cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT14cái
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
58Máng tiểu Inoc + Phụ kiệnChương V của E-HSMT4m
59Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT3,6m2
60Tay đỡ InocChương V của E-HSMT3cái
61SXLĐ vách ngăn Compac + phụ kiệnChương V của E-HSMT66,1m2
62SXLD cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT4m2
63SXLD cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT5m2
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm (cấp điện)Chương V của E-HSMT12m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V của E-HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa Sun mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT35m
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT6bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT2bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
72Lắp bảng điệnChương V của E-HSMT2bảng
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm (cấp nước)Chương V của E-HSMT0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,6100m
77Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT4cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt côn 50-32 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt côn 50-40 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V của E-HSMT17cái
82Lắp đặt Côn 40-20 nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT18cái
84Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 50mmChương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mmChương V của E-HSMT4cái
86Lắp đặt ống nối thẳng nhựa PPR - 20Chương V của E-HSMT20m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V của E-HSMT0,6100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,5100m
89Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT34cái
90Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V của E-HSMT7cái
91Ống nối thẳng nhựa PVC - 60Chương V của E-HSMT6cái
92Ống nối thẳng nhựa PVC - 60Chương V của E-HSMT6cái
93Hút bể tự hoạiChương V của E-HSMT1bể
94V/c phế thải, dọn vệ sinhChương V của E-HSMT25công
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐÔNG MAI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phá dỡ)Chương V của E-HSMT17,23m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT71,4m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT10,36m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT1,46m3
5Đục tẩy bề mặt tường bê tôngChương V của E-HSMT36,86m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT41,07m2
7Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
9Xây tường đặt bệ xí gạch không nung VXM M75, d110 (cải tạo)Chương V của E-HSMT1,27m3
10Xây tường đặt tiểu Nam + Nữ gạch không nung VXM M75, d110Chương V của E-HSMT0,8m3
11Xây tường đỡ bàn đá chậu rửa gạch không nung VXM75, d110Chương V của E-HSMT0,14m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,58m2
13ỐP tường gạch LD 300x600Chương V của E-HSMT80,4m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,08m3
15Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM75Chương V của E-HSMT43,69m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V của E-HSMT60m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT142,67m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT72,4m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT66,64m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT215,1m2
21Máng tiểu InocChương V của E-HSMT4m
22Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT3,8m2
23Tay đỡ InocChương V của E-HSMT6cái
24SXLĐ vách ngăn CompacChương V của E-HSMT55,3m2
25SXLD cửa đi Nhôm HệChương V của E-HSMT3,96m2
26SXLD cửa sổ Nhôm hệChương V của E-HSMT4,2m2
27Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT13cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT12cái
32Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm (thoát nước)Chương V của E-HSMT0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,2100m
38Lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 110mmChương V của E-HSMT21cái
39Lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 65mmChương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 65mmChương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 65mmChương V của E-HSMT3cái
42Nối nhựa d110Chương V của E-HSMT10cái
43Nối nhựa d60Chương V của E-HSMT6cái
44Ống nhựa HDPE-27 (cấp nước)Chương V của E-HSMT0,6100 m
45Nối nhựa HDPE d27Chương V của E-HSMT2cái
46Ống nhựa PP-R40Chương V của E-HSMT1,5100m
47Ống nhựa PP-R32Chương V của E-HSMT0,5cái
48Ống nhựa PP-R20Chương V của E-HSMT0,3cái
49Tê nhựa 40-32Chương V của E-HSMT1cái
50Tê nhựa 32Chương V của E-HSMT18cái
51Tê nhựa ren trong 32-20Chương V của E-HSMT6cái
52Van 50Chương V của E-HSMT2cái
53Van 32Chương V của E-HSMT2cái
54Van 20Chương V của E-HSMT4cái
55Nối thẳng d32mmChương V của E-HSMT12cái
56Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
57Ống nhựa HDPE-27Chương V của E-HSMT0,6100 m
58Nối nhựa HDPE d27Chương V của E-HSMT2cái
59Ống nhựa PP-R40Chương V của E-HSMT1,5100m
60Ống nhựa PP-R32Chương V của E-HSMT0,5cái
61Ống nhựa PP-R20Chương V của E-HSMT0,3cái
62Tê nhựa 40-32Chương V của E-HSMT1cái
63Tê nhựa 32Chương V của E-HSMT18cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm (điện)Chương V của E-HSMT50m
65Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 15mmChương V của E-HSMT0,6m
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT10bộ
69Lắp bảng điệnChương V của E-HSMT3bảng
70Đào móng cột (mái che khu rửa tay)Chương V của E-HSMT0,5m3
71Đổ bê tông móng cột đá 2x4, M200Chương V của E-HSMT0,5m3
72lắp đặt bu lông f14-350mmChương V của E-HSMT16cái
73Xây tường chắn bằng gạch không nungChương V của E-HSMT0,27m3
74Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,04tấn
75Gia công vì kèo thép hìnhChương V của E-HSMT0,05tấn
76Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,11tấn
77Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,04tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,05tấn
79Lắp vì kèo thépChương V của E-HSMT0,11tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyChương V của E-HSMT0,33100m2
81Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,3m3
82Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,3m3
83Lát nền bằng gạch đất nung 400x400mmChương V của E-HSMT31,49m2
84Đào xúc đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,32100m3
85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,32100m3
86Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,63m3
87Hút bể phốtChương V của E-HSMT1bể
88Dọn vệ sinh công trình, vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT15công
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG MAI KHU TRẠI THÀNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ)Chương V của E-HSMT1,36m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT32,3m2
3Phá dỡ nền gạch xi măngChương V của E-HSMT18,7m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT4,82m2
6Xây tường bằng gạch không nung (cải tạo)Chương V của E-HSMT4,5m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT120m2
8Ốp tường bằng gạch 300x600mmChương V của E-HSMT42,7m2
9Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT3,8m3
10Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT28m2
11Cạo bỏ lớp vô cũ trên bề mặt - tường trongChương V của E-HSMT36,23m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, ngoàiChương V của E-HSMT56,78m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT31,86m2
14Sơn tường trong nhà 1 lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT96m2
15Sơn tường ngoài nhài 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT152m2
16Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,86m2
17SXLĐ vách ngăn tấm nhựa ComPacChương V của E-HSMT35,19m2
18SX cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT5m2
19SX cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT2,4m2
20Lắp dựng khung cửaChương V của E-HSMT9,2m2
21SXLĐ máng tiểu nam InocChương V của E-HSMT2,4m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm (cấp điện)Chương V của E-HSMT30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V của E-HSMT60m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmChương V của E-HSMT90m
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT8bộ
29Ống nhựa PVC - 110 (cấp và thoát nước)Chương V của E-HSMT0,5100m
30Ống nhựa PVC - 75Chương V của E-HSMT0,4100m
31Ba chạc Y-110Chương V của E-HSMT14cái
32Ba chạc Y-75Chương V của E-HSMT12cái
33Chếch 110Chương V của E-HSMT14cái
34Chếch 75Chương V của E-HSMT4cái
35Nối thẳng 110Chương V của E-HSMT10cái
36Nối thẳng 75Chương V của E-HSMT12cái
37Ống nhựa PPR-40Chương V của E-HSMT0,25100m
38Ống nhựa PPR-32Chương V của E-HSMT0,3100m
39Ống nhựa PPR-25Chương V của E-HSMT0,26100m
40Ba chạc 40-25Chương V của E-HSMT8cái
41Ba chạc 25Chương V của E-HSMT6cái
42Cút vuông 25Chương V của E-HSMT6cái
43Cút vuông ren trong 25Chương V của E-HSMT20cái
44Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT9bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
46Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
52Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT1cái
53SXLĐ máy bơm nước 1HpChương V của E-HSMT1cái
54Hút bể phốtChương V của E-HSMT1bể
55Đào móng cột, đất cấp III (mái che)Chương V của E-HSMT0,38m3
56Bê tông móng cộtChương V của E-HSMT0,38m3
57Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,03tấn
58Gia công vì kèo thép hìnhChương V của E-HSMT0,04tấn
59Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1tấn
60Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,03tấn
61Lắp vì kèo thépChương V của E-HSMT0,04tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyChương V của E-HSMT0,19100m2
64Xây tường bờ chắnChương V của E-HSMT0,16m3
65Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,013100m3
66Bê tông nền M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,61m3
67Lát nền bằng gạch đất nung 400x400mmChương V của E-HSMT40m2
68Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT25công
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH THÀNH KHU QUỲNH PHÚ
1Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT2cây
2Đào móngChương V của E-HSMT4,32m3
3Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,048100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,012m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,752m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm móngChương V của E-HSMT0,048100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móngChương V của E-HSMT0,0528tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móngChương V của E-HSMT0,0845tấn
9Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,528m3
10Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,1222m3
11Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2236tấn
12Gia công vì kèo thépChương V của E-HSMT0,0142tấn
13Lắp vì kèo thépChương V của E-HSMT0,0142tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2236tấn
15Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V của E-HSMT0,4128100m2
16Máng nướcChương V của E-HSMT13,1m
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,92m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,32m2
19Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,4m3
20Ốp tường bằng gạch 300x600mmChương V của E-HSMT62,32m2
21Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT33m2
22Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
23Lắp đặt chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT8cái
29SXLĐ vách ngăn bằng tấm nhựa CompacChương V của E-HSMT34,56m2
30SXLĐ cửa nhôm hệ + phụ kiệnChương V của E-HSMT7,84m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC- 110mmChương V của E-HSMT20cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC- 110mmChương V của E-HSMT16cái
35Lắp đặt Tê nhựa PVC-1100mmChương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt Cút nhựa PVC- 60mmChương V của E-HSMT10cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC- 60mmChương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,6100m
40Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT10cái
43Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT10cái
44Lắp đặt van chặn ĐK48mmChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt van nhựa d20mmChương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt ống nhựa sun mềm bảo hộ dây dẫn, D15mmChương V của E-HSMT35m
47Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mmChương V của E-HSMT20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mmChương V của E-HSMT60m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT4hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2Chương V của E-HSMT3bộ
53Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (đài nước)Chương V của E-HSMT0,106tấn
54Đào móng trụ , sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,375m3
55Bê tông móng trụ bê tông M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,375m3
56Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao Chương V của E-HSMT0,106tấn
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
58Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
59Xây tường chắn khu rửa tay (khu rửa tay)Chương V của E-HSMT0,2871m3
60Ván khuôn gỗ bàn đỡ chậuChương V của E-HSMT0,018100m2
61Cốt thép bàn đỡ chậuChương V của E-HSMT0,666100kg
62Bê tông bàn đỡ chậuChương V của E-HSMT1,26m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,751m2
64Ốp tường gạch 300x600mmChương V của E-HSMT2,751m2
65Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT2,4318m2
66Đào đất bể tự hoại, sâu >1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,16m3
67Ván khuôn móng bểChương V của E-HSMT0,0135100m2
68Bê tông móng bể, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,025m3
69Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,8958m3
70Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,418m2
71Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,3936m2
72Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT0,018100m2
73Cốt thép nắp bểChương V của E-HSMT0,475100kg
74Bê tông nắp bểChương V của E-HSMT1,8m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT3cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100mmChương V của E-HSMT6cái
78Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,372m3
79Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh công trìnhChương V của E-HSMT15công
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TIỀN AN
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT15,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT48,8m
3Phá dỡ tường xây gạchChương V của E-HSMT0,8382m3
4Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT78,24m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT125,26m2
6Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT10bộ
7Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT3bộ
9Xây cơi tường ngăn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,66m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT137,26m2
11Trát cửa, vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT9,72m2
12Ốp tường bằng gạch 300x600mmChương V của E-HSMT165,501m2
13Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT78,24m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT95,184m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT95,184m2
16SXLD cửa nhôm hệChương V của E-HSMT15,92m2
17SXLD vách ngăn bằng tấm nhựa CompactChương V của E-HSMT9,996m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT1,5100m
21Lắp đặt Chếch nhựa PPR -D50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR - D 50-40mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR -D40-20mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR -D40-20mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt Têt nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT50cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT20cái
27Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR -D 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT60cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V của E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V của E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 100mmChương V của E-HSMT0,5100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,5100m
32Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mmChương V của E-HSMT19cái
33Lắp đặt Chếch 132-110mm nhựa, ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mmChương V của E-HSMT19cái
35Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt Tê nhựa PVC-D 67mmChương V của E-HSMT19cái
37Lắp đặt côn nhựa PVC-D 67mmChương V của E-HSMT12cái
38Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT7bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT19cái
42Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mmChương V của E-HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V của E-HSMT5m
48SXLĐ tay dỡ mặt bàn chậu Inocs 304Chương V của E-HSMT9cái
49SXLĐ mặt bàn chậu rửa đá GranitChương V của E-HSMT2,24m2
50Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh công trìnhChương V của E-HSMT25công
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH&THCS Sông Khoai
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT4,5100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT79,128m2
3Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT424,08m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT79,128m2
5Xây chèn cạnh cửaChương V của E-HSMT1,152m3
6Trát cạnh cửa, má cửaChương V của E-HSMT14,4m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT14,4m2
8Gia công bổ xung thanh hoa sắtChương V của E-HSMT0,31tấn
9Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT233,28m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT116,64m2
11SXLD cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT116,64m2
12Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT25công
13Máy bơm 1HpChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT11 máy
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS Sông Khoai
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT232,7625m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT817,8m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,939tấn
4Xây chèn cạnh cửa, má cửaChương V của E-HSMT3,8615m3
5Trát cạnh cửa, má cửaChương V của E-HSMT91,512m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT91,512m2
7Gia công hoa sắt cửaChương V của E-HSMT0,7251tấn
8Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT245,718m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT122,859m2
10SXLD cửa đi nhôm hệChương V của E-HSMT81m2
11SXLD cửa sổ nhôm hệChương V của E-HSMT181,44m2
12Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi côngChương V của E-HSMT20công
13Vận chuyển cửa tháo dỡ xuống dưới, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT35công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,69 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,381 tỷ đồng. (Trong đó 15,38 tỷ = 02 x 7,69 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 7,69 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tưGhi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 03 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).22
3 Công nhân kỹ thuật 50 Có bảng kê danh sách11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đáĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,7KW5
2 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW5
3 Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=23KW5
4 Loại thiết bị: Máy màiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=2,7KW5
5 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L5
6 Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn3
7 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,26kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->