Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:08:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,347,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 160 đoạn từ cầu Hạnh Phúc (thị trấn Phố Ràng) đi UBND xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc các tài lieu khác tương đương và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 311,863 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 132,054 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương 5 E-HSMT | 127,049 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III (đánh cấp) | Chương 5 E-HSMT | 2,24 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I (đào đất KTH) | Chương 5 E-HSMT | 59,55 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 421,747 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương 5 E-HSMT | 14,305 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III (xáo xới) | Chương 5 E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương 5 E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ) | Chương 5 E-HSMT | 4,168 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 250,415 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 72,873 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 32,476 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 26,535 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 63,877 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 46,993 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào đất về đắp) | Chương 5 E-HSMT | 35,937 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 59,55 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 8,726 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 19,348 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 20,671 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 2,747 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải | Chương 5 E-HSMT | 11,91 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 127,379 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 127,379 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá 0,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 127,379 | 100m3/1km |
| 30 | San đá bãi thải | Chương 5 E-HSMT | 25,476 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 4,803 | 100m3 |
| 2 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương 5 E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 83,009 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 83,009 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 12,451 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 15,369 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 8,338 | 1m3 |
| 2 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 138,77 | m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 | Chương 5 E-HSMT | 17,57 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5 E-HSMT | 7,385 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5 E-HSMT | 5,36 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 45,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5 E-HSMT | 3,354 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 7,009 | 1m3 |
| 12 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 10,873 | m3 |
| 17 | VK bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 18 | LĐ tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 131 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 20 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5 E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 2,231 | 1m3 |
| 24 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 30 | LĐ tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 5,399 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 47,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 45,13 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 56,37 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 141,2 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 33,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương 5 E-HSMT | 7,904 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT | 1,881 | 100m2 |
| 12 | LĐ ống cống D100cm + D75cm | Chương 5 E-HSMT | 94 | 1 đoạn ống |
| 13 | LĐ ống cống D150cm | Chương 5 E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương 5 E-HSMT | 82 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương 5 E-HSMT | 13 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 18 | Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 7,068 | 100m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5 E-HSMT | 285,97 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 4,189 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 41,43 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 23 | Đệm giấy dầu | Chương 5 E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 3,48 | m3 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương 5 E-HSMT | 464 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi