Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107640-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:08:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,347,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 160 đoạn từ cầu Hạnh Phúc (thị trấn Phố Ràng) đi UBND xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Lào Cai (đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc các tài lieu khác tương đương và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT311,863100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT132,054100m3
3Phá đá mặt - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT127,049100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,92100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,142100m3
6Phá đá mặt - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT0,33100m3
7Đào nền đường - Cấp đất III (đánh cấp)Chương 5 E-HSMT2,24100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất I (đào đất KTH)Chương 5 E-HSMT59,55100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT421,747100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương 5 E-HSMT14,305100m3
11Đào xúc đất - Cấp đất III (xáo xới)Chương 5 E-HSMT8,75100m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương 5 E-HSMT8,75100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ)Chương 5 E-HSMT4,168100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT250,415100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT72,873100m3
16Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT32,476100m3
17Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT26,535100m3
18Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT63,877100m3
19Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT46,993100m3
20Đào xúc đất - Cấp đất III (đào đất về đắp)Chương 5 E-HSMT35,937100m3
21Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương 5 E-HSMT59,55100m3
22Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5 E-HSMT8,726100m3/1km
23Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5 E-HSMT19,348100m3/1km
24Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5 E-HSMT20,671100m3/1km
25Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5 E-HSMT2,747100m3/1km
26San đất bãi thảiChương 5 E-HSMT11,91100m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT127,379100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT127,379100m3
29Vận chuyển đá 0,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT127,379100m3/1km
30San đá bãi thảiChương 5 E-HSMT25,476100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT4,803100m3
2Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,041100m3
3Phá đá mặt - Cấp đá IVChương 5 E-HSMT1,078100m3
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương 5 E-HSMT83,009100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương 5 E-HSMT83,009100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT12,451100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT15,369100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT8,3381m3
2Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,584100m3
3Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT138,77m3
4Đệm VXM M50Chương 5 E-HSMT17,57m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5 E-HSMT7,385100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương 5 E-HSMT5,36100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,911tấn
8Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT45,85m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương 5 E-HSMT3,354100m2
10Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT6,55m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT7,0091m3
12Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,332100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,563100m3
14Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT0,824tấn
15Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT1,024tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT10,873m3
17VK bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT0,592100m2
18LĐ tấm đanChương 5 E-HSMT1311cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,16tấn
20Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT10,81m3
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương 5 E-HSMT0,773100m2
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT2,3m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,2311m3
24Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,424100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,207100m3
26Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT0,141tấn
27Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT0,263tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,53m3
29Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT0,117100m2
30LĐ tấm đanChương 5 E-HSMT231cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT5,399tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,11m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT47,44m3
4Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT11,54m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT45,13m3
6Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT56,37m3
7Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT141,2m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương 5 E-HSMT16,33m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT33,92m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5 E-HSMT7,904100m2
11Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT1,881100m2
12LĐ ống cống D100cm + D75cmChương 5 E-HSMT941 đoạn ống
13LĐ ống cống D150cmChương 5 E-HSMT141 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương 5 E-HSMT7mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương 5 E-HSMT82mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương 5 E-HSMT13mối nối
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương 5 E-HSMT1,17100m
18Đào món , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT7,068100m3
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5 E-HSMT285,97m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT4,189100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT41,43m3
22Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT131cấu kiện
23Đệm giấy dầuChương 5 E-HSMT0,252100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương 5 E-HSMT3,48m3
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương 5 E-HSMT13cái
2Biển báo tam giácChương 5 E-HSMT13cái
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương 5 E-HSMT464cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->