Gói thầu: Mua sắm hàng vải thành phẩm phục vụ bệnh nhân Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107499-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Mua sắm hàng vải thành phẩm phục vụ bệnh nhân Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211104366
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 13:50:00 đến ngày 2021-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có giải pháp xử lý các sự cố sản phẩm bị lỗi hoặc đổi lại hàng mới trong vòng 04 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành May mặc. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo trung cấp hoặc Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành May mặc.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng vải thành phẩm phục vụ bệnh nhân Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021
Mua sắm hàng vải thành phẩm phục vụ bệnh nhân Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định giá: Công ty cổ phần giám định và thẩm định Eximvas. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group. Địa chỉ: Số 49 B’nơr A, Thị Trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Báo cáo tài chính trong 02 năm gần đây nhất (2019, 2020); - Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Quy định tại Điểm 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT); - Bằng cấp; Chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu; - Phiếu kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa (vải) do Trung tâm thí nghiệm thuộc Viện nghiên cứu dệt may tại Việt Nam cấp cho loại vải mà nhà thầu dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng hóa tham dự thầu. Thời gian kiểm nghiệm trong năm 2021. (Quy định tại Điểm 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT). (Bản scan hoặc bản sao. Nếu là bản sao phải được công chứng và Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% sản xuất năm 2021, nguyên đai, nguyên kiện, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Danh mục, ký mã hiệu, số lượng,... của hàng hóa tham dự thầu phải đúng và đủ theo yêu cầu về phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Từng loại hàng hóa tham dự thầu phải có các tài liệu: + Chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Quy định tại Điểm 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT); + Phiếu kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa (vải) do Trung tâm thí nghiệm thuộc Viện nghiên cứu dệt may tại Việt Nam cấp cho loại vải mà nhà thầu dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng hóa tham dự thầu. Thời gian kiểm nghiệm trong năm 2021. (Quy định tại Điểm 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 1 năm kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, 106 Nguyễn Huệ - Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3825439. Số Fax: 0253 825455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, 35 Lê Lợi, Tp. Quy Nhơn. Fax: 0256 3 822849, Điện thoại: 0256 3 824509.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, 35 Lê Lợi, Tp. Quy Nhơn. Fax: 0256 3 822849, Điện thoại: 0256 3 824509. Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo choàng dài tay sử dụng phòng xét nghiệm (ATSH)60cáiTheo chương V_E-HSMT
2Áo người nuôi bệnh ngắn tay500cáiTheo chương V_E-HSMT
3Áo quần bệnh nhân ngắn tay3.000bộTheo chương V_E-HSMT
4Áo vải oxy30cáiTheo chương V_E-HSMT
5Chăn nỉ400cáiTheo chương V_E-HSMT
6Dây cột chân tay bệnh nhân500dâyTheo chương V_E-HSMT
7Dây cột ngực bệnh nhân200dâyTheo chương V_E-HSMT
8Khăn gói 100x100 (kaly)100cáiTheo chương V_E-HSMT
9Khăn gói 50x50250cáiTheo chương V_E-HSMT
10Khăn gói 60x60700cáiTheo chương V_E-HSMT
11Mùng tuyn600cáiTheo chương V_E-HSMT
12Rad trải giường 160x2601.900cáiTheo chương V_E-HSMT
13Ruột gối300cáiTheo chương V_E-HSMT
14Vỏ gối300cáiTheo chương V_E-HSMT
15Áo choàng chụp phổi (X quang)8cáiTheo chương V_E-HSMT
16Áo choàng (khu vực phòng mổ)20cáiTheo chương V_E-HSMT
17Áo choàng PTV1.000cáiTheo chương V_E-HSMT
18Áo quần cộc PTV1.060bộTheo chương V_E-HSMT
19Bao đựng đồ vải có dây rút miệng bao200bộTheo chương V_E-HSMT
20Bao khoan vải200cáiTheo chương V_E-HSMT
21Bao Myo500cáiTheo chương V_E-HSMT
22Khăn gói (60x60)300cáiTheo chương V_E-HSMT
23Khăn gói 100x100400cáiTheo chương V_E-HSMT
24Khăn gói 120x120 (Hs ngoại)50cáiTheo chương V_E-HSMT
25Khăn gói 80x80300cáiTheo chương V_E-HSMT
26Khăn lỗ (P. mổ)300cáiTheo chương V_E-HSMT
27Khăn trải 180x1801.700cáiTheo chương V_E-HSMT
28Khăn trải 200x2401.000cáiTheo chương V_E-HSMT
29Mũ, Khẩu trang phẫu thuật1.400cáiTheo chương V_E-HSMT
30Rrad trải giường 200x250250cáiTheo chương V_E-HSMT
31Rrad trải vận chuyển bệnh nhân mổ 200x250800cáiTheo chương V_E-HSMT
32Tạp dề (P. mổ, Nội thận, XN)300cáiTheo chương V_E-HSMT
33Túi đựng đồ hấp50cáiTheo chương V_E-HSMT
34Túi vải (HS nội)500cáiTheo chương V_E-HSMT
35Túi đựng đồ vải200cáiTheo chương V_E-HSMT
36Khăn lỗ50cáiTheo chương V_E-HSMT
37Khăn lỗ50cáiTheo chương V_E-HSMT
38Áo bệnh nhân (1-3 tuổi)600cáiTheo chương V_E-HSMT
39Áo bệnh nhân 600cáiTheo chương V_E-HSMT
40Áo quần trẻ em (3-5 tuổi)100cáiTheo chương V_E-HSMT
41Rrad trải giường 250x350300cáiTheo chương V_E-HSMT
42Váy cho bệnh nhân đột quỵ180cáiTheo chương V_E-HSMT
43Dây vải bọc tay khoan xương hàm10cáiTheo chương V_E-HSMT
44Khăn lấy cao răng10cáiTheo chương V_E-HSMT
45Áo, váy sản phụ (màu hồng)600bộTheo chương V_E-HSMT
46Áo, váy sản phụ (màu xanh)300bộTheo chương V_E-HSMT
47Túi đựng đồ hấp50cáiTheo chương V_E-HSMT
48Túi vải (Sản)100cáiTheo chương V_E-HSMT
49Săn ống500cáiTheo chương V_E-HSMT
50Áo quần cộc PTV (IVF - K. Sản)200bộTheo chương V_E-HSMT
51Khăn trải 100x100200cáiTheo chương V_E-HSMT
52Mũ, Khẩu trang phẫu thuật100cáiTheo chương V_E-HSMT
53Rad trải giường 160x26010cáiTheo chương V_E-HSMT
54Khăn gói 80x80 (kaly)800cáiTheo chương V_E-HSMT
55Áo cho bà mẹ Kangaroo20cáiTheo chương V_E-HSMT
56Áo cho bà mẹ Kangaroo10cáiTheo chương V_E-HSMT
57Áo người nuôi bệnh dài tay100cáiTheo chương V_E-HSMT
58Áo sơ sinh500cáiTheo chương V_E-HSMT
59Mền sơ sinh50cáiTheo chương V_E-HSMT
60Miếng vải bọc 3 chạc200cáiTheo chương V_E-HSMT
61Rèm che đèn chiếu vàng da20cáiTheo chương V_E-HSMT
62Tã chéo2.000cáiTheo chương V_E-HSMT
63Tả vuông600cáiTheo chương V_E-HSMT
64Rad trải giường 180x270700cáiTheo chương V_E-HSMT
65Áo choàng pha chế hóa chất40cáiTheo chương V_E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có giải pháp xử lý các sự cố sản phẩm bị lỗi hoặc đổi lại hàng mới trong vòng 04 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành May mặc. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.22
3 Nhân công lao động 10 - Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo trung cấp hoặc Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành May mặc.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->