Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 c |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:43:00 đến ngày 2021-11-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,934,751,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.902128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đê, đập đất được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đắp đê, đập; tường chắn; bê tông mặt đê, đập) + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNTCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng Tu bổ đê hữu sông Cầu chày đoạn K0 - K7+500 xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 c |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Xác nhận thuế đến ngày 30/6/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,3247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | nt | 18,3247 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi | nt | 18,3247 | 100m3 |
| 4 | Đào bạt mái đê bằng máy đào - đất cấp II | nt | 15,579 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 4,5389 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,7497 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 101,1654 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | nt | 91,0713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | nt | 91,0713 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 89,7395 | 100m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | nt | 30,0434 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp I | nt | 30,0434 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi | nt | 30,0434 | 100m3 |
| 14 | Đào bạt mái đê bằng máy đào - đất cấp II | nt | 1,8198 | 100m3 |
| 15 | Đào chân khay bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,4091 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,6877 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 253,5449 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III | nt | 273,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ - đất cấp III | nt | 273,01 | 100m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 148,0021 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đê | nt | 2.006,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đê | nt | 8,0446 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 15,0461 | 100m3 |
| 24 | Ni lông tái sinh | nt | 102,3131 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | nt | 13,35 | 100m |
| 26 | Bóc phong hóa bằng máy đào | nt | 4,8924 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | nt | 4,8924 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải, máy ủi | nt | 4,8924 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,5889 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 21,095 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | nt | 23,2018 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | nt | 23,2018 | 100m3 |
| 33 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 13,939 | 100m2 |
| 34 | Bóc phong hóa bằng máy đào | nt | 3,8902 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | nt | 3,8902 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải, máy ủi | nt | 3,8902 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,6014 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 19,9599 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | nt | 22,0006 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | nt | 22,0006 | 100m3 |
| 41 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 11,9084 | 100m2 |
| 42 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt dốc | nt | 56,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đê | nt | 0,3862 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 2,7695 | 100m3 |
| 45 | Ni lông tái sinh | nt | 3,1132 | 100m2 |
| 46 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | nt | 0,49 | 100m |
| 47 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đê | nt | 2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đê | nt | 0,002 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Ni lông tái sinh | nt | 0,1 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tường | nt | 48,28 | m3 |
| 52 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn đất | nt | 30,86 | m3 |
| 53 | Ni lông tái sinh | nt | 0,9656 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn đáy tường chắn đất | nt | 0,636 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường chắn đất | nt | 1,3515 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | nt | 0,1602 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | nt | 0,0481 | tấn |
| 58 | Tấm sóng 3,32x310x3 | nt | 7 | tấm |
| 59 | Cột thép D141,3x4,5x2000 | nt | 7 | cột |
| 60 | Mũ cột D150x1,6 | nt | 7 | cái |
| 61 | Thép đệm 50x70x300 | nt | 7 | cái |
| 62 | Tiêu phản quang | nt | 7 | cái |
| 63 | Bu lông M16x35 | nt | 70 | cái |
| 64 | Bu lông M19x180 | nt | 7 | cái |
| 65 | Bê tông thường M200 - bậc lên xuống | nt | 0,29 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bậc lên xuống | nt | 0,013 | 100m2 |
| 67 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đê | nt | 2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép mặt đê | nt | 0,002 | 100m2 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,015 | 100m3 |
| 70 | Ni lông tái sinh | nt | 0,1 | 100m2 |
| 71 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tường | nt | 57,46 | m3 |
| 72 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn đất | nt | 34,3 | m3 |
| 73 | Ni lông tái sinh | nt | 1,1492 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn đáy tường chắn đất | nt | 0,744 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường chắn đất | nt | 1,4325 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | nt | 0,1602 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | nt | 0,0945 | tấn |
| 78 | Tấm sóng 3,32x310x3 | nt | 7 | tấm |
| 79 | Cột thép D141,3x4,5x2000 | nt | 7 | cột |
| 80 | Mũ cột D150x1,6 | nt | 7 | cái |
| 81 | Thép đệm 50x70x300 | nt | 7 | cái |
| 82 | Tiêu phản quang | nt | 7 | cái |
| 83 | Bu lông M16x35 | nt | 70 | cái |
| 84 | Bu lông M19x180 | nt | 7 | cái |
| 85 | Bê tông thường M200 - bậc lên xuống | nt | 0,43 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bậc lên xuống | nt | 0,018 | 100m2 |
| B | BẢO HiỂM XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.902128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đê, đập đất được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đắp đê, đập; tường chắn; bê tông mặt đê, đập) + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNTCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi > 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép > 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước > 5 m3 | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi