Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103077-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211058047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 18:18:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,786,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.350.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà thư viện, sân vườn trụ sở làm việc Trung tâm văn hóa thông tin và Thể thao thành phố Vĩnh Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,54m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt295,49m2
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt267,4285m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1141m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9006m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4422m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,3275m2
8Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,773m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.376,6751m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,485m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.020,7659m2
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt142,5418m3
C CẢI TẠO NHÀ
1Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9496m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6456m3
3Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4266m3
4Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6916m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0203m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1212m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,83m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1304m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1001m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0182100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0167tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,76m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2305100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0344tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2496tấn
17Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2765m3
18Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9069m3
19Rải lưới mắt cáo gia cố sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,485m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0091m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,485m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,485m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,593m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,483m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,306m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.387,8863m2
27Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,1817m2
28Đóng trần nhôm đục lỗ 600x600 dày 0,6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt122,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.172,2529m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.477,0116m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,7276100m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,3216m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,3216m2
34Gia công + lắp đặt kính cường lực màu trắng dày 12lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144,126m2
35Phụ kiện cửa đi kính cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
36Khung nhôm gia cường vách kính cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160,76m
37Đế sập nhôm cho vách kính cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160,76m
38Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly, chiều dày 1,2mm hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,54m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,38m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,96m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,04m2
42Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt202,6927m2
43Bản lề cối cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29bộ
44Bản lề cối cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25bộ
45Bản lề hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78bộ
46Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54bộ
47Chốt phụ cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58bộ
48Tay nắm cửa sổ hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39bộ
49Khóa sò cửa sổ lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt202,6927m2
51Khóa sàn cửa cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
52Tay nắm (1 bộ 2 cái) cửa cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Bộ
D CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH.
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28bộ
2Tháo dỡ vách ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81,168m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,2468m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8499m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,2468m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,2468m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,2468m2
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28bộ
9Lắp lại vách ngăn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81,168m2
10Phụ kiện vách ngăn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1toàn bộ
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp LED dài 600-10wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt768bộ
2Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
4Lắp đặt đèn pha Endurabay 100wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
5Lắp đặt đèn Downlight D160-18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48bộ
6Lắp đặt đèn Downlight D120-18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59bộ
7Lắp đặt đèn chữ C-22wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
8Lắp đặt đèn chùm loại to D1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
9Lắp đặt đèn chùm loại nhỏ D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
11Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
12Lắp đặt lại cửa thông gió khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
13Lắp đặt tủ điện trong phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
14Lắp đặt các automat 2P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134m
24Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
26Bổ sung phụ kiện + bơm ga điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
F ĐIỆN NHẸ
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nhẹChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
2Lắp đặt thiết bị đầu bphun spinklerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,310 đầu
4Lắp đặt thiết bị CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 thiết bị
5Lắp lại loa gắn trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
2Phụ kiện xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28bộ
3Van cảm ứng tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
4Xifon tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
5Xifon chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
9Van Phao ĐiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
H SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây hiện trangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cây
2Chặt cây thông, cây bụi hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cây
3Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5gốc cây
4Đào gốc cây thông, bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3gốc cây
5Vận chuyển cây đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2chuyến
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0626m3
7Cắt khe sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,81110m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,6568m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7m3
10Bạt lót chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,12m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt304cấu kiện
13Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2021m3
14Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7308100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt304cấu kiện
I HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2129tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9442m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,7364m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,4m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3009100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,7067m3
7Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,2016m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1007m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2499100m3
10Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,0767m3
11Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7469m3
12Công tác ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115,3998m2
13Công tác ốp đá granit chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,8466m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,9988m2
J BỒN HOA
1Đào móng băng , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7288m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4362m3
3Xây móng bằng gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0532m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2394m3
5Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0249100m3
6Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7834m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,3619m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,9365m2
K TRÔNG CÂY
1Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,9942m3
2Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38cây
3Cây tùng búp cao 1,2 đến 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cây
5Cây Hồng Lộc chiều cao trung bình 1 đến 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47cây
6Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
7Cây tùng la hán cao trung bình 2,5m đến 3m (Tùng Vuông)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
8Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt221m2 trồng dặm
9Cây chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m2
10Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào , nước máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,22100m2/lần
11Tưới nước cây ra hoa, tạo hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,87100 cây/ lần
L CẢI TẠO CỔNG.
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,405m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8m2
4Dây Led gắn trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8m
5Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,38m
6Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
7Màn hình LED điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2chiếc
8Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt876,48m2
9Rải lưới địa cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7648100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7648100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2744100tấn
M SƠN LẠI HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt196,83m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt196,83m2
N SƠN LẠI NHÀ BẢO VỆ.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,3648m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,8964m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,2612m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,168m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,168m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,168m2
O ĐIỆN NGOÀI NHÀ.
1Lắp đặt đèn pha led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn pha led 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38bộ
3Lắp đặt hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58hộp
4Tủ điện ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
8Lắp đặt ống nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140m
9Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8100m
10Ống nhựa gân soắn D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145m
11Cắt khe mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt410m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,08m3
13Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,08m3
15Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018100m3
P DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí xây dựng x 3,492%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.350.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy mài, đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy hàn xoay chiều Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ 5T trở lên Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->