Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Đường số 2 và đường số 5 CCN Hoài Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082049-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Đường số 2 và đường số 5 CCN Hoài Tân
Số hiệu KHLCNT 20211073352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:50:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,382,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4074243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.829.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.382.829.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.và có đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm tự hành≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô Xitec >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ và có đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Đường số 2 và đường số 5 CCN Hoài Tân
Đường số 2 và đường số 5 Cụm công nghiệp Hoài Tân
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Môi trường Nam Phương, Công ty TNHH Kiểu Việt, Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG SỐ 2 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V119,1632100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7988100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6949100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V92,1139100m3
B ĐƯỜNG SỐ 2 - MẶT ĐƯỜNG
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,0385100m2
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1434100m2
3Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,1385m3
4Thi công khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.593,19m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V105m
C ĐƯỜNG SỐ 2 - BÓ VỈA
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6854100m2
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V9,1302100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6242m3
D ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V127,1215100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3711100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V73,9139100m3
E ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V1391 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1200mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V164mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V46,01m3
F ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5468100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,69100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2677tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0197tấn
6Gia công thép viền miệng hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,42m3
G ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MÁNG THU NƯỚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7138100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0539m3
4Tấm gang thu nước (580x380x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19tấm
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
H ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TẤM ĐAN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
3Gia công viền tấm đan bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
I ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỬA THU, CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8124m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3695m3
5Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8534m3
J ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG TRÀN
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5534100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4533100m2
5Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,944m3
6Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2476100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,449m3
K ĐƯỜNG SỐ 2 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - NẠO VÉT MƯƠNG HẠ LƯU CỬA XẢ
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,572m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0039100m3
L ĐƯỜNG SỐ 2 - CÂY XANH VỈA VÈ
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017100m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017100m3
3Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
4Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,92m2
5Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V74cây
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V71,04100 cây/lần
M ĐƯỜNG SỐ 5 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,3272100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8331100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3313100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V27,4018100m3
N ĐƯỜNG SỐ 5 - MẶT ĐƯỜNG
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,542100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5631100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V838,5485m3
4Thi công khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,25m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V94,5m
O ĐƯỜNG SỐ 5 - BÓ VỈA
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7944100m2
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6055100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5782m3
P ĐƯỜNG SỐ 5 - GIA CỐ MÁI TALUY BẢO VỆ TƯỜNG RÀO LÔ A1
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3466100m2
2Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7662100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,163m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,0315m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8574100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
Q ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7334100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5701100m3
R ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V80mối nối
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,54m3
S ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8415100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9183tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
6Gia công thép viền miệng hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
T ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MÁNG THU NƯỚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4608m3
4Tấm gang thu nước (580x380x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
U ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TẤM ĐAN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
3Gia công viền tấm đan bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
V ĐƯỜNG SỐ 5 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CÂY XANH VỈA HÈ
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3661100m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3661100m3
3Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
4Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
5Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V54cây
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84100 cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4074243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.382.829.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.382.829.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).21
5 Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.5
2 Máy đầm dùi Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.5
3 Máy đầm cóc Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.3
4 Xe ủi Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.2
5 Máy đào Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.3
6 Ô tô tự đổ Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.và có đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn theo quy định.5
7 Máy đầm tự hành≥ 9T Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.2
8 Máy san Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.1
9 Ô tô Xitec >= 6m3 Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ và có đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn theo quy định.1
10 Máy trộn bê tông thủ công Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.3
11 Máy thủy bình Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.1
12 Máy Toàn đạc điện tử Phải kèm theo tài liệu để chứng minh về nguồn gốc xuất xứ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->