Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:14:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.643889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28778E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.444.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy biến thế xoay chiều hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.62kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW; Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, xây dựng một số hạng mục Bệnh viện Mắt - Da liễu tỉnh Cà Mau 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại: 0290 3817384
Fax: 0290 3817384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831352 Fax: 0290 3833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831332 Fax: 0290 3830773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831 332, Fax: 0290 3830773 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa, cải tạo Khu điều trị Mắt, Khu điều trị Da liễu, HT phòng phẫu thuật và Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,814 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,32 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,132 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,32 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,7528 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 275,2 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 385,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,9 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 470,205 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,81 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 615,205 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,71 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,38 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,38 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,488 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,62 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khunng nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,72 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,7288 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0189 | 100m3 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 68 | lỗ khoan |
| 27 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4388 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1425 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0324 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1319 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5025 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1005 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0671 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 36 | Tháo dỡ và di dời đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chi tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,75 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,55 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 882,372 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 882,372 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.319,176 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.319,176 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,63 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1497 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,7376 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,874 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,67 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3358 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,238 | m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,0671 | m3 |
| 89 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6934 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5596 | tấn |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5548 | 100m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,7727 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0152 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,405 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,014 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2791 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,35 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,35 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,35 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cấu kiện |
| 101 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,294 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0168 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | tấn |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4336 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,84 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | 1cấu kiện |
| 108 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,654 | m3 bùn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4968 | 100m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1855 | 100m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5613 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5613 | tấn |
| 113 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8545 | tấn |
| 114 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8545 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0561 | m2 |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4091 | tấn |
| 117 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4091 | tấn |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0725 | tấn |
| 119 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0725 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 207,7003 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,5 | m2 |
| 122 | Thi công trần bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 216,9606 | m2 |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1536 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0307 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0208 | tấn |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,1613 | m3 |
| 127 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5945 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5198 | tấn |
| 129 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4146 | 100m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 159,4475 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 132 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,728 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,2 | m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5017 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1103 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1103 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0042 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0039 | tấn |
| 140 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1056 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,64 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0434 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,002 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0028 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1cấu kiện |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4225 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 160 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,56 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,56 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,34 | m2 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,599 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1872 | m3 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,96 | m2 |
| 166 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,4 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,34 | m2 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,32 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,56 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,34 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,22 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,96 | m2 |
| 174 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,96 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0208 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,231 | m2 |
| 177 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0068 | 100m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,294 | m3 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,94 | m2 |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2501 | 100m2 |
| 181 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0035 | 100m2 |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5787 | 100m2 |
| 183 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4873 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4873 | tấn |
| 185 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2062 | tấn |
| 186 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2632 | tấn |
| 187 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2143 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,8867 | 1m2 |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,0302 | m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0361 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0145 | tấn |
| 196 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3998 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,9948 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,144 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0084 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0091 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | 1cấu kiện |
| 202 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | m2 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5395 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,805 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2765 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,659 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Khu điều trị Mắt | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2014 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,4338 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,2203 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2009 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,78 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,541 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1387 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8807 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | lỗ khoan |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,668 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4056 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,1429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0073 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5412 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6709 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5451 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2284 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0625 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,0549 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,94 | m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2112 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,0795 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,99 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,195 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,925 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,8058 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 203,1 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 183,015 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 341,6875 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,215 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,4488 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 606,2313 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 423,2163 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 183,015 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,075 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,075 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,55 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3756 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3756 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8139 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8139 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 89,6292 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5303 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4232 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,65 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 375 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 72 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,65 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,176 | m3 |
| 102 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7832 | 100m |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,908 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,908 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,672 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0148 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0571 | tấn |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5865 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6021 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,372 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5124 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0224 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0465 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,94 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới Khu điều trị Da liễu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,2595 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,234 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,392 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,472 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,124 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0805 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | lỗ khoan |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1948 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0639 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4776 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,234 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0468 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0462 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8956 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1792 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0781 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0206 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,01 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,12 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0283 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6696 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,42 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,42 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,0241 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,7 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,2088 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 148,0561 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 244,2649 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 148,0561 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,2088 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,67 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0183 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0183 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4924 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1547 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0522 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1777 | tấn |
| 46 | Bu lông neo D12-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,2498 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2187 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | hộp |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,088 | m3 |
| 96 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8916 | 100m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,454 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,454 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,336 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0074 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0286 | tấn |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7932 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3011 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,686 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2562 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0112 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0233 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,47 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3441 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,564 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4379 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9939 | 10m |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới 2 nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9546 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8803 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8863 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0536 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0423 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0318 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0188 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4491 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,54 | m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0216 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,676 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,365 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,3 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,76 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0439 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0128 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,051 | tấn |
| 30 | Bu lông neo D12-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0393 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0393 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0357 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0357 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,0488 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,172 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8795 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1987 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0088 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6765 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8352 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0588 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0398 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0129 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0643 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1823 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0365 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,004 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0216 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5049 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,935 | m2 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0182 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,57 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,375 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9268 | m3 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,76 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,36 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,9 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,26 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,9 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,36 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7 | m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0439 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0071 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0128 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,051 | tấn |
| 77 | Bu lông neo D12-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0623 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0623 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0417 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0417 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,7794 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1637 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,55 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,32 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | m3 |
| 114 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.643889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28778E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.444.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân vận hành máy | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | Công suất ≥ 1kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy biến thế xoay chiều hàn | Công suất ≥ 23kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0.62kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5kW; Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi