Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078033-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:14:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.643889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.444.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy biến thế xoay chiều hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.62kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, xây dựng một số hạng mục Bệnh viện Mắt - Da liễu tỉnh Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3817384 Fax: 0290 3817384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Xây dựng Cao Gia Tiến, ấp Xóm Lớn, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh, số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; - Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất, số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; - Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất, số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3817384 Fax: 0290 3817384


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3817384 Fax: 0290 3817384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831352 Fax: 0290 3833343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831332 Fax: 0290 3830773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3831 332, Fax: 0290 3830773 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa, cải tạo Khu điều trị Mắt, Khu điều trị Da liễu, HT phòng phẫu thuật và Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo82,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13,814m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo24,57m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo41,32m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,132m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo41,32m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo11,7528m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo275,2m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo385,24m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo34,9m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo145m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo470,205m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo201,81m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo615,205m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo236,71m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16,38m2
17Thi công trần bằng tấm kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16,38m2
18Lắp dựng cửa sắt kéo có láMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8,488m2
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo48,62m2
20Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6,4m2
22Lắp dựng cửa sổ khunng nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,8m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18,72m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,7288m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0189100m3
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo68lỗ khoan
27Cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0486100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,4388m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1425100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0324tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1319tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5025m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1005100m2
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0671tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo22cái
36Tháo dỡ và di dời đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chi tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20bộ
37Tháo dỡ quạt trần (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
39Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
42Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
43Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo29cái
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo350m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo125m
46Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5m
47Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo150m
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo12hộp
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo125m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,75100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,55100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,02100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo30cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
69Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
71Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
75Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo882,372m2
78Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo882,372m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1.319,176m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1.319,176m2
81Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo29,63m2
82Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1497tấn
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10,7376m2
84Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23,874m2
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,67m3
86Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3358tấn
87Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo72,238m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo12,0671m3
89Cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,6934100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5596tấn
91Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5548100m3
92Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo172,7727m2
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,0152m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,405m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,014m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo11,2791m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo25,35m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo25,35m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo25,35m2
100Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo32cấu kiện
101Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cấu kiện
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,294m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0168100m2
104Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,02tấn
105Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,4336m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo35,84m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo341cấu kiện
108Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,654m3 bùn
109Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,4968100m2
110Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1855100m2
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5613tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5613tấn
113Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8545tấn
114Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8545tấn
115Lắp dựng khung lamri nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,0561m2
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4091tấn
117Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4091tấn
118Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0725tấn
119Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0725tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo207,70031m2
121Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo67,5m2
122Thi công trần bằng tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo216,9606m2
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1536m3
124Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0307100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0208tấn
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo11,1613m3
127Cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,5945100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5198tấn
129Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4146100m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo159,4475m2
131Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cấu kiện
132Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,728m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18,2m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo41cấu kiện
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5017m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1103m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1103m3
138Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0042100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0039tấn
140Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1056m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,64m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0434m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,002100m2
144Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0028tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo11cấu kiện
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4225m2
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
150Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
152Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
153Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo200m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo150m
158Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo200m
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
160Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,56m2
161Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,56m2
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,34m2
163Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,599m3
164Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1872m3
165Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18,96m2
166Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20,4m2
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,34m2
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,9m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo29,32m2
170Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo32,56m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,34m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo30,22m2
173Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,96m2
174Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,96m2
175Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0208m3
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,231m2
177Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0068100m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,294m3
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,94m2
180Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2501100m2
181Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,0035100m2
182Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5787100m2
183Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4873tấn
184Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4873tấn
185Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2062tấn
186Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2632tấn
187Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6,2143m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo81,88671m2
189Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,0302m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0361100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4m3
194Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,018100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0145tấn
196Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3998m3
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,9948m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,144m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0084100m2
200Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0091tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo51cấu kiện
202Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,2m2
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5395100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,805100m
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo28cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo17cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2765100m
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,659100m
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới Khu điều trị Mắt
1Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,9542m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,5904m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,2014m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo63,4338m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo50,2203m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2009100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6,78m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,78m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,541100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3845tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1387tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8807tấn
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo52lỗ khoan
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,668m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,7336100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1321tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4056tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,1429m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,0073100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,233tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5412tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,6709m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5451100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2284tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0625tấn
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10,0549m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo104,94m2
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2112100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18,0795m3
30Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo128,99m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo55,195m2
32Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,6m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,925m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo27,8058m3
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo203,1m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo183,015m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo341,6875m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo47,08m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,215m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo34,4488m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo606,2313m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo423,2163m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo183,015m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13,075m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13,075m2
46Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo138,55m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3756tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3756tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8139tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8139tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo89,62921m2
52Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,5303100m2
53Lợp mái che tường bằng tole lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4232100m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo15,6m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8,8m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo15,65m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23cái
59Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
60Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo19cái
61Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo375m
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo200m
63Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23hộp
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo250m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo75m
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
72Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,02100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,25100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,65100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,6100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,32100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo30cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
92Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
93Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
100Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20,176m3
102Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,7832100m
103Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,908m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,908m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,672m3
106Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0148100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0571tấn
108Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,5865m3
109Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,6021m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo49,372m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5124m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0224100m2
113Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0465tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,94m2
C Hạng mục 3: Xây dựng mới Khu điều trị Da liễu
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo71,2595m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,234m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,6m2
4Phá dỡ hàng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo51,392m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,472m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20,124m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0805100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,44m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5,11m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,266100m2
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo28lỗ khoan
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1948tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0639tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4776tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,234m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0468100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0121tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0462tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8956m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1792100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0781tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0206tấn
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,01m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo42,12m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0283100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,6696m3
27Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo66,42m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,42m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo12,0241m3
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo99m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18,7m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo96,2088m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo148,0561m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo244,2649m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo148,0561m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo96,2088m2
37Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo96,67m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0183tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0183tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4924tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4924tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1547tấn
43Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0522tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1777tấn
46Bu lông neo D12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo52cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo47,24981m2
48Lợp mái che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,2187100m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo17,16m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,8m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,8m2
52Lắp dựng cửa sắt kéo có láMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10,6m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
56Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
57Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo300m
58Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo175m
59Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo70m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23hộp
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo175m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo23hộp
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
68Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,02100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,75100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,45100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
86Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
87Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
94Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10,088m3
96Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,8916100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,454m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,454m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,336m3
100Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0074100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0286tấn
102Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,7932m3
103Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3011m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo24,686m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,2562m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0112100m2
107Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0233tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,47m2
D Hạng mục 4: Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,3441100m3
2Cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,564100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo12,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4379tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,993910m
E Hạng mục 5: Xây dựng mới 2 nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,9546m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,8803m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0115100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8863m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8169m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0536100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0423tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0112tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,058tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,159m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0318100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0035tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0188tấn
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,4491m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,54m2
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0216100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,676m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,365m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,5528m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo21m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo21m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo42,6m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo21,3m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo21,3m2
25Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6,76m2
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0439tấn
27Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0071tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0128tấn
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,051tấn
30Bu lông neo D12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0393tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0393tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0357tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0357tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,04881m2
36Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,172100m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,76m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4,8m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
41Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
43Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6m
44Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo40m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5m
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8795m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,1987m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0088100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,6765m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,8352m3
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0588100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0398tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0129tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0643tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1823m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0365100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,004tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0216tấn
60Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,5049m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo10,935m2
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0182100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,57m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6,375m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,9268m3
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo7,76m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo22,36m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20,9m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo43,26m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo20,9m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo22,36m2
72Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo5,7m2
73Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0439tấn
74Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0071tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0128tấn
76Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,051tấn
77Bu lông neo D12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0623tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0623tấn
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0417tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,0417tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo9,77941m2
83Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1637100m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo3,16m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2,4m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
89Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
90Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
91Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo8m
92Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo40m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6m
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,55100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
104Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
111Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1,32m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo0,1m3
114Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.643889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.167.148.200 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.148.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.444.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm: Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân);- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
6 Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác.11
7 Công nhân vận hành máy 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu về việc thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L; Kèm theo hóa đơn1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L; Kèm theo hóa đơn1
3 Máy đầm bê tông - đầm bàn Công suất ≥ 1kW; Kèm theo hóa đơn1
4 Máy đầm bê tông - đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Kèm theo hóa đơn1
5 Máy biến thế xoay chiều hàn Công suất ≥ 23kW; Kèm theo hóa đơn1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW; Kèm theo hóa đơn1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg; Kèm theo hóa đơn1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW; Kèm theo hóa đơn1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0.62kW; Kèm theo hóa đơn1
10 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5kW; Kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->