Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:29:00 đến ngày 2021-11-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) cấp III có qui mô, tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hệ thống điện: > 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp> 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành, chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không nhất thiết phải có chứng chỉ về định giá xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: về kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thợ nề- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng, vật tư,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột, kéo rải dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột, kéo rải dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Khu dân cư Ninh Khánh (Vùng 1), thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Dịch chuyển hệ thống điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0985.059.223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1611 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5065 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7966 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7651 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8834 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6217 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,816 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.574,07 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7407 | 100m |
| 20 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | m |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT16D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT18C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Mua cột bê tông LT18D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 mối nối |
| 8 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 507,77 | kg |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8548 | 100kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 11 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | m |
| 12 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.645,97 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 18 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 710,4 | kg |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7104 | tấn |
| 20 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | Quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 10 sứ |
| 22 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | 10 sứ |
| 24 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 25 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV-120kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 252 | bát |
| 26 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bát |
| 27 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Mua cáp bọc trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 737,712 | m |
| 33 | Lắp đặt dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 737,712 | 1 m |
| 34 | Mua cáp bọc trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,806 | m |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp bọc trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2478 | 1 km dây |
| 36 | Mua cáp bọc trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | 1 m |
| 38 | Mua cáp bọc trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 39 | Lắp đặt dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 m |
| 40 | Mua cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 m |
| 42 | Mua thanh cái đống M40x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,78 | kg |
| 43 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,278 | 10 m |
| 44 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | 1 m |
| 46 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8025 | 1 km dây |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7509 | 1 km dây |
| 48 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 49 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 51 | Mua đầu cos | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Mua đầu cos | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Mua ống nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 55 | Mua đầu cos | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Mua đầu cos | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Mua đầu cos | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 61 | Biển báo an toàn, biển tên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Mua phụ kiện néo cột (cổ dề; dây néo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,17 | kg |
| 63 | Lắp cổ đề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp dây néo cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 65 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 415,135 | md |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0757 | 100m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 818 | kg |
| 68 | Mua cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.160,0475 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6005 | 100m |
| 70 | Mua cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 414,0225 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1402 | 100m |
| 72 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 74 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột bê tông. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột bê tông. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1742 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3377 | 1km / 1dây |
| 10 | Thay dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1713 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | 10 cách điện |
| 12 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Tháo hạ cổ dề néo. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 15 | Tháo hạ dây néo cột. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 16 | Tháo hạ cầu chì SI 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 17 | Tháo hạ cầu dao CD 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7509 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8025 | 1km / 1dây |
| 21 | Tháo chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,18 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Mua sứ hạ thế A30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | sứ |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,12 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1331 | 100kg |
| 10 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa gốc cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Mua cáp vặn xoắn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,214 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2156 | km/dây |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 3AV-50+1AV-35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | 1km/1 dây |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 3AV-50+1AV-35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | 1km/1 dây |
| 17 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1,2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 m |
| 21 | Mua bổ sung dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Mua bổ sung dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Rải căng dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 1km/1 dây |
| 24 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Mua móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mua kẹp treo cáp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Ống nối dây hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| H | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | 1 cách điện (cách đi |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2207 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6621 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| I | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Mua Bộ Néo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Mua Măng xông 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.846,106 | m |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8061 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3768 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ MX |
| J | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 45KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) cấp III có qui mô, tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hệ thống điện: > 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp> 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành, chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không nhất thiết phải có chứng chỉ về định giá xây dựng). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: về kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Đội trưởng đội thợ nề- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất,... | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Cẩu hàng, vật tư,.... | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 4 | Thiết bị dụng cụ ra dây | Dựng cột, kéo rải dây. | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Dựng cột, kéo rải dây. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 10 | Mắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Hàn điện | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đo kích thước, cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi