Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109014-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211108974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:29:00 đến ngày 2021-11-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) cấp III có qui mô, tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hệ thống điện: > 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp> 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành, chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không nhất thiết phải có chứng chỉ về định giá xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: về kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thợ nề- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất,...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng, vật tư,....
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột, kéo rải dây.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột, kéo rải dây.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư Ninh Khánh (Vùng 1), thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Dịch chuyển hệ thống điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang (Địa chỉ: Số 320, đường Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Việt Yên và Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0985.059.223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột điện, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1611100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6456100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5065tấn
4Đổ bê tông, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8m3
5Đổ bê tông, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,9m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,07m3
7Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7966100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,522100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,522100m3
10Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7651100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36100m3
12Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,442100m3
13Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8834100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6217tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,816m3
16Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60Cái
17Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24m3
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.574,07m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7407100m
20Ống nhựa chịu lực U.PVC D168Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51m
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Mua cột bê tông LT16CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cột
2Mua cột bê tông LT16DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Cột
3Dựng cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cột
4Mua cột bê tông LT18CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cột
5Mua cột bê tông LT18DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cột
6Dựng cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cột
7Nối cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151 mối nối
8Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT507,77kg
9Lắp dựng tiếp địa cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8548100kg
10Đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,610 cọc
11Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5m
12Mua xà mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.645,97kg
13Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
15Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
16Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
17Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
18Mua thang trèo, ghế thao tác cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710,4kg
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7104tấn
20Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60Quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT610 sứ
22Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,510 sứ
24Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65cái
25Mua sứ chuỗi PC70E 24kV-120kNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT252bát
26Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bát
27Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
28Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
29Lắp đặt cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ cách điện
30Lắp đặt chuỗi sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 chuỗi sứ
31Lắp đặt chuỗi sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421 chuỗi sứ
32Mua cáp bọc trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT737,712m
33Lắp đặt dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT737,7121 m
34Mua cáp bọc trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,806m
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp bọc trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24781 km dây
36Mua cáp bọc trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
37Lắp đặt dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT481 m
38Mua cáp bọc trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
39Lắp đặt dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 m
40Mua cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
41Lắp đặt cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 m
42Mua thanh cái đống M40x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,78kg
43Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,27810 m
44Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
45Lắp đặt dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT401 m
46Kéo rải căng dây lấy độ võngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,80251 km dây
47Kéo rải căng dây lấy độ võngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75091 km dây
48Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT192cái
49Mua đầu cos đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
50Ép đầu cốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,510 đầu cốt
51Mua đầu cosQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
52Mua đầu cosQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
53Mua ống nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
54Ép đầu cốt.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,510 đầu cốt
55Mua đầu cosQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
56Ép đầu cốt.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
57Mua đầu cosQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
58Ép đầu cốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,210 đầu cốt
59Mua đầu cosQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
60Ép đầu cốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,110 đầu cốt
61Biển báo an toàn, biển tênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
62Mua phụ kiện néo cột (cổ dề; dây néo)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,17kg
63Lắp cổ đềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
64Lắp dây néo cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
65Mua lưới ni lông báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT415,135md
66Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0757100m2
67Bảo vệ cáp ngầm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT818kg
68Mua cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.160,0475m
69Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,6005100m
70Mua cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT414,0225m
71Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1402100m
72Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
73Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
74Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
75Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
76Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 đầu cáp (3 pha)
77Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 bộ
78Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT297bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bê tông.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
2Hạ cột bê tông.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
3Hạ cột bê tông.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cột
4Hạ cột bê tông.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 cột
5Tháo hạ xà, chụp đầu cột.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131 bộ
6Tháo hạ xà, chụp đầu cột.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 bộ
7Tháo hạ xà, chụp đầu cột.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 bộ
8Tháo hạ dây nhôm lõi thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,17421km / 1dây
9Tháo hạ dây nhôm lõi thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,33771km / 1dây
10Thay dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,17131km / 1dây
11Tháo hạ sứ đứng 35(24)kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,610 cách điện
12Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421 bộ cách điện
13Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ cách điện
14Tháo hạ cổ dề néo.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công/bộ
15Tháo hạ dây néo cột.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công/bộ
16Tháo hạ cầu chì SI 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3pha)
17Tháo hạ cầu dao CD 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
18Tháo hạ xà, chụp đầu cột.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
19Tháo hạ dây nhôm lõi thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75091km / 1dây
20Tháo hạ dây nhôm lõi thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,80251km / 1dây
21Tháo chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1Đào móng cột điện, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0374100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1056100m2
3Đổ bê tông lót móng, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,288m3
4Đổ bê tông móng, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0076100m3
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1Mua cột bê tông LT10CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
3Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,18kg
4Lắp đặt xà, loại cột néoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Mua sứ hạ thế A30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8quả
6Lắp đặt các loại sứ hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8sứ
7Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,12kg
8Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1331100kg
10Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m
11Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Ống nhựa luồn dây tiếp địa gốc cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m
13Mua cáp vặn xoắnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,214m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2156km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 3AV-50+1AV-35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09451km/1 dây
16Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 3AV-50+1AV-35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03151km/1 dây
17Mua dây xuống hòm công tơ (H1,2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
18Mua dây xuống hòm công tơ (H4)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
19Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
20Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301 m
21Mua bổ sung dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
22Mua bổ sung dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
23Rải căng dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,241km/1 dây
24Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
25Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
26Mua móc treo (ốp cột)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
27Mua kẹp hãm néo cáp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
28Mua kẹp treo cáp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
29Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
30Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
32Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
33Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
34Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
35Ống nối dây hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
36Ghíp nhôm 3 bu lông nối dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hạ cột bê tông.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 cột
2Tháo hạ sứ hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT321 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22071km / 1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66211km / 1dây
6Tháo hạ dây xuống hòm công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
7Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03151km / 1dây
8Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm A-50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09451km / 1dây
9Tháo hạ dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4100m
I THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
2Mua Bộ Néo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
3Mua Măng xông 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
4Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.846,106m
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8061km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3768km cáp
7Hàn nối măng sông cáp sợi quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ MX
J THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
3Chống sét van 24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
4Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Chống sét van 45KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) cấp III có qui mô, tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hệ thống điện: > 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp> 01 người52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành, chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không nhất thiết phải có chứng chỉ về định giá xây dựng).52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Ngành, chuyên ngành: về kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)32
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 3 - 01 Đội trưởng đội thợ nề- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất,...1
2 Xe cẩu tự hành Cẩu hàng, vật tư,....1
3 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
4 Thiết bị dụng cụ ra dây Dựng cột, kéo rải dây.1
5 Tời máy dựng cột Dựng cột, kéo rải dây.1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Đầm dùi Đầm bê tông2
9 Đầm cóc Đầm đất2
10 Mắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
11 Máy hàn điện Hàn điện2
12 Máy toàn đạc Đo kích thước, cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->