Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108802-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:15:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,214,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2321431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.464286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về phần điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở mới tuyến đường từ Km116+200 QL70 đi bản Đầm Rụng, bản Trõ xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ phân công nhiệm vụ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,99100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT99,891m3
3Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT34,248m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT24,871100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX đổ bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT468,871m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,3471100m2
7Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,439100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,8781m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,203100m3
10Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,7m3
11Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,68m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, đổ bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,32m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,359tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,288100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,144100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,168m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,135100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,48tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT181cấu kiện
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,4068100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT37,8531m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,08100m3
23Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,89m3
24Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT111,1m3
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,56m3
26Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25,62m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,294100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,601tấn
29Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT61ống cống
30Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT611 đoạn ống
B Hệ thống an toàn
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT160cái
2Biển trònTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
3Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,84m2
4Cột treo biển D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT53,6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
6Làm cột km BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,0051m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,8m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,81m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,031tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,072100m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16,2m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18cái
14Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT715,6319100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,8398100m3
16Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT75,0651100m3
17Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT31,5216100m3
18Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,5192100m3
19Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,301100m3
20Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT167,142100m3
21Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT76,3661100m3
22Bê tông sản xuất đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1.432,296m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT79,572100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,732100m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,45100m2
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT159,41610m
27Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT113,033100m3
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT371,76100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT197,322100m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT65,0392100m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,359100m3
32San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT145,0604100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,272100m3
34Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT56,288100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,807100m3
36San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,092100m3
37Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,13510m³/1km
38Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,9910m³/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,13510m³/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,24510m³/1km
41Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,6310m³/1km
42Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,13510m³/1km
43Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,24510m³/1km
44Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,6310m³/1km
45Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,13510 tấn/1km
46Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,12510 tấn/1km
C Di chuyển đường điện 0,4kv
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0874m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0166100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0058100m3
4Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,112m3
5Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,8541m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,044100m2
7Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cột
8Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cột
11Móc néo MTNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
12Kẹp ngưng cáp EA 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
13Đai thép cột đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
14Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT78m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,078km/dây
17Bịt đầu cáp B70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
18Ghíp cáp vạn xoắn 70/50 - 2 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16bộ
19Tháo cột BT H7.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 cột
20Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3051km dây
21Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4sứ
22Thay xà cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 bộ
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4sợi
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2321431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.464286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về phần điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt4
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->