Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 19:58:00 đến ngày 2021-11-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,894,730,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 12cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Cải tạo nhà văn hóa thôn Thân Thượng, xã Yên Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trung
Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9835 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6999 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3518 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4659 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | tấn |
| 15 | Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,673 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0209 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1275 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m3/1km |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,48 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,849 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3/1km |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,3144 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3/1km |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.098,8634 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4744 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 35 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện nước, vệ sinh, cánh cửa, hoa sắt, mái tôn, lan can cầu thang,... về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4514 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đổ rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7498 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3022 | m3 |
| 12 | Đắp đất bù móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đổ M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9785 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đổ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9869 | m3 |
| 20 | Khoan Ramset nối dầm mới với dầm cũ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | lỗ khoan |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5853 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4837 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6804 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đổ bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9223 | m3 |
| 38 | Thép hộp 100x150x3 làm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.146,096 | kg |
| 39 | Thép tấm dày 6,16mm làm chi tiết vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,985 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6625 | 1m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1905 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1905 | tấn |
| 43 | Thép hộp 100x150x3 làm giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,062 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1m2 |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 47 | Thép C40x80x2,5 làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,9 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,639 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,364 | m |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3847 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,214 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1619 | m3 |
| 56 | Ốp tường đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,292 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,8546 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,832 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,5148 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3644 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,95 | m |
| 63 | Đắp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 65 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,104 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,7538 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch 600x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,12 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5588 | m2 |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,669 | m2 |
| 71 | Inox 304 làm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2359 | kg |
| 72 | Lát granite màu đen chậu rửa mặt, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | m2 |
| 73 | Biển nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4516 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4516 | m2 |
| 77 | Tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,802 | kg |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4334 | m2 |
| 79 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4334 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m |
| 81 | Mua trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tay vịn gỗ KT60x80 nhóm II gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m |
| 83 | Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m |
| 84 | Lắt đặt tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m |
| 85 | Mua Inox hộp 304 làm lan can cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6755 | kg |
| 86 | Bu lông 8.8 M18x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Bu lông 8.8 M12 x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 88 | Thép tấm dày 10mm làm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | kg |
| 89 | Thép C200 làm cầu thang sắt , hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9025 | kg |
| 90 | Thép L50x5 làm cầu thang sắt , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,125 | kg |
| 91 | Mua thép tấm dày 3mm làm mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4811 | kg |
| 92 | Mua thép hộp dày 1,5mm, 2mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9191 | kg |
| 93 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9476 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện sắt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,6 | kg |
| 98 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8533 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5437 | m3 |
| 102 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,629 | m2 |
| 103 | Lát đá granite màu đỏ ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7657 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7548 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7548 | m2 |
| 106 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3989 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9893 | m2 |
| 111 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9893 | m2 |
| 112 | Inox 304 làm lan can đường dốc, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,637 | kg |
| 113 | Bê tông nền đổ M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1527 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,0276 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5588 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm sàn hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1124 | m2 |
| 117 | Lát nền, gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,475 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường gạch 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4235 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường gạch 15x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,191 | m2 |
| 120 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độdày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3552 | m2 |
| 121 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | 1m |
| 123 | Khuôn cửa đơm gỗ Lim Nam 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 1m |
| 125 | Nẹp cửa KT10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1 | m |
| 126 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5134 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa đi pa nô kính, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1534 | 1m2 |
| 129 | Sơn PU khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5 | m |
| 130 | Sơn PU cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3068 | m |
| 131 | Khóa tay nắm cửa đi khóa liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Chốt cửa trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Bản lề gông mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0902 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh, hệ4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,732 | m2 |
| 137 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400, chốt+khóa tay bẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400:chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 139 | Mua Inox 304 KT15x30x2,5 làm hoa sắt cửa sổ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1304 | kg |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9082 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3376 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3376 | m2 |
| 143 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,0941 | kg |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,339 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển, sắp sếp lại đồ đạc trả về ị trí cũ, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 8000x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường D650-220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi bóng tube Led loại M10-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn treo tường bóng Led -1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần -50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu đế nhựa bóng Led-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 51 | Móc treo quạt trần D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 57 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | kg |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Kẹp cáp CK6 với cọc tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 61 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2348 | m3 |
| 63 | Bê tông nền đổ hoàn trả sân đổ M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2348 | m3 |
| 64 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét D16 sơn chống gỉ, đầu mạ kẽm - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Mua sản xuất cọc chống sét mạ kẽm V63x63x5x2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Thái Nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | kg |
| 72 | Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Thái Nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | kg |
| 73 | Thanh kèm D10 CT5 Thái Nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | kg |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 76 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 81 | Lắp đặt giá treo L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2668 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7 | md |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100 m |
| 9 | Bê tông nền đổ hoàn trả sân đổ M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2668 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đổ chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Thép D6 làm trụ đặt mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | kg |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đổ rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 18 | Khung KM cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Mua thép D10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | kg |
| 20 | Mua cọc tiếp địa mạ nóng nhứng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | kg |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 23 | Lắp đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100 m |
| 31 | Láng chân cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D110mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D90mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D60mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D42mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ Y đều PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y đều PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y đều PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Máy bơm D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1547 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4628 | m3 |
| 10 | Ốp tường đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5855 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7112 | m3 |
| 12 | Cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7112 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,088 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chống nóng chống ồn PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7006 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8854 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2018 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8743 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5832 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,914 | m2 |
| 16 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1553 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0865 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8231 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5774 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 20 | Bê tông móng đổ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3807 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8997 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 30 | Bê tông cột đổ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7963 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6143 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8398 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4541 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8231 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0865 | m2 |
| J | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Loa Hội trường JBL JRX 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa Hội trường JBL JRX 215 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa siêu trầm Hội trường JBL JRX 218S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Cục Đẩy Công Suất AAP STD10004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mixer Soundcraft Signature 12 -12 đường vào micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ kỹ thuật số AAP EAX 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Phân tần DBX 223S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Micro không dây BBS S550GS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Micro có dây Shure PG58 dây dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ rack 12u có ngăn mixer Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện âm thanh: Soundking, Rắc canon, rắc lutich, rắc kết nối loa, dây tín hiệu âm thanh 3 lõi. Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Chân micro để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Nhân công lắp đặt + xe vận chuyển: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 14 | Thiết bị nguồn hội trườngRơ le đóng, ngắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Máy chiếu xa Viewsonic PG800HDMàn chiếu điện treo tường điều khiển từ xa 200 inch DALITE, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | BÀN GHẾ PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |||
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế hội nghị gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| L | BỘ TRANG TRÍ KHÁNH TIẾT VÀ RÈM CỬA | |||
| 1 | Cờ tổ quốc KT 90x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Cờ đảng KT 90x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ bán thân màu đồng70x58x33 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Hoa lụa bục Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hoa lụa bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1 9.680 x 7.500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 7 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK2 4.900 x 7.500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 8 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK3 3.680 x 7.500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 9 | Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1: 0.50 x 9.680 ; RSK2: 0.50 x 9.680 ; RSK3: 3.680 x 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 10 | Rèm nhung đỏ sau tượng Bác khổ rộng 1,8m cao 7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 11 | Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 12 | Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Dán đề can kính DC1 cửa kính màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 15 | Dán đề can kính DC2 cửa kính màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 16 | Dán đề can kính DC3 cửa kính màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 17 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK3 KT 6.380 x 3.700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,606 | m2 |
| 18 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK4 KT 3.100 x 3.700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 19 | Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK3: 0.50 x 6.380; RSK2: 0.50 x 3.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 20 | Rèm nhung đỏ sau tượng bác khổ rộng 1,8m cao 3.7m tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 21 | Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương (Đảng CSVN Quang vinh muôn năm) mặt chính sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 22 | Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương (Nước CHXHCNVN muôn năm) mặt chính sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 23 | Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương 2 bên cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Biểu tượng ngôi sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng cây 1 chiều Inverter 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 12cv | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi