Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109455-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211109061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 19:58:00 đến ngày 2021-11-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,894,730,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 12cv
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Cải tạo nhà văn hóa thôn Thân Thượng, xã Yên Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Yên Phong. + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Vận chuyển toàn bộ thiết bị nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V40công
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,9835m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V83,0825m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8308100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8308100m3/1km
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,6999m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3518m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3/1km
12Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V420,4659m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8069tấn
15Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,673m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,0209m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,1275m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m3/1km
20Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V210,48m2
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V302m
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
23Phá dỡ lớp láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
24Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V36,849m2
25Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3/1km
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V694,3144m2
28Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m3/1km
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.098,8634m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V435,4744m2
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3/1km
34Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị điện nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V40công
35Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện nước, vệ sinh, cánh cửa, hoa sắt, mái tôn, lan can cầu thang,... về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V40công
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m2
3Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5639m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4514tấn
10Bê tông móng đổ rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7498m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3022m3
12Đắp đất bù móng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m3
13Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
14Bê tông nền đổ M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9785100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
19Bê tông cột đổ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9869m3
20Khoan Ramset nối dầm mới với dầm cũ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V88lỗ khoan
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0124100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4419tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5853tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4837m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6804100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0421tấn
32Bê tông sàn mái đổ bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1564m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9223m3
38Thép hộp 100x150x3 làm vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V4.146,096kg
39Thép tấm dày 6,16mm làm chi tiết vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V131,985kg
40Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V177,66251m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1905tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1905tấn
43Thép hộp 100x150x3 làm giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V406,062kg
44Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,41m2
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
47Thép C40x80x2,5 làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.578,9kg
48Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V236,81m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
51Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,639100m2
52Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V59,364m
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3847m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,214m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1619m3
56Ốp tường đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V42,35m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V752,292m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495,8546m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,832m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V651,5148m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3644m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V450,95m
63Đắp trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V103,36m2
65Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,52m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V884,104m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.194,7538m2
68Ốp tường gạch 600x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,12m2
69Trần thạch cao tấm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,5588m2
70Vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,669m2
71Inox 304 làm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V43,2359kg
72Lát granite màu đen chậu rửa mặt, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8625m2
73Biển nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8868m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4516m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,4516m2
77Tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V232,802kg
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4334m2
79Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4334m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m
81Mua trụ cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tay vịn gỗ KT60x80 nhóm II gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m
83Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m
84Lắt đặt tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m
85Mua Inox hộp 304 làm lan can cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6755kg
86Bu lông 8.8 M18x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Bu lông 8.8 M12 x100Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
88Thép tấm dày 10mm làm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,865kg
89Thép C200 làm cầu thang sắt , hệ số hao hụt 1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V237,9025kg
90Thép L50x5 làm cầu thang sắt ,Mô tả kỹ thuật theo chương V292,125kg
91Mua thép tấm dày 3mm làm mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V229,4811kg
92Mua thép hộp dày 1,5mm, 2mm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V119,9191kg
93Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
94Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9476m2
97Sơn tĩnh điện sắt thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V864,6kg
98Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m3
99Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
100Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8533m3
101Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5437m3
102Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,629m2
103Lát đá granite màu đỏ ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7657m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7548m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7548m2
106Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
107Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
109Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3989m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9893m2
111Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9893m2
112Inox 304 làm lan can đường dốc,Mô tả kỹ thuật theo chương V131,637kg
113Bê tông nền đổ M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1527m3
114Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V452,0276m2
115Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5588m2
116Quét dung dịch chống thấm sàn hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1124m2
117Lát nền, gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V417,475m2
118Ốp chân tường gạch 15x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,4235m2
119Ốp chân tường gạch 15x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,191m2
120Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độdày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,3552m2
121Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6m
122Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V185,61m
123Khuôn cửa đơm gỗ Lim Nam 60x135Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m
124Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m
125Nẹp cửa KT10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,1m
126Sản xuất cửa đi pa nô gỗ, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V71,5134m2
127Sản xuất cửa đi pa nô kính, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
128Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,15341m2
129Sơn PU khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V212,5m
130Sơn PU cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V170,3068m
131Khóa tay nắm cửa đi khóa liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
132Chốt cửa trongMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Bản lề gông mạMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
134Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0902m2
135Cửa đi 1 cánh, hệ4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
136Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732m2
137Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400, chốt+khóa tay bẻ.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Phụ kiện cửa sổ hệ 4400:chốtMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
139Mua Inox 304 KT15x30x2,5 làm hoa sắt cửa sổ,Mô tả kỹ thuật theo chương V338,1304kg
140Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9082m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3376m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3376m2
143Mua Inox 304 làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V614,0941kg
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,339100m2
145Vận chuyển, sắp sếp lại đồ đạc trả về ị trí cũ, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 8000x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
4Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt quạt treo tường D650-220WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
26Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt đèn tán quang lắp nổi bóng tube Led loại M10-2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
28Lắp đặt đèn treo tường bóng Led -1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần -50WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
30Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu đế nhựa bóng Led-20WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
31Lắp đặt đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
42Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
44Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
51Móc treo quạt trần D16.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2951m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
55Cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
57Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25kg
58Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Kẹp cáp CK6 với cọc tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
61Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5321100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2348m3
63Bê tông nền đổ hoàn trả sân đổ M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2348m3
64Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4241m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
66Lắp đặt kim thu sét D16 sơn chống gỉ, đầu mạ kẽm - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Mua sản xuất cọc chống sét mạ kẽm V63x63x5x2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V100,1kg
68Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
71Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Thái NguyênMô tả kỹ thuật theo chương V18,98kg
72Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Thái NguyênMô tả kỹ thuật theo chương V3,2kg
73Thanh kèm D10 CT5 Thái NguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1,71kg
74Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
76Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3/1km
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
81Lắp đặt giá treo L40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
82Lắp đặt giá treo L30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
85Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cắt đường bê tông làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,808100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,2668m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m3
6Băng cảnh báo cáp khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V193,7md
7Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100 m
9Bê tông nền đổ hoàn trả sân đổ M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2668m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01351m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
12Bê tông móng đổ chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
13Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Thép D6 làm trụ đặt mốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,58kg
15Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
17Bê tông móng đổ rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
18Khung KM cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Mua thép D10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,7kg
20Mua cọc tiếp địa mạ nóng nhứng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56,9kg
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
23Lắp đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Làm đầu cáp khô M10Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
25Làm đầu cáp khô M4Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu cáp
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 10m, D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100 m
31Láng chân cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3/1km
34Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3/1km
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D50mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống PPR D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt van nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt tê đều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê đều PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt tê thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp nút bịt ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Lắp đặt rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt ống uPVC D110mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống uPVC D90mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
23Lắp đặt ống uPVC D60mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Lắp đặt ống uPVC D42mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
25Lắp đặt côn PVC D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt côn PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt chếch PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Lắp đặt chếch PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cút 90 PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút 90 PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
32Lắp đặt cút 90 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cút 90 PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt chữ Y đều PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chữ Y đều PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chữ Y đều PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp nút bịt, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp nút bịt, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp nút bịt, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
43Máy bơm D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt phễu thu sàn D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt phễu thu nước sê nô D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
51Lắp đặt cầu chắn rác 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
52Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1547m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3/1km
5Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m2
8Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7749m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4628m3
10Ốp tường đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5855m2
11Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40,7112m3
12Cỏ lạc tiênMô tả kỹ thuật theo chương V40,7112m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53,088m2
3Lợp mái tôn múi chống nóng chống ồn PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,84m2
5Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,248m2
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7006100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,986m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3/1km
5Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m3/1km
9Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
11Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8854m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2018m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8743m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5832m2
15Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,914m2
16Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1553m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,0865m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8231m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,5316m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5774m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3/1km
7Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3/1km
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m2
13Bê tông lót móng đổ chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1979m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m2
15Ván khuôn móng băng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3065100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
20Bê tông móng đổ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3807m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8997m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0026m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
30Bê tông cột đổ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1326m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7963m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6143m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8398m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,4541m2
35Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,82311m2
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,0865m2
J ÂM THANH HỘI TRƯỜNG TẦNG 1
1Loa Hội trường JBL JRX 225Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Loa Hội trường JBL JRX 215Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Loa siêu trầm Hội trường JBL JRX 218SMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Cục Đẩy Công Suất AAP STD10004Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Mixer Soundcraft Signature 12 -12 đường vào microMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bộ kỹ thuật số AAP EAX 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Phân tần DBX 223SMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Micro không dây BBS S550GSMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Micro có dây Shure PG58 dây dài 15mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Tủ rack 12u có ngăn mixer Kích thước: 68 x 52 x 57 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Phụ kiện âm thanh: Soundking, Rắc canon, rắc lutich, rắc kết nối loa, dây tín hiệu âm thanh 3 lõi. Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
12Chân micro để bụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Nhân công lắp đặt + xe vận chuyển:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
14Thiết bị nguồn hội trườngRơ le đóng, ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Máy chiếu xa Viewsonic PG800HDMàn chiếu điện treo tường điều khiển từ xa 200 inch DALITE, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K BÀN GHẾ PHÒNG HỌP TẦNG 2
1Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Bàn hội nghịMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
4Ghế hội nghị gỗMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
L BỘ TRANG TRÍ KHÁNH TIẾT VÀ RÈM CỬA
1Cờ tổ quốc KT 90x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Cờ đảng KT 90x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Tượng Bác Hồ bán thân màu đồng70x58x33 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Hoa lụa bục Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Hoa lụa bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1 9.680 x 7.500Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6m2
7Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK2 4.900 x 7.500Mô tả kỹ thuật theo chương V147m2
8Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK3 3.680 x 7.500Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
9Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm, Rèm RSK1: 0.50 x 9.680 ; RSK2: 0.50 x 9.680 ; RSK3: 3.680 x 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
10Rèm nhung đỏ sau tượng Bác khổ rộng 1,8m cao 7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
11Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
12Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Rèm lật ngang gỗ tự nhiên cửa sổ RC3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Dán đề can kính DC1 cửa kính màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
15Dán đề can kính DC2 cửa kính màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
16Dán đề can kính DC3 cửa kính màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
17Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK3 KT 6.380 x 3.700Mô tả kỹ thuật theo chương V23,606m2
18Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK4 KT 3.100 x 3.700Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m2
19Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu chiết múi tiêu âm tầng 2, Rèm RSK3: 0.50 x 6.380; RSK2: 0.50 x 3.100Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
20Rèm nhung đỏ sau tượng bác khổ rộng 1,8m cao 3.7m tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
21Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương (Đảng CSVN Quang vinh muôn năm) mặt chính sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
22Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương (Nước CHXHCNVN muôn năm) mặt chính sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
23Băng khẩu hiệu bọc Alu, chữ màu vàng gương 2 bên cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
24Biểu tượng ngôi sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa tủ đứng cây 1 chiều Inverter 48000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Vẫn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn Vẫn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Vẫn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Vẫn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Vẫn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Vẫn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Vẫn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1.5kW Vẫn hoạt động tốt1
9 Máy khoan đứng 4,5kW Vẫn hoạt động tốt1
10 Máy cắt, uốn thép 5kW Vẫn hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông 12cv Vẫn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->