Gói thầu: Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 21:54:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,376,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hạng mục xây dựng hệ thống điện trang trí. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.260.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên về các lĩnh vực điện, điện tử hoặc điện dân dụng; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện trang trí của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục điện trang trí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc điện tử hoặc (bộ máy bao gồm máy kinh vĩ và máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥ 50tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép, nhổ cừ Lassen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép, nhổ cừ Lassen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép 5kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng - chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công Chỉnh trang, cải tạo các tuyến đường trung tâm thị trấn Quỳnh Côi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực hoạt động thi công xây dựng trong đó có nội dung thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tang kỹ thuật) và thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây hạng III trở lên (hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1571 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,857 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2857 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2857 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0972 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3075 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3075 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9405 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3744 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2025 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3327 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3327 | 100tấn |
| 24 | Thuê bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3/1km |
| 38 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 40 | Thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,79 | kg |
| 41 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,526 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4104 | 10 tấn/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2106 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2106 | 100m3/1km |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1053 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3257 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8825 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,115 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,237 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,771 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | tấn |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,507 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,511 | m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,219 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0929 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,235 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5587 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | tấn |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | tấn |
| 63 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 10 tấn/1km |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | tấn |
| 75 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 10 tấn/1km |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,401 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,066 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m2 |
| C | Vỉa hè, ô cây | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0608 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 100m |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247 | cái |
| 17 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,25 | m3 |
| 21 | Lát gạchTezzarro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.770,72 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.770,72 | m2 |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | gốc |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cây |
| 25 | Vận chuyển cây cắt bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cây |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3142 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 35 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m3 |
| 36 | Trồng cây xanh H>=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100cây |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cây/năm |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6059 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6059 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4745 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,495 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7633 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,625 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2721 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,189 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 đoạn cống |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,35 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 31 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0634 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,931 | m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | 10 tấn/1km |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | 100m |
| 53 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | 100m |
| 55 | Khấu hao cọc ván thép 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2576 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | tấn |
| 57 | khấu hao giằng ngang 01 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1939 | tấn |
| 58 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 64 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 10 tấn/1km |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m2 |
| 73 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| E | Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3327 | 100 tấn |
| F | Điện trang trí | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép đế móng Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Bu lông M10 dài 15cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 8 | Gia công mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 9 | Ốp gạch thẻ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5563 | m2 |
| 10 | Gia công thép uốn tạo hình. Thép mạ kẽm 20x20x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép uốn tạo hình. Thép mạ kẽm 20x20x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4955 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đèn led cho Trụ led phun màu (kích thước trụ: cao 4m đường kính trên 1,1m, đường kính dưới 0,58m ). Gồm: bóng đèn hình cầu D300: 01 bóng, trụ đứng bằng nhựa cao 3.5m sơn màu ghi, dây LED full màu được liên kết vào khung thép bằng dây thít. Quy cách: Led full color đế 20, được liên kết vào khung trụ thép bằng dây thít nhựa Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm. Sử dụng ngoài trời, Số lượng kết nối tối đa 50PCS / chuỗi. Khoảng cách giữa các mắt led tối thiểu 10cm, Tuổi thọ sản phẩm trung bình 50000 giờ. Thông số bảo vệ sản phẩm: Mức độ chống thấm nước IP68, Vỏ chống cháy V-0, Lớp chống tia cực tím 4, Chống va đập IK10, Mức độ an toàn điện Cấp III, Chứng chỉ an toàn CE FCC RoHS, Nhiệt độ hoạt động -40 đến 55 ℃. Thông số quang học của sản phẩm, Màu LED, RGB Góc chùm 160 °.Độ phân giải màu 3x8bit, Gói hạt đèn 3535, Thông số điện sản phẩm Điện áp hoạt động DC5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,5 | m |
| 15 | Cắt nền đường, vỉa hè phục vụ lắp đặt dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 18 | Dây cáp lụa Փ 4 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 19 | Tăng đơ cáp M4 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Khóa cáp D4 (cóc kẹp cáp D4) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 21 | Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Nguồn 5V-80A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 25 | Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 26 | Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3065 | m2 |
| 29 | Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước D2,2m x C0,7m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết là hoa sen cờ đảng, cờ tổ quốc- họa tiết là hoa đào) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 30 | Đai ôm cột Ø300 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 31 | Bulong Ø8 dài 20cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Bộ |
| 32 | Dây cáp lụa Փ8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,8 | m |
| 33 | Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 34 | Tăng đơ cáp M8 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 35 | Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 36 | Nguồn 12V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 37 | Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 38 | Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lý (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935 | m |
| 42 | Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | công |
| 43 | Xe nâng phục vụ lắp đặt (tính mỗi ngày lắp được 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 44 | Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 45 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 46 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 47 | Tháo dỡ dây led cũ có sẵn trên cầu Mỹ Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 48 | Xe nâng phục vụ công tác tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 49 | Trang trí đèn led cầu Mỹ Hà: Dùng LED Full color đế 3cm có điều khiển nháy các kiểu, nguồn 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 50 | Cây pháo hoa sử dụng led đúc full phi 12 mật độ mắt bóng cách nhau 7cm, đường kính cây pháo hoa 2,5m. Trụ cây pháo hoa có khung bằng thép ống D42 dày 1,4mm. Gia cố vào cột thép có sẵn bằng thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 52 | Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Nguồn 5V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Mạch điều khiển pháo hoa Solantec (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 58 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 59 | Nhân công thi công lắp đặt gắn LED vào thành Cầu Mỹ Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 60 | Tháo dỡ dây led cũ có sẵn trên cầu Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 61 | Xe nâng phục vụ công tác tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 62 | Trang trí đèn led cầu Tây: Dùng LED Full color đế 3cm có điều khiển nháy các kiểu, nguồn 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 63 | Cây pháo hoa sử dụng led đúc full phi 12 mật độ mắt bóng cách nhau 7cm, đường kính cây pháo hoa 2,5m. Trụ cây pháo hoa có khung bằng thép ống D42 dày 1,4mm. Gia cố vào cột thép có sẵn bằng thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Nguồn 5V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Mạch điều khiển pháo hoa Solantec (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 71 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 72 | Nhân công thi công lắp đặt gắn LED vào thành Cầu Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 73 | Tháo dỡ pano bạt tuyên truyền cũ tại cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 74 | Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 75 | Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9452 | m2 |
| 77 | Dây led chiếu sáng lắp bao quanh cổng chào dây led hãng Nanoco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 78 | Dây thít nhựa buộc bóng chiều dài dây 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | túi |
| 79 | Dây thép buộc thép 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 80 | Nhân công lắp dựng dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 81 | Bộ nguồn cấp nguồn cho đèn led dây Nanoco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 82 | Hoa văn led trên vòng cung cổng chào. Quy cách: họa tiết bằng nhôm mặt trong 3mm, mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm (Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào.Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 83 | Nhân công lắp dựng hoa led trên vòm cung cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 84 | Thay thế pano in bạt tuyên truyền ở cổng. mặt in bạt Hifilex. In và căng lại bạt tính theo m2 (sử dụng khung đã có, (Dùng bạt Hifilex không xuyên độ dày 0.34 in KTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 85 | Nhân công lắp đặt bạt tuyên truyền ở cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 86 | Cờ chuối cắm trên cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng treo loại 2 ruột - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Nguồn 12V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Dây cáp lụa Փ 4 ( Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 97 | Khóa cáp D4 (cóc kẹp cáp D4) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Tăng đơ cáp M4 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 100 | Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 101 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 102 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 103 | Đào đất hố móng có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3125 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 109 | Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2596 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | m3 |
| 112 | Bu lông M12 dài 40cm, Ecu M12 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 113 | Mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính đường kính vành ngoài 1500, đường kính vành trong 1100, dày 10mm, khoan 112 lỗ D14 để lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m2 |
| 116 | Gia công thép uốn tạo hình. Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | tấn |
| 117 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6087 | m2 |
| 119 | Gia công lắp dựng đèn led cho trụ đèn led theo maket kích thước trụ led cao 7,3m:Quy cách: Led full color đế 30 lắp dựng theo hình uốn lượn của khung thép khoảng cách các bóng là 15cm, đầu mỗi ống liên kết đèn cầu D200 bên trong bóng Led 9W tổng số bóng là 28 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 120 | Cắt nền đường, vỉa hè phục vụ lắp đặt dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/PVC/DSTS/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 126 | Dây cáp Ø8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Tăng đơ M8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Hộp điện kích thước 35x50x20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 133 | Vận chuyển trụ led gia công ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 134 | Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 2 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 4 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D75 dài 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,817 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m2 |
| 10 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 12 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 14 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa D75 dài 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,05 | m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 19 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m2 |
| 20 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hạng mục xây dựng hệ thống điện trang trí. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.260.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên về các lĩnh vực điện, điện tử hoặc điện dân dụng; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện trang trí của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục điện trang trí | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc điện tử hoặc (bộ máy bao gồm máy kinh vĩ và máy thủy bình) | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | Đào, xúc | 1 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | San ủi | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) | Tưới nhựa | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥ 50tấn/h | Sản xuất BTN | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải hỗn hợp BTN | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông > 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa > 80L | Trộn vữa | 2 |
| 13 | Ô tô ≥ 5 tấn | Trở vật liệu | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 16 | Máy hàn điện 23kw | Hàn sắt thép | 1 |
| 17 | Máy ép, nhổ cừ Lassen | Ép, nhổ cừ Lassen | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép 5kw trở lên | Cắt uốn thép | 1 |
| 19 | Xe nâng - chiều cao ≥ 12m | Nâng, hạ | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén | Phá dỡ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi