Gói thầu: Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106220-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công
Số hiệu KHLCNT 20211078600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 21:54:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,376,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hạng mục xây dựng hệ thống điện trang trí. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.260.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên về các lĩnh vực điện, điện tử hoặc điện dân dụng; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện trang trí của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục điện trang trí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc điện tử hoặc (bộ máy bao gồm máy kinh vĩ và máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥ 50tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải hỗn hợp BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép, nhổ cừ Lassen
- Đặc điểm thiết bị Ép, nhổ cừ Lassen
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép 5kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng - chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Thi công công trình + đảm bảo ATGT khi thi công
Chỉnh trang, cải tạo các tuyến đường trung tâm thị trấn Quỳnh Côi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Phụ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát (Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát (Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Năng lực hoạt động thi công xây dựng trong đó có nội dung thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình Hạ tang kỹ thuật) và thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây hạng III trở lên (hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7413100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,2371m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1571100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8571m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m3/1km
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2857100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2857100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2857100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
15Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V27,0972100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3075100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m3
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3075100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9405100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3744100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2025100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3327100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3327100tấn
24Thuê bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
29Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,795100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,795100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,795100m3/1km
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,795100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3975100m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3/1km
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3/1km
38San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
39Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
40Thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V75,79kg
41Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,526m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
B Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006100m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9921cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V9921 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,410410 tấn/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964100m3
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V221,06m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2106100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2106100m3/1km
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2106100m3/1km
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1053100m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,154tấn
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,53m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3257100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2351tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,683tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V9501 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9501 cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,882510 tấn/1km
25Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V950cái
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,115m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,237m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3/1km
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3/1km
31San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,771m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,656m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7524tấn
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,507m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,511m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,219m3
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0929100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,235m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0374tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9257tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,558710 tấn/1km
48Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,784m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
52Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,597m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,74m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
55Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
56Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V12,72tấn
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,72tấn
63Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27210 tấn/1km
64Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
68Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5116tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V14,14tấn
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,14tấn
75Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41410 tấn/1km
76Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,267m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,401m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
80Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,066m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5m2
C Vỉa hè, ô cây
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2293100m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,494100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0608100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,94100m
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2471 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2471 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9510 tấn/1km
16Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247cái
17Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,15m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,25m3
21Lát gạchTezzarro 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.770,72m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.770,72m2
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V119gốc
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V119cây
25Vận chuyển cây cắt bỏMô tả kỹ thuật theo chương V119cây
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m3/1km
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m3/1km
31San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3142100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
35Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m3
36Trồng cây xanh H>=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100cây
37Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cây/năm
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
D Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V157,59m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V103m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6059100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6059100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6059100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4745100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,4951m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7633100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,625100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2721tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
21Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,6m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,98100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,189tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1001 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1001 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6510 tấn/1km
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 đoạn cống
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,35m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V108,9m2
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,0634100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,952m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,931m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635m3
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,645810 tấn/1km
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35100m
53Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65100m
54Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,35100m
55Khấu hao cọc ván thép 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8,2576Tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,26tấn
57khấu hao giằng ngang 01 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2,1939tấn
58Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
60Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
64Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
69Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072510 tấn/1km
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m2
73Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
E Sản xuất bê tông nhựa
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,3327100 tấn
F Điện trang trí
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1883m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
6Gia công thép đế móng Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
7Bu lông M10 dài 15cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
8Gia công mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
9Ốp gạch thẻ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,5563m2
10Gia công thép uốn tạo hình. Thép mạ kẽm 20x20x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174tấn
11Lắp dựng thép uốn tạo hình. Thép mạ kẽm 20x20x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4955m2
13Lắp dựng đèn led cho Trụ led phun màu (kích thước trụ: cao 4m đường kính trên 1,1m, đường kính dưới 0,58m ). Gồm: bóng đèn hình cầu D300: 01 bóng, trụ đứng bằng nhựa cao 3.5m sơn màu ghi, dây LED full màu được liên kết vào khung thép bằng dây thít. Quy cách: Led full color đế 20, được liên kết vào khung trụ thép bằng dây thít nhựa Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm. Sử dụng ngoài trời, Số lượng kết nối tối đa 50PCS / chuỗi. Khoảng cách giữa các mắt led tối thiểu 10cm, Tuổi thọ sản phẩm trung bình 50000 giờ. Thông số bảo vệ sản phẩm: Mức độ chống thấm nước IP68, Vỏ chống cháy V-0, Lớp chống tia cực tím 4, Chống va đập IK10, Mức độ an toàn điện Cấp III, Chứng chỉ an toàn CE FCC RoHS, Nhiệt độ hoạt động -40 đến 55 ℃. Thông số quang học của sản phẩm, Màu LED, RGB Góc chùm 160 °.Độ phân giải màu 3x8bit, Gói hạt đèn 3535, Thông số điện sản phẩm Điện áp hoạt động DC5VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V553,5m
15Cắt nền đường, vỉa hè phục vụ lắp đặt dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V900m
16Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V501m
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
18Dây cáp lụa Փ 4 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
19Tăng đơ cáp M4 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Khóa cáp D4 (cóc kẹp cáp D4) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
21Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Nguồn 5V-80A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ca
25Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màuMô tả kỹ thuật theo chương V30công
26Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8578tấn
27Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,8578tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3065m2
29Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước D2,2m x C0,7m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết là hoa sen cờ đảng, cờ tổ quốc- họa tiết là hoa đào) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
30Đai ôm cột Ø300 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
31Bulong Ø8 dài 20cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V172Bộ
32Dây cáp lụa Փ8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V627,8m
33Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
34Tăng đơ cáp M8 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
35Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
36Nguồn 12V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
37Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
38Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lý (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
40Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.935m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.935m
42Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V86công
43Xe nâng phục vụ lắp đặt (tính mỗi ngày lắp được 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
44Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V7ca
45Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
46Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
47Tháo dỡ dây led cũ có sẵn trên cầu Mỹ HàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
48Xe nâng phục vụ công tác tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
49Trang trí đèn led cầu Mỹ Hà: Dùng LED Full color đế 3cm có điều khiển nháy các kiểu, nguồn 5VMô tả kỹ thuật theo chương V520m
50Cây pháo hoa sử dụng led đúc full phi 12 mật độ mắt bóng cách nhau 7cm, đường kính cây pháo hoa 2,5m. Trụ cây pháo hoa có khung bằng thép ống D42 dày 1,4mm. Gia cố vào cột thép có sẵn bằng thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
52Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Nguồn 5V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Mạch điều khiển pháo hoa Solantec (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
58Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
59Nhân công thi công lắp đặt gắn LED vào thành Cầu Mỹ HàMô tả kỹ thuật theo chương V40công
60Tháo dỡ dây led cũ có sẵn trên cầu TâyMô tả kỹ thuật theo chương V5công
61Xe nâng phục vụ công tác tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
62Trang trí đèn led cầu Tây: Dùng LED Full color đế 3cm có điều khiển nháy các kiểu, nguồn 5VMô tả kỹ thuật theo chương V260m
63Cây pháo hoa sử dụng led đúc full phi 12 mật độ mắt bóng cách nhau 7cm, đường kính cây pháo hoa 2,5m. Trụ cây pháo hoa có khung bằng thép ống D42 dày 1,4mm. Gia cố vào cột thép có sẵn bằng thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
65Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Nguồn 5V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Mạch điều khiển pháo hoa Solantec (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
71Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
72Nhân công thi công lắp đặt gắn LED vào thành Cầu TâyMô tả kỹ thuật theo chương V20công
73Tháo dỡ pano bạt tuyên truyền cũ tại cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V10công
74Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mã kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
75Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9452m2
77Dây led chiếu sáng lắp bao quanh cổng chào dây led hãng NanocoMô tả kỹ thuật theo chương V230m
78Dây thít nhựa buộc bóng chiều dài dây 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8túi
79Dây thép buộc thép 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
80Nhân công lắp dựng dây ledMô tả kỹ thuật theo chương V15công
81Bộ nguồn cấp nguồn cho đèn led dây NanocoMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
82Hoa văn led trên vòng cung cổng chào. Quy cách: họa tiết bằng nhôm mặt trong 3mm, mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm (Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào.Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
83Nhân công lắp dựng hoa led trên vòm cung cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V12công
84Thay thế pano in bạt tuyên truyền ở cổng. mặt in bạt Hifilex. In và căng lại bạt tính theo m2 (sử dụng khung đã có, (Dùng bạt Hifilex không xuyên độ dày 0.34 in KTS)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
85Nhân công lắp đặt bạt tuyên truyền ở cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V6công
86Cờ chuối cắm trên cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt dây cáp đồng treo loại 2 ruột - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
88Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
90Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Aptomat 40A Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Hộp điện 250x350x150 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Nguồn 12V-60A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
96Dây cáp lụa Փ 4 ( Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
97Khóa cáp D4 (cóc kẹp cáp D4) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Tăng đơ cáp M4 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
100Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
101Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
102Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
103Đào đất hố móng có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3125m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502100m2
107Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
109Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2596m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m3
112Bu lông M12 dài 40cm, Ecu M12 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
113Mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính đường kính vành ngoài 1500, đường kính vành trong 1100, dày 10mm, khoan 112 lỗ D14 để lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0336m2
115Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0336m2
116Gia công thép uốn tạo hình. Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3232tấn
117Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3232tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6087m2
119Gia công lắp dựng đèn led cho trụ đèn led theo maket kích thước trụ led cao 7,3m:Quy cách: Led full color đế 30 lắp dựng theo hình uốn lượn của khung thép khoảng cách các bóng là 15cm, đầu mỗi ống liên kết đèn cầu D200 bên trong bóng Led 9W tổng số bóng là 28 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
120Cắt nền đường, vỉa hè phục vụ lắp đặt dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
121Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/PVC/DSTS/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
122Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
124Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
126Dây cáp Ø8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V30m
127Tăng đơ M8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Hộp điện kích thước 35x50x20 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Nguồn 5V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
133Vận chuyển trụ led gia công ra địa điểm lắp đặt (xe tải 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
134Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màuMô tả kỹ thuật theo chương V15công
G Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V240công
2Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
7Ống nhựa D75 dài 0.95mMô tả kỹ thuật theo chương V77,817m
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
9Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m2
10Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V60công
12Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
14Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
17Ống nhựa D75 dài 0.95mMô tả kỹ thuật theo chương V123,05m
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
19Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,532m2
20Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V318m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hạng mục xây dựng hệ thống điện trang trí. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.260.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên về các lĩnh vực điện, điện tử hoặc điện dân dụng; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện trang trí của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục điện trang trí31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc điện tử hoặc (bộ máy bao gồm máy kinh vĩ và máy thủy bình) Đo đạc1
2 Máy đào > 0,8m3 Đào, xúc1
3 Máy ủi > 110CV San ủi1
4 Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn Lu lèn1
5 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
6 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
7 Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) Tưới nhựa1
8 Trạm trộn BTN ≥ 50tấn/h Sản xuất BTN1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải hỗn hợp BTN1
10 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu lắp1
11 Máy trộn bê tông > 250L Trộn bê tông2
12 Máy trộn vữa > 80L Trộn vữa2
13 Ô tô ≥ 5 tấn Trở vật liệu2
14 Máy đầm cóc Đầm lèn1
15 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
16 Máy hàn điện 23kw Hàn sắt thép1
17 Máy ép, nhổ cừ Lassen Ép, nhổ cừ Lassen1
18 Máy cắt uốn thép 5kw trở lên Cắt uốn thép1
19 Xe nâng - chiều cao ≥ 12m Nâng, hạ1
20 Búa căn khí nén Phá dỡ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->