Gói thầu: E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:03:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình Dự toán mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu đính kèm hàng hóa theo yêu cầu tại Mục số 2.2 – Chương V |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, hiệu chuẩn, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại: NMTĐ Hòa Bình. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đế từ 220V | WOJ-3200 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 2 | Máy vặn đai ốc bằng hơi Kingtony 33621-075 3/4" (17÷41mm) | 33621-075 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 3 | Máy vặn đai ốc bằng hơi Kingtony 33411-040 (1/2”) (8÷32) | 33411-040 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 4 | Máy doa cầm tay | GD0801C hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 5 | Máy mài 125 | Makita GA5010 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 6 | Máy mài 180 | Makita GA7030 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 7 | Máy cắt bàn 355 | Makita 2414NB hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay Makita | Makita HR2460F hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 9 | Máy mài chạy pin | Makita DGA404ZRTJ2 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 10 | Máy khoan chạy pin | Makita 12V HP331DZ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 11 | Máy đo khoảng cách laser | Bosch GLM 250 VF hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 12 | Máy hút bụi | Hitachi 21L960Y hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 13 | Máy Khoan Bàn | MODEL K1M1HP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 14 | Máy bơm nước tạo áp lực | U30 - 1410 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 15 | Máy Cưa Xích Pin | Makita DUC353Z hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 16 | Máy Chà | Makita BO3710 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 17 | Nivo khung | Mitutoyo 960-703 hoặc tương đươn | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 18 | Đồng hồ so | 2050S-19 hoặc tương đương | 16 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 19 | Pan me đo ngoài | 104-135A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 20 | Pan me đo ngoài | 104-136A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 21 | Pan me đo trong | 137-204 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 22 | Thước thủy(Nivo) | 4918-600 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 23 | Thước thủy(Nivo) | 4918-1200 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 24 | Thước thủy(Nivo) | STHT43102-8 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 25 | Thước rà phẳng Inox | Vogel 310308 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 26 | Thước cuộn | EGK1230 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 27 | Thước cuộn | STHT306968 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 28 | Thước lá | 182-309 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 29 | Thước nhét | 436505 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 30 | Thước nhét | 184-304S hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 31 | Thước nhét | 15 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cáp thép | 4 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cáp thép | 4 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cáp thép | 2 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cáp thép | 2 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cáp vải | ADTECH W2T-6M hoặc tương đương | 4 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 37 | Cáp vải | ADTECH W5T-10M hoặc tương đương | 4 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 38 | Ma ní | Kondotec SP0348 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 39 | Ma ní | Kawasaki G209 - 25T hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 40 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bulong vòng | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bulong vòng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Palăng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ | |
| 49 | Palăng | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ | |
| 50 | Palăng | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ | |
| 51 | Lắc tay | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ | |
| 52 | Kích thủy lực | Masada MH-30V hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 53 | Kích thủy lực | Model: MH-10 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 54 | Xe nâng tay | HPT25M hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ |
| 55 | Cle lực | KINGTONY 34662-1DG hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | HC |
| 56 | Bộ đầu tuýp lục giác hệ mét 12 chi tiết, từ 4 – 19mm, 1/2 inch. | 770-KINMK hoặc tương đương | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 57 | Bộ cần siết tự động và đầu tuýp 1/2 Inch 23 chi tiết Makita B-65589 | Makita B-65589 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 58 | Búa sắt, cán sắt 8kg | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Xà beng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Kìm vặn ống Độ mở 1-3 inch, mỏ cong 90 độ FERVI Italia | Model: FERVI - 0227/340 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 61 | Thanh ren | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thanh ren | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thanh ren | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Thanh ren | 8 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Nam châm ke góc vuông | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Nam châm ke góc vuông | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Súng xịt khí nén | MEIJI DS-3TA hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 68 | Quạt chân quỳ | BS40TN hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 69 | Quạt Cấp Gió Di Động Cao Áp | SH2T-40 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 70 | Tủ điện tạm thi công | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dây treo hấp thụ xung lực | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | KĐ | |
| 72 | Dàn giáo Tiệp | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ê tô bàn nguội | Sata 70843 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 74 | Bộ đóng chữ | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bộ đóng chữ | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bộ đóng số | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ đóng số | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ đột, đục lỗ gioăng | LB260PACC hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 79 | Máy hàn Tig | Weldcom Multig 300A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 80 | Bộ thiết bị hàn cắt hơi | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Dây Hàn | 100 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Dây Hàn | 100 | M | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Dây Hàn | 100 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Kìm hàn | BICOR BINZEL - DE 2200 | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 85 | Kìm hàn | Hãng sản xuất: ABICOR BINZEL - DE 2300 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 86 | Mặt nạ hàn điện tử | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Mặt nạ hàn đội đầu | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bộ đèn cầm tay | DTC-101 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 89 | Biến áp 12V-350W | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Biến áp 36V-350W | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi