Gói thầu: E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100801-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211100409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:03:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-PSC21.39 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 NMTĐ Hòa Bình
Dự toán mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ thay thế BXCT tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu đính kèm hàng hóa theo yêu cầu tại Mục số 2.2 – Chương V
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, hiệu chuẩn, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại: NMTĐ Hòa Bình. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định
E-CDNT 14.3 Theo quy định của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy khoan đế từ 220VWOJ-3200 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Máy vặn đai ốc bằng hơi Kingtony 33621-075 3/4" (17÷41mm)33621-075 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Máy vặn đai ốc bằng hơi Kingtony 33411-040 (1/2”) (8÷32)33411-040 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Máy doa cầm tayGD0801C hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Máy mài 125Makita GA5010 hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Máy mài 180Makita GA7030 hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Máy cắt bàn 355Makita 2414NB hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Máy khoan điện cầm tay MakitaMakita HR2460F hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Máy mài chạy pinMakita DGA404ZRTJ2 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Máy khoan chạy pinMakita 12V HP331DZ hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Máy đo khoảng cách laserBosch GLM 250 VF hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
12Máy hút bụiHitachi 21L960Y hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Máy Khoan BànMODEL K1M1HP hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Máy bơm nước tạo áp lựcU30 - 1410 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Máy Cưa Xích PinMakita DUC353Z hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Máy ChàMakita BO3710 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Nivo khungMitutoyo 960-703 hoặc tương đươn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
18Đồng hồ so2050S-19 hoặc tương đương16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
19Pan me đo ngoài104-135A hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
20Pan me đo ngoài104-136A hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
21Pan me đo trong137-204 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
22Thước thủy(Nivo)4918-600 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Thước thủy(Nivo)4918-1200 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Thước thủy(Nivo)STHT43102-8 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Thước rà phẳng InoxVogel 310308 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Thước cuộnEGK1230 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Thước cuộnSTHT306968 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Thước lá182-309 hoặc tương đương6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Thước nhét436505 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Thước nhét184-304S hoặc tương đương10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Thước nhét15BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Cáp thép4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Cáp thép4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Cáp thép2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Cáp thép2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Cáp vảiADTECH W2T-6M hoặc tương đương4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Cáp vảiADTECH W5T-10M hoặc tương đương4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Ma níKondotec SP0348 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Ma níKawasaki G209 - 25T hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Bulong vòng8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Bulong vòng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Palăng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Palăng3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Palăng2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Lắc tay2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Kích thủy lựcMasada MH-30V hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Kích thủy lựcModel: MH-10 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Xe nâng tayHPT25M hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Cle lựcKINGTONY 34662-1DG hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTHC
56Bộ đầu tuýp lục giác hệ mét 12 chi tiết, từ 4 – 19mm, 1/2 inch.770-KINMK hoặc tương đương6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Bộ cần siết tự động và đầu tuýp 1/2 Inch 23 chi tiết Makita B-65589Makita B-65589 hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Búa sắt, cán sắt 8kg2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Xà beng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Kìm vặn ống Độ mở 1-3 inch, mỏ cong 90 độ FERVI ItaliaModel: FERVI - 0227/340 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Thanh ren6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Thanh ren6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
63Thanh ren6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
64Thanh ren8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
65Nam châm ke góc vuông2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
66Nam châm ke góc vuông2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
67Súng xịt khí nénMEIJI DS-3TA hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
68Quạt chân quỳBS40TN hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
69Quạt Cấp Gió Di Động Cao ÁpSH2T-40 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
70Tủ điện tạm thi công2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
71Dây treo hấp thụ xung lực2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
72Dàn giáo Tiệp10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
73Ê tô bàn nguộiSata 70843 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
74Bộ đóng chữ1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Bộ đóng chữ1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Bộ đóng số1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Bộ đóng số1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Bộ đột, đục lỗ gioăngLB260PACC hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79Máy hàn TigWeldcom Multig 300A hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Bộ thiết bị hàn cắt hơi2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Dây Hàn100MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Dây Hàn100MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Dây Hàn100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Kìm hànBICOR BINZEL - DE 220010CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Kìm hànHãng sản xuất: ABICOR BINZEL - DE 2300 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Mặt nạ hàn điện tử5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Mặt nạ hàn đội đầu5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Bộ đèn cầm tayDTC-101 hoặc tương đương10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Biến áp 12V-350W1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Biến áp 36V-350W1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->