Gói thầu: SXKD2021-NSPTV27: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị quan trắc môi trường tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075122-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSPTV27: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị quan trắc môi trường tự động
Số hiệu KHLCNT 20210731561
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:10:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 312,085,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm đo lường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ kiểm định viên (kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KHCN cấp) ; có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ kiểm định viên (kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KHCN cấp) ; có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quan trắc viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo quang phổ tử ngoại khả kiến
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: (0 – 3) Abs
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị pha loãng khí chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Tỷ lệ pha loãng: đến 1/1000
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo lưu lượng kiểu siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đến DN2000
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi ISOKINETIC.
- Đặc điểm thiết bị Lấy mẫu khí, bụi theo phương pháp đẳng động lực,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSPTV27: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị quan trắc môi trường tự động
SXKD2021
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.


E-CDNT 10.7
- Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu. - Scan giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Scan quyết định chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp - Scan Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (theo quy định tại Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Danh sách chuẩn đo lường (kèm theo Quyết định Chứng nhận chuẩn đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp) dùng để kiểm định phương tiện đo phù hợp với phạm vi đo của các PTĐ cần kiểm định liên quan đến nội dung gói thầu.
E-CDNT 15.2
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Bản sao công chứng quyết định chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (theo quy định tại Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Danh sách chuẩn đo lường (kèm theo Quyết định Chứng nhận chuẩn đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp) dùng để kiểm định phương tiện đo phù hợp với phạm vi đo của các PTĐ cần kiểm định liên quan đến nội dung gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống: Trạm quan trắc nước thải. Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống: Trạm quan trắc nước thải. Hệ thống 1
2 Đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc nước thải. Đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc nước thải. Hệ thống 1
3 Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống: Trạm quan trắc khí thải Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống: Trạm quan trắc khí thải Hệ thống 2
4 Đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc khí thải Cử cán bộ khảo sát, đánh giá đặc tính kỹ thuật của trạm Hệ thống 2
5 Máy đo hàm lượng khí thải ABB+ Gas 1: NO/ Dải đo: 0-3000 ppm+ Gas 2: SO2/ Dải đo: 0-3000 ppm+ Gas 3: CO/ Dải đo: 0-3000 ppm+ Gas 4: Oxy/ Dải đo: 0-25% Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
6 Máy đo hàm lượng khí thải ABB+ Gas 1: NO/ Dải đo: 0-1000 ppm+ Gas 2: SO2/ Dải đo: 0-1000 ppm+ Gas 3: CO/ Dải đo: 0-1000 ppm+ Gas 4: Oxy/ Dải đo: 0-25% Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
7 Máy đo nồng độ bụi OPAL200S (Dải đo 0-200mg/Nm3) Hiệu chuẩn Cái 1
8 Máy đo nồng độ bụi CODEL DCEM2100 - 1249 (Dải đo(0 – 5000) /Nm3) Hiệu chuẩn Cái 1
9 Máy đo pH CM44-18U6/0 (Dải đo 0-14) Kiểm định, Hiệu chuẩn Cái 1
10 Máy đo tổng chất rắn lơ lửng CM442/CUS51D (Dải đo 0-5000mg/l) Hiệu chuẩn Cái 1
11 Thiết bị đo Clorine CCS142D/GAS80 (Dải đo 0.01-5mg/l) Hiệu chuẩn Cái 1
12 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải dạng sóng siêu âm CDK1N52 (dải đo 0.01-25m/s) Hiệu chuẩn Cái 4
13 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm nước thải chỉ tiêu pH Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 6
14 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm nước thải chỉ tiêu Nhiệt độ Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 6
15 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm nước thải chỉ tiêu TSS Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 6
16 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm nước thải chỉ tiêu Clorine Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 6
17 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm nước thải chỉ tiêu Lưu lượng Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 24
18 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm khí thải chỉ tiêu NO Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 12
19 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm khí thải chỉ tiêu SO2 Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 12
20 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm khí thải chỉ tiêu CO Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 12
21 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm khí thải chỉ tiêu Oxy Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 12
22 Thử nghiệm đối chứng đối với trạm khí thải chỉ tiêu Bụi Lấy mẫu, thử nghiệm đối chứng Mẫu 12
23 Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối Tổng hợp từ kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối chứnglập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối của hệ thống Báo cáo 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.12E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm đo lường 1 - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ kiểm định viên (kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KHCN cấp) ; có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;33
2 Trưởng nhóm quan trắc 1 - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng II.33
3 Kiểm định viên 3 - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ kiểm định viên (kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KHCN cấp) ; có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu;22
4 Quan trắc viên 3 - Trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên hạng II.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo quang phổ tử ngoại khả kiến Phạm vi đo: (0 – 3) Abs1
2 Thiết bị pha loãng khí chuẩn Tỷ lệ pha loãng: đến 1/10001
3 Thiết bị đo lưu lượng kiểu siêu âm Đường kính đến DN20001
4 Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi ISOKINETIC. Lấy mẫu khí, bụi theo phương pháp đẳng động lực,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->