Gói thầu: Gói thầu số 123.2021 - Mua sắm Thiết bị đóng cắt, cách điện, vật liệu điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102166-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 123.2021 - Mua sắm Thiết bị đóng cắt, cách điện, vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20211077629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:43:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,148,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 123.2021 - Mua sắm Thiết bị đóng cắt, cách điện, vật liệu điện
Các công trình ĐTXD đợt 5/2021 và bổ sung đợt 3/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: • Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền (Nếu có); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thí nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng theo yêu cầu Chương V; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín có kết nối SCADA1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Chống sét van 21kV3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)69BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Chống sét van 42kV + Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van 21kV loại đầu cắm Elbow6BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm22BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 50mm21Bộ (3 cái)Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 185mm21Bộ (3 cái)Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- M(3x50)mm22BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x120+1x70)mm27BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Cách điện đứng 24kV Polymer kèm ty sứ + kẹp dây34BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Chuỗi cách điện treo polymer 24kV48ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 loại 2 kẹp răng6BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 loại 2 kẹp răng23BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu nối đứng CDB-7033CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-0268CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm277CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2270CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm12BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ60BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng213BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp90BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp188BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Biến dòng điện hạ áp 400/5A21CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Rack 4 sứ + ty71CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Ống nối dây nhôm ON-AL-9527CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Ống nối dây ACSR 50 mm23CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Ống nối dây ACSR 185 mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Kẹp nối dây tiếp địa M38324CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp chữ U f-1620CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp quai nhôm đồng 2/0131CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Kẹp treo cáp ABC 95mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Kẹp treo cáp ABC 120mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp ngừng cáp ABC 70mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp ngừng cáp ABC 95mm227CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 loại 2BL14CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 loại 2BL98BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 loại 2BL133CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 loại 2 BL145CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70 loại 2BL271BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 loại 2 BL10CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Kẹp răng trung thế 50-185/50-18515CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp răng xuyên cách điện 24kV IPC 185-352CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm238CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm268CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm218CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm248CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-7024CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Giá móc cho khóa treo và néo350CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Giá móc cáp vặn xoắn117CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Móc treo chữ U 70 KN1.184CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Khóa đỡ cáp ABC 4x7011CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Khóa néo cáp ABC 4x9539CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Khóa néo cáp ABC 4x7021CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Khóa néo cáp ABC 4x501CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Khánh đơn 70 KN12CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm260CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185 mm2183CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 16 mm2542CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ MA 120 mm272CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm293CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 150 mm216CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm281CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm280CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2401CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm242CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cốt đồng 1 lỗ 25mm236CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cốt đồng cho dây 35mm2198CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm22CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm22CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm22CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline51CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Kẹp cáp thép U 12mm224CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế36CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon21CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100137MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40184MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây chảy bằng chì 6K3SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Dây chảy bằng chì 10K27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây chảy bằng chì 12K12CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30144CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30249CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Bulong, đai ốc, vòng đệm 16x50254CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm Bulong CT-3-f16-30017BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Bulong, đai ốc, vòng đệm tiếp đất Cỡ f-16-50mm10CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm Bulong CT-3-f16-26014BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Gujong, đai ốc, 2 vòng đệm Gujong CT-3-f16-6005BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Bu lông đồng M12x5035CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Ống thép mạ kẽm STK-f220; L=2,5m10métDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Ống thép mạ kẽm F250-4mm5métDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->