Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111561-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:46:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,189,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu tràn bản Vuộc (Ô. Iếp); Cầu bản Vuộc (Ô. Quyn); Cầu tràn bản Sài 1 (Ô. Bằng) xã Lương Sơn; Cầu tràn thôn Trĩ Trong (Ô. Tháng); Cầu tràn thôn Làng Nủ (Ô. San) xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN BẢN VUỘC (Ô. IẾP)
1Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,65m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,07tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,102tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,307100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,94m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT45,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,976100m2
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,15m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,244100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,564tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,032tấn
12Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,118m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,53m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,261100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,125tấn
17Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,96m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,993100m2
19Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT81,03m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,28100m2
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,63m3
22Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,07m3
23Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,88m3
24Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,5m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,475100m2
26Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,85m3
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT151 rọ
28Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,088tấn
29Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,81m3
30Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,35m3
31Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,75m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,574100m2
33Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,847100m3
34Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,002m3
35Đào móng mố cầu, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,56100m3
36Đắp đất đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1100m3
37Thanh thải đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1100m3
38Rải bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,4100m2
39Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10ca
40Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,916100m3
41Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
42Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
45Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,61m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
47Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
48Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
49Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,78m
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
51Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,787100m3
52Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT35,4151m3
53Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT6,729100m3
54Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,047100m3
55Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,896100m3
56Đào khuôn đường rãnh đường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,432100m3
57Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,17100m2
58Đệm cát dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,58m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,193100m2
60Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,193100m2
61Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT39,47m3
62Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT510m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT8,741m3
64Đệm vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,68m3
65Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,342100m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,68m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,433100m2
68Đào nền đường , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,23100m3
69Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,037100m3
70Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,15m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,342tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,621100m2
73Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT91 đoạn ống
74Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,1100m3
75Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,634100m3
76Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,634100m3
B CẦU TRÀN BẢN VUỘC (Ô. QUYN)
1Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,3m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,14tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,204tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,614100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,22m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT70,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,427100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,262tấn
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,09m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,321100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,006tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,819tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,064tấn
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,235m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,05m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,522100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,098tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,251tấn
19Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,48m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,345100m2
21Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT111,28m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,817100m2
23Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT72,85m3
24Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,58m3
25Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,44m3
26Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,92m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,646100m2
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT33,59m3
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT151 rọ
30Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,088tấn
31Đệm vữa XM M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,54m3
32Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,93m3
33Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,57m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,837100m2
35Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,904100m3
36Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,624m3
37Đào móng mố cầu, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,868100m3
38Đắp đất đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,625100m3
39Thanh thải đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,625100m3
40Rải bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5100m2
41Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
42Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,322100m3
43Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
44Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,61m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
49Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
50Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
51Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,78m
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
53Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT46,729m3
54Đào nền đường , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT8,878100m3
55Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,649100m3
56Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,908100m3
57Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,26100m3
58Đào khuôn đường rãnh đường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,485100m3
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,043100m2
60Đệm cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,01m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,384100m2
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,384100m2
63Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT186,919m3
64Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3010m
65Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,717100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,298100m3
67Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,88m3
68Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,45m3
69Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,266tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,483100m2
71Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT71 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6mối nối
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,64m3
74Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,26m3
75Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,09m3
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT44,45m2
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,54100m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,8411m3
79Đệm vữa XM M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,45m3
80Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,223100m2
81Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT49,89m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,816100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,084m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,27100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,639tấn
86Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT46cấu kiện
87Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,017100m3
88Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,101100m3
89Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,45m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,266tấn
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,483100m2
92Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT71 đoạn ống
93Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT12,843100m3
94Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,504100m3
95Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,483100m3
96San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,483100m3
97Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,058100m3
98Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,058100m3
C CẦU TRÀN BẢN SÀI 1 (Ô. BẰNG)
1Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,65m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,07tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,102tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,307100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,94m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT45,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,976100m2
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,15m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,244100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,564tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,032tấn
12Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,118m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,53m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,261100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,125tấn
17Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,97m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,783100m2
19Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT59,53m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,912100m2
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,83m3
22Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,51m3
23Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,07m3
24Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,08m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,354100m2
26Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,94m3
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT101 rọ
28Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,059tấn
29Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,39m3
30Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,31m3
31Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,6m3
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,492100m2
33Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,722100m3
34Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT20,4421m3
35Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,884100m3
36Đắp đất đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,625100m3
37Thanh thải đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,625100m3
38Rải bạt kêTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5100m2
39Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
40Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,951100m3
41Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
42Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
45Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,61m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
47Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
48Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
49Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,78m
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
51Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,093100m3
52Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT30,9631m3
53Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,883100m3
54Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,703100m3
55Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,23m3
56Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,883100m2
57Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT197,43m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,219100m2
59Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT137,49m3
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT52,12m2
61Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m3
62Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,029100m3
63Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,18100m
64Bơm nước hố móng kèTheo yêu cầu chương V E-HSMT30ca
65Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT46,0541m3
66Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT8,75100m3
67Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,485100m3
68Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,325100m3
69Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,177100m3
70Đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,591100m3
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,924100m2
72Đệm cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,94m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,979100m2
74Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,979100m2
75Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT161,627m3
76Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2810m
77Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,395100m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0821m3
79Đệm vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,26m3
80Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,629100m2
81Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT36,56m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,063100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,85m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,147100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,347tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT251cấu kiện
87Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,012100m3
88Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,054100m3
89Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,5m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,38tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,69100m2
92Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT101 đoạn ống
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V E-HSMT1m3
94Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,2m3
95Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,2m3
96Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,363tấn
97Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,34100m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,276100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,094100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT201cấu kiện
103Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,359100m3
104Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,299100m3
105Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,299100m3
D CẦU TRÀN THÔN TRĨ TRONG (Ô. THÁNG)
1Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,3m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,14tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,204tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,614100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,22m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT70,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,427100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,262tấn
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,09m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,321100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,819tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,064tấn
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,235m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,05m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,522100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,098tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,251tấn
18Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,23m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,596100m2
20Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT47,71m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,758100m2
22Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,71m3
23Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,36m3
24Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,26m3
25Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,42m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,921100m2
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT44,79m3
28Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,16m3
29Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT15m3
30Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,1m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT6100m2
32Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,766100m3
33Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT21,7081m3
34Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,125100m3
35Đắp đất đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,25100m3
36Thanh thải đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,25100m3
37Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT3100m2
38Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,015100m3
40Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
41Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
44Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,61m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
46Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
47Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
48Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,78m
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
50Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,34100m3
51Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT66,3061m3
52Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT12,598100m3
53Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,216100m3
54Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,46m3
55Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,389100m2
56Bê tông , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT305m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,782100m2
58Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT175,96m3
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT88,56m2
60Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,017100m3
61Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,071100m3
62Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,64100m
63Bơm nước hố móng kèTheo yêu cầu chương V E-HSMT30ca
64Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3461m3
65Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,256100m3
66Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,53100m3
67Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,064100m3
68Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,779100m3
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,036100m2
70Đệm cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,63m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,545100m2
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,545100m2
73Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT189,805m3
74Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3010m
75Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,019100m3
76Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,229100m3
77Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,45m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,266tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,483100m2
80Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT71 đoạn ống
81Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,885100m3
82Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,885100m3
83Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,106100m3
84Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,106100m3
E CẦU TRÀN THÔN LÀNG NỦ (Ô. SAN)
1Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,3m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,14tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,204tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,614100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,22m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT87,04m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,854100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,699tấn
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,09m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,321100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,819tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,064tấn
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,235m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,05m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,522100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,098tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,251tấn
18Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,45m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,785100m2
20Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT66,71m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,074100m2
22Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT57,62m3
23Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,98m3
24Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,68m3
25Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,18m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,859100m2
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT49,3m3
28Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,67m3
29Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,27m3
30Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT64,48m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,171100m2
32Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,158m3
33Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,588100m3
34Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT18,5311m3
35Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,521100m3
36Đắp đất đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,563100m3
37Thanh thải đê quâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,563100m3
38Rải bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,75100m2
39Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
40Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,078100m3
41Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
42Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
45Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,61m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
47Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
48Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
49Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,78m
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
51Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,685100m3
52Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT19,6591m3
53Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,735100m3
54Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,512100m3
55Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,82m3
56Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,997100m2
57Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT114,64m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,967100m2
59Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT90,87m3
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,52m2
61Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m3
62Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,031100m3
63Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,247100m
64Bơm nước hố móng kèTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
65Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT9,5521m3
66Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,815100m3
67Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,228100m3
68Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,323100m3
69Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,146100m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,257100m2
71Đệm cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,05m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,018100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,018100m2
74Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT54,33m3
75Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT810m
76Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,103100m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5411m3
78Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,85m3
79Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,423100m2
80Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,49m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,536100m2
82Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,946100m3
83Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,54100m3
84Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,134100m3
85Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,134100m3
86Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,273100m3
87Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,273100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu ≥ 8,5T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->