Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:46:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,189,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cầu tràn bản Vuộc (Ô. Iếp); Cầu bản Vuộc (Ô. Quyn); Cầu tràn bản Sài 1 (Ô. Bằng) xã Lương Sơn; Cầu tràn thôn Trĩ Trong (Ô. Tháng); Cầu tràn thôn Làng Nủ (Ô. San) xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
Số điện thoại: 02143.876.043
Số fax: 02143.876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN BẢN VUỘC (Ô. IẾP) | |||
| 1 | Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,102 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,993 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 81,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,63 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,07 | m3 |
| 23 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,85 | m3 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | 1 rọ |
| 28 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 29 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 30 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 31 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 33 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,847 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,002 | m3 |
| 35 | Đào móng mố cầu, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,56 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 37 | Thanh thải đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 40 | Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 49 | Cột treo biển D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,78 | m |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 52 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,415 | 1m3 |
| 53 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,729 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 56 | Đào khuôn đường rãnh đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 58 | Đệm cát dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,193 | 100m2 |
| 60 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,193 | 100m2 |
| 61 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,47 | m3 |
| 62 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,74 | 1m3 |
| 64 | Đệm vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 68 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,037 | 100m3 |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 74 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 75 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| B | CẦU TRÀN BẢN VUỘC (Ô. QUYN) | |||
| 1 | Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,204 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,235 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 111,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,817 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,85 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,59 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | 1 rọ |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 31 | Đệm vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 32 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,93 | m3 |
| 33 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 35 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,624 | m3 |
| 37 | Đào móng mố cầu, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,868 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 39 | Thanh thải đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 40 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 41 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 42 | Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,322 | 100m3 |
| 43 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 49 | Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 51 | Cột treo biển D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,78 | m |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,729 | m3 |
| 54 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,878 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,649 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,26 | 100m3 |
| 58 | Đào khuôn đường rãnh đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 60 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,01 | m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,384 | 100m2 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,384 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 186,919 | m3 |
| 64 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | 10m |
| 65 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 68 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,26 | m3 |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44,45 | m2 |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,841 | 1m3 |
| 79 | Đệm vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,223 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49,89 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,816 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 87 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,101 | 100m3 |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 93 | Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,843 | 100m3 |
| 94 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,504 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 96 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 97 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,058 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,058 | 100m3 |
| C | CẦU TRÀN BẢN SÀI 1 (Ô. BẰNG) | |||
| 1 | Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,102 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 59,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,83 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 23 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,94 | m3 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 28 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 29 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 30 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,31 | m3 |
| 31 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 33 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,442 | 1m3 |
| 35 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,884 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 37 | Thanh thải đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt kê | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 40 | Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,951 | 100m3 |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 49 | Cột treo biển D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,78 | m |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,963 | 1m3 |
| 53 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,883 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,703 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,23 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,883 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 197,43 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,219 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 137,49 | m3 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Bơm nước hố móng kè | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 65 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,054 | 1m3 |
| 66 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 67 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,177 | 100m3 |
| 70 | Đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,591 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 72 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,979 | 100m2 |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,979 | 100m2 |
| 75 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,627 | m3 |
| 76 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | 10m |
| 77 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,082 | 1m3 |
| 79 | Đệm vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,629 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36,56 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 87 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,054 | 100m3 |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 94 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 95 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 97 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,359 | 100m3 |
| 104 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,299 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,299 | 100m3 |
| D | CẦU TRÀN THÔN TRĨ TRONG (Ô. THÁNG) | |||
| 1 | Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,204 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,235 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,71 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 24 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44,79 | m3 |
| 28 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 30 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 32 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,708 | 1m3 |
| 34 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,125 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 36 | Thanh thải đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 37 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 38 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 40 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 48 | Cột treo biển D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,78 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66,306 | 1m3 |
| 52 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,598 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,216 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,389 | 100m2 |
| 56 | Bê tông , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 305 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,782 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 175,96 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 63 | Bơm nước hố móng kè | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 64 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,346 | 1m3 |
| 65 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,064 | 100m3 |
| 68 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 70 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,63 | m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,545 | 100m2 |
| 72 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,545 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 189,805 | m3 |
| 74 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | 10m |
| 75 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 77 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 81 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 83 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| E | CẦU TRÀN THÔN LÀNG NỦ (Ô. SAN) | |||
| 1 | Bê tông , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,204 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,854 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,699 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,235 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,62 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 24 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,68 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49,3 | m3 |
| 28 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,27 | m3 |
| 30 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,171 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 33 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,588 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,531 | 1m3 |
| 35 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,521 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,563 | 100m3 |
| 37 | Thanh thải đê quây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,563 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 40 | Đắp đất sau mố , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 49 | Cột treo biển D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,78 | m |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,659 | 1m3 |
| 53 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,735 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,512 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,967 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 90,87 | m3 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,247 | 100m |
| 64 | Bơm nước hố móng kè | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 65 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,552 | 1m3 |
| 66 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,815 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,323 | 100m3 |
| 69 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 71 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,018 | 100m2 |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,018 | 100m2 |
| 74 | Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,33 | m3 |
| 75 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | 10m |
| 76 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,541 | 1m3 |
| 78 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 80 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,49 | m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 82 | Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,946 | 100m3 |
| 83 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 85 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 86 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,273 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,273 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi