Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ tỉnh Bến Tre năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ tỉnh Bến Tre năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:42:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,172,053,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích + lem | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ tỉnh Bến Tre năm 2021 Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ tỉnh Bến Tre năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH - PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 50%) | Phát quang phụ vụ thi công | 350 | m² |
| 2 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Cột |
| 7 | Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL ( L75 x 75 x 6 - 800) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) Composite | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", code - CL14-C5/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (311,10 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 311 | mét |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 317 | mét |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 17 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 18 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 19 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 20 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 21 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | chuỗi |
| 23 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 27 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 28 | Bulông VRS M16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 29 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 30 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 31 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | mét |
| 34 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Mét |
| 35 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 36 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 37 | FuseLink 30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| B | ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 2.920 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 52 | Bộ |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 25 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 104 | Cột |
| 9 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 52 | Bộ |
| 10 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3.971 | mét |
| 12 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 104 | Bộ |
| 14 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 121 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | bộ |
| 17 | Móc treo chữ A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 208 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 68 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 77 | cái |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 168 | cái |
| C | ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 25kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| 2 | Trạm biến áp 37.5kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| D | ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cột bêtông vuông 7,5 m (Cắt gốc) | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | Bộ |
| E | ĐIỆN LỰC BA TRI - PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 50%) | Phát quang phụ vụ thi công | 13 | m² |
| 2 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cột |
| 5 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", code - CL14-C5/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | mét |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | chuỗi |
| 15 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | mét |
| 18 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Mét |
| 19 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 20 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 21 | FuseLink 30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| F | ĐIỆN LỰC BA TRI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 588 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 23 | Cột |
| 8 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 9 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 800 | mét |
| 10 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 23 | Bộ |
| 12 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 23 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | cái |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| G | ĐIỆN LỰC BA TRI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (315,18 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 315 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 852 | mét |
| 3 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | bộ |
| 4 | Bulông M16x320 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | bộ |
| 5 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 25 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 10 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | cái |
| H | ĐIỆN LỰC BA TRI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 75kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| I | ĐIỆN LỰC BA TRI - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 31 | Bộ |
| 2 | Cắt cột bêtông 12 m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo xà thép X-24Đ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc ACX50/8 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,013 | Km |
| 5 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,835 | Km |
| 6 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP50/8 | Tháo, căng lại dây tại công trình | 0,013 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1,67 | Km |
| 8 | Tháo LA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Cái |
| 9 | Tháo TU + TI | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Cái |
| 10 | Tháo FCO (LBFCO) | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Cái |
| 11 | Tháo thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Cái |
| 12 | Tháo điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Máy |
| J | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY NAM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 4.126 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 92 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Móng |
| 5 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT10,5-2-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 77 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 181 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cột |
| 11 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 77 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 13 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4.658 | mét |
| 14 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 953 | mét |
| 15 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 10,5m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 16 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 17 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 183 | Bộ |
| 18 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 197 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 21 | Bulông móc 16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 22 | Móc treo chữ A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 23 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 288 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 76 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 22 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 104 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 117 | cái |
| 30 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 108 | cái |
| K | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY NAM - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 37.5kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| L | ĐIỆN LỰC BÌNH ĐẠI - PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cột |
| 3 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| M | ĐIỆN LỰC BÌNH ĐẠI - PHẦN HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 3.038 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M12-2a-cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT8,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đơn 8,5m hiện hữu cải tạo thành cột ghép sát đổ bê tông - M8,5hh+bt-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Móng |
| 7 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Móng |
| 8 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT10,5-2-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột 12m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT12-2-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 10 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 103 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Trụ |
| 18 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 19 | Bộ chằng xuống cột 12(10,5)m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX12-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 566 | mét |
| 21 | Cáp hạ thế ABC 4x50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 545 | mét |
| 22 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1.796 | mét |
| 23 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1.224 | mét |
| 24 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 10,5m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 25 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | bộ |
| 26 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 117 | Bộ |
| 27 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 78 | bộ |
| 28 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | bộ |
| 29 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | bộ |
| 30 | Bulông móc 16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 31 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 50 | cái |
| 32 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | cái |
| 33 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 34 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 35 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 36 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | cái |
| 37 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | cái |
| 38 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | cái |
| 40 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 38 | cái |
| 41 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | cái |
| 42 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 28 | cái |
| 43 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 44 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | cái |
| N | ĐIỆN LỰC BÌNH ĐẠI - PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Cột |
| 4 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (887,40 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 887 | mét |
| 6 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 460 | mét |
| 7 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 9 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | bộ |
| 10 | Bulông M16x320 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | cái |
| 16 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | cái |
| O | ĐIỆN LỰC BÌNH ĐẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 75kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 3 | bộ trạm |
| P | ĐIỆN LỰC BÌNH ĐẠI - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer ) | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 6 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 7 | Nhổ cột bêtông 8,5 m và 7,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 8 | Cắt cột bêtông 12 m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép X-24Đ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo tháp sắt | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,489 | Km |
| 13 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,978 | Km |
| 14 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,052 | Km |
| Q | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY BẮC - PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| R | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY BẮC - PHẦN HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 867 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | Cột |
| 8 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 9 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 936,36 | mét |
| 10 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 242,76 | mét |
| 11 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | Bộ |
| 13 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 31 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 16 | Móc treo chữ A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 29 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | cái |
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | cái |
| S | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY BẮC - PHẦN HẠ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 7,5m hiện hữu cải tạo thành cột ghép sát móng bê tông chống nhiểm mặn : M7,5hh+BT-2-cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Cột |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 87,72 | mét |
| 4 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 6 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 7 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 8 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 10 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 11 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 12 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| T | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY BẮC - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 25kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| 2 | Trạm biến áp 37.5kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 1 | bộ trạm |
| U | ĐIỆN LỰC MỎ CÀY BẮC - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 4 | Sứ |
| 2 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Tháo, lắp lại vật tư tại công trình | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,038 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,172 | Km |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,014 | Km |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV11 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,035 | Km |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV22 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,183 | Km |
| V | ĐIỆN LỰC CHỢ LÁCH - PHẦN HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Phát quang phụ vụ thi công | 6.440 | m² |
| 2 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 107 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT8,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 65 | Móng |
| 5 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 47 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 303 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cột |
| 11 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 13 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8.131 | mét |
| 14 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 626 | mét |
| 15 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | bộ |
| 16 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 305 | Bộ |
| 18 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 216 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 70 | bộ |
| 21 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 43 | bộ |
| 22 | Bulông móc 16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 23 | Móc treo chữ A | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 24 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 383 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 133 | cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 176 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 129 | cái |
| 30 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | cái |
| W | ĐIỆN LỰC CHỢ LÁCH - PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 2 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Cột |
| 5 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 614 | mét |
| 7 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 8 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | bộ |
| 9 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | cái |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 14 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 39 | cái |
| X | ĐIỆN LỰC CHỢ LÁCH - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 37,5KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (ngoại trừ vật tư MBA, TI, Điện kế trạm vật tư A cấp). | 3 | bộ trạm |
| Y | ĐIỆN LỰC CHỢ LÁCH - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 16 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,259 | Km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV25 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,057 | Km |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,057 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,518 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV22 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,858 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | có gắn cẩu | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 4 | Sòng dựng trụ 3 tấn | 3 tấn | 2 |
| 5 | Máy tời 3 tấn | 3 tấn | 2 |
| 6 | Kích + lem | 1,5 tấn | 4 |
| 7 | Kiềm ép thủy lực | ép thủy lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | ≥180 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi