Gói thầu: Sửa chữa 13 phương tiện thủy phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 13 phương tiện thủy phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074613 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:53:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,409,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa phương tiện thủy (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 13 phương tiện thủy phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố Sửa chữa 13 phương tiện phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Piton | E-HSMT | Trái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 2 | Bạc sec măng | E-HSMT | Bộ | 12 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 3 | Gia công đóng sơ mi | E-HSMT | Cái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 4 | Suppap hút | E-HSMT | Cái | 4 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 5 | Suppap xã | E-HSMT | cái | 4 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 6 | Bộ ron máy | E-HSMT | bô | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 7 | Lọc xăng tinh | E-HSMT | Cái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 8 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 9 | Lọc xăng thô tách nước | E-HSMT | cái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 10 | Bu gi | E-HSMT | cái | 12 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 11 | Ron nhớt | E-HSMT | bô | 4 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 12 | Nhớt hộp số Me | E-HSMT | lít | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 13 | Nhớt máy (25W50 ) | E-HSMT | lít | 16 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 14 | Bộ bơm nước | E-HSMT | bộ | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ ghế nệm và khoang tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 16 | Mài xã vệ sinh đánh bóng toàn bộ vỏ ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 17 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống điện ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 18 | Dây điện đề máy | E-HSMT | bộ | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 19 | Bình ắc qui 200 Ampe | E-HSMT | cái | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 20 | Kéo vỏ lên đà sửa chữa và lưu bãi | E-HSMT | chiếc | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 21 | Chi phí kéo vỏ về trạm sửa chữa và ngược lại | E-HSMT | chiếc | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 22 | Gửi lóc máy về đại lý tại TP. HCM đóng sơ mi và ngược lại | E-HSMT | máy | 1 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 23 | Công thợ rã ráp sửa chữa máy | E-HSMT | máy | 2 | I. Tàu Mercury 300 CV (02 máy) CA65-0468 |
| 24 | Thay lọc dầu | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 25 | Thay Lọc dầu thô | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 26 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 27 | Thay nhớt hộp số Sea 30 | E-HSMT | lít | 12 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 28 | Thay nhớt máy API C14 | E-HSMT | lít | 36 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 29 | Nhớt trợ lực lái | E-HSMT | lít | 10 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 30 | Van khóa nước Phi 27 | E-HSMT | Cái | 2 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 31 | Dây cu ro bơm trợ lực lái | E-HSMT | Sợi | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 32 | Ống Inox phi 27 , bal | E-HSMT | bộ | 2 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 33 | Ống nước phi 27 | E-HSMT | m | 6 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 34 | Bơm nước lườn | E-HSMT | Cái | 2 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 35 | Đèn pha | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 36 | Đèn tròn 24 vol | E-HSMT | Cái | 3 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 37 | Đèn 6 tất | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 38 | Đèn tín hiệu | E-HSMT | Cái | 3 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 39 | Lắp các khung bao kiếng buồn lái & 2 bên hông | E-HSMT | Cái | 6 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 40 | Ron cao su cửa cái cabin trước | E-HSMT | bộ | 4 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 41 | Lắp cột cờ | E-HSMT | bộ | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 42 | Lắp cột thu lôi | E-HSMT | bộ | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 43 | Lắp bạc che 02 bên phía trước , 02 bên phía sau và sau lái tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 44 | Lót mặt hầm kho bằng Composite | E-HSMT | m2 | 7,5 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 45 | Tay quay bơm dầu qua thùng chứa phụ | E-HSMT | Cái | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 46 | Công thợ lắp cột cờ và cột thu lôi | E-HSMT | lần | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 47 | Công thợ lắp bạc che 02 bên phía trước, 02 bên phía sau và sau lái tàu | E-HSMT | lần | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 48 | Công thợ lắp đặt mặt hầm kho tàu bằng Composite | E-HSMT | lần | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 49 | Công thợ sửa chữa, bảo dưỡng tàu | E-HSMT | lần | 1 | II. Tàu máy Vollvo 430CV (CA 65- 0002) |
| 50 | Lọc xăng tinh | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 51 | Quấn Đê ma rơ+thang+cổ rốp(Cóc đề) | E-HSMT | bộ | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 52 | Thay bu gi | E-HSMT | Cái | 6 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 53 | Thay bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 54 | Lọc xăng thô tách nước | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 55 | Thay Da bơm xăng | E-HSMT | Cái | 2 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 56 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | bình | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 57 | Keo dán ron | E-HSMT | tuýp | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 58 | Chai xịt bình xăng con | E-HSMT | chai | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 59 | Vệ sinh súc rửa cân chỉnh BCHK | E-HSMT | máy | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 60 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 61 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | III. Xuồng máy Yamaha 200 CV (CA 65-0009) |
| 62 | Thay chân vịt (Thép) | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 63 | Lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 64 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 65 | Nhớt máy (Yamaha) | E-HSMT | lít | 6 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 66 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 67 | Ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 68 | Sửa chữa hệ thống điện | E-HSMT | chiếc | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 69 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 70 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | IV. Xuồng máy Yamaha 100 CV (CA 65-0068) |
| 71 | Bạc đạn số lùi | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 72 | Bạc đạn số tới | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 73 | Bạc đạn ống chỉ | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 74 | Bạc đạn côn láp đứng | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 75 | Bạc đạn đủa láp đứng | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 76 | Bộ phớt hộp số | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 77 | Ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 78 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 79 | Keo xám | E-HSMT | tuýp | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 80 | Nhớt ben | E-HSMT | lít | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 81 | Thay bu gi | E-HSMT | cái | 3 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 82 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 83 | Chốt la vết bơm nước | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 84 | Da bơm xăng, ron bơm xăng | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 85 | Đèn mạn | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 86 | Mô tơ ben nâng hạ máy | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 87 | Chân vịt (Nhôm) | E-HSMT | cái | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 88 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 89 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | V. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0456) |
| 90 | Thay bu gi | E-HSMT | Cái | 3 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 91 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 92 | Ron nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 93 | Keo xám | E-HSMT | tuýp | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 94 | Nhớt ben | E-HSMT | lít | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 95 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 96 | Chốt la vết bơm nước | E-HSMT | Cái | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 97 | Da bơm xăng, ron bơm xăng | E-HSMT | bộ | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 98 | Thay ghế nệm ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 99 | Thay cản mũi | E-HSMT | chiếc | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 100 | Decal phảng quang chữ và số ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 101 | Thay Chắn gió ca nô | E-HSMT | Cái | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 102 | Thay Còi hụ | E-HSMT | Cái | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 103 | Thay chân vịt (Nhôm) | E-HSMT | Cái | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 104 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 105 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | VI. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0033) |
| 106 | Thay bu gi | E-HSMT | cái | 3 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 107 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 108 | Ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 109 | Keo xám | E-HSMT | tuýp | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 110 | Nhớt ben | E-HSMT | lít | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 111 | Bộ ron máy | E-HSMT | bộ | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 112 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 113 | Chốt la vết bơm nước | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 114 | Da bơm xăng, ron bơm xăng | E-HSMT | bộ | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 115 | Thay ghế nệm ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 116 | Mô tơ ben nâng hạ máy | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 117 | Thay mui bạc | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 118 | Sửa chữa hệ thống điện | E-HSMT | chiếc | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 119 | Thay chân vịt (Nhôm) | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 120 | Decal phảng quang chử và số ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 121 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 122 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | VII. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65-0066) |
| 123 | Lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 124 | Lọc xăng thô tách nước | E-HSMT | cái | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 125 | Bu gi | E-HSMT | cái | 6 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 126 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 127 | Nhớt máy (Yamaha) | E-HSMT | lít | 6 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 128 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 129 | Ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 130 | Decal phảng quang chữ và số ca nô | E-HSMT | chiếc | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 131 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn, vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 132 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | VIII. Xuồng máy Yamaha 150 CV (CA 65- 0369) |
| 133 | Thay Cốt máy | E-HSMT | Cái | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 134 | Thay Tay dên | E-HSMT | cái | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 135 | Thay Đạn dên | E-HSMT | cái | 3 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 136 | Thay Bộ ron máy | E-HSMT | Cái | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 137 | Thay Piton STD | E-HSMT | cái | 3 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 138 | Thay Bạc STD | E-HSMT | bộ | 3 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 139 | Thay Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 140 | Thay Bu gi | E-HSMT | Cái | 3 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 141 | Da bơm xăng, ron bơm xăng | E-HSMT | cái | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 142 | Chai xịt bình xăng con | E-HSMT | chai | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 143 | Keo dán ron | E-HSMT | tuýp | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 144 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | lít | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 145 | Thay ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 146 | Xăng nhớt vệ sinh rô dai | E-HSMT | lần | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 147 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 148 | Công thợ | E-HSMT | Máy | 1 | IX. Xuồng máy Yamaha 85 CV (CA 65- 0099) |
| 149 | Bộ ron máy | E-HSMT | bộ | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 150 | Bu gi | E-HSMT | cái | 2 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 151 | Da bơm xăng, ron bơm xăng | E-HSMT | cái | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 152 | Bộ bơm nước máy | E-HSMT | bộ | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 153 | Chân vịt (Nhôm) | E-HSMT | cái | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 154 | Bộ lông đền chân vịt | E-HSMT | bộ | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 155 | Nhớt số (Yamaha) | E-HSMT | bình | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 156 | Thay ron nhớt | E-HSMT | cái | 2 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 157 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 158 | Công thợ | E-HSMT | chiếc | 1 | X. Xuồng máy Yamaha 40 CV (CA 65- 0168) |
| 159 | Bộ ron máy | E-HSMT | bộ | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 160 | Mài xấy sup pap | E-HSMT | cái | 24 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 161 | Phục hồi tur bo | E-HSMT | cái | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 162 | Phục hồi bơm béc phun | E-HSMT | cái | 12 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 163 | Phục hồi mô tơ đề | E-HSMT | cái | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 164 | Phục hồi đi mơ mô sạt | E-HSMT | cái | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 165 | Nhớt máy | E-HSMT | lít | 50 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 166 | Nhớt hộp số | E-HSMT | lít | 20 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 167 | Lọc nhớt | E-HSMT | cái | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 168 | Lọc dầu | E-HSMT | cái | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 169 | Lọc nhớt hộp số | E-HSMT | cái | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 170 | Nước xanh giải nhiệt máy | E-HSMT | lít | 20 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 171 | Bình ắc qui 200 Ampe | E-HSMT | cái | 4 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 172 | Công thợ rả ráp bảo dưỡng máy | E-HSMT | chiếc | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 173 | Đèn mạn tàu | E-HSMT | cái | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 174 | Đèn tín hiệu trên cột cờ | E-HSMT | cái | 3 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 175 | Đèn tín hiêu bên mạn tàu | E-HSMT | cái | 4 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 176 | Đèn tín hiệu phía trước và sau tàu | E-HSMT | cái | 4 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 177 | Đèn la phong buồn lái, phòng khách, hầm máy | E-HSMT | cái | 3 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 178 | Còi hơi 24 v | E-HSMT | cái | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 179 | Đèn quay ưu tiên led 1m2+còi+amly | E-HSMT | bộ | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 180 | Bơm nước lườn | E-HSMT | cái | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 181 | Bộ công tắc tap lô | E-HSMT | bộ | 2 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 182 | Dây điện 2*1.5mm | E-HSMT | m | 120 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 183 | Dây điện 2*2.5mm | E-HSMT | m | 100 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 184 | Dây điện 1*1.6mm | E-HSMT | m | 100 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 185 | Bảng điện công tắc Panasonic 220v | E-HSMT | bộ | 5 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 186 | Bảng điện chiếu sáng Panasonic 24 v | E-HSMT | cái | 5 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 187 | Áp tô mát Panasonic 30A | E-HSMT | cái | 5 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 188 | Ổ điện | E-HSMT | cái | 13 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 189 | Công tắc bật | E-HSMT | cái | 18 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 190 | Ổ cấm điện | E-HSMT | cái | 22 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 191 | Đèn leel dài 1m2 | E-HSMT | bộ | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 192 | Cầu dao đảo | E-HSMT | cái | 4 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 193 | Đèn leel tròn | E-HSMT | bộ | 8 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 194 | Kéo tàu lên đà ke kích kiểm tra lườn tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 195 | Cạo hà tẩy rửa vệ sinh thân tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 196 | Công thợ kiểm tra, sửa chữa lắp đặt lại hệ thống điện tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | XI. Tàu máy MTU 660 CV 12 máy (CA 65-0003) |
| 197 | Nhớt hộp số Me | E-HSMT | lít | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 198 | Nhớt máy (25W50 ) | E-HSMT | lít | 8 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 199 | Thay bu gi | E-HSMT | cái | 4 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 200 | Thay lọc xăng thô tách mước | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 201 | Thay lọc xăng tinh | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 202 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 203 | Thay đèn quay (đèn tròn) | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 204 | Thay đèn mạn | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 205 | Thay đèn tính hiệu | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 206 | Thay Còi hụ | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 207 | Thay bơm nước lườn | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 208 | Bình ắc qui 100 Ampe | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 209 | Thay Rờ le nguồn vỏ | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 210 | Sửa chữa hệ thống điện vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 211 | Thay lóc máy (đã qua sử dụng) | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 212 | Thay tay dên | E-HSMT | cây | 4 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 213 | Thay Piton | E-HSMT | trái | 4 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 214 | Thay Bạc sec măng | E-HSMT | bộ | 4 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 215 | Thay miễng dên | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 216 | Thay miễng cốt máy | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 217 | Thay ro máy | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 218 | Thay bộ dây bơm giắc xăng | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 219 | Thay cụm đuôi hộp số phần dưới | E-HSMT | bộ | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 220 | Thay chắn kính ca bin trước | E-HSMT | chiếc | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 221 | Thay mui bạc che | E-HSMT | tấm | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 222 | Thay chân vịt | E-HSMT | cái | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 223 | Tẩy rửa cạo rong rêu lườn , vệ sinh vỏ | E-HSMT | chiếc | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 224 | Công thợ rã ráp sửa chữa máy | E-HSMT | lần | 1 | XII. Xuồng máy Mercury 90 CV (CA 65- 0011) |
| 225 | Lai dắt tàu đi khảo sát, sửa chữa | E-HSMT | Chiếc | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 226 | Chi phí đưa tàu lên triền, kê kích và hạ thủy sau sửa chữa | E-HSMT | Lượt | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 227 | Chi phí dời gối kê, sửa chữa và sơn | E-HSMT | Lượt | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 228 | Chi phí vệ sinh, cạo hà, rửa tàu | E-HSMT | Chiếc | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 229 | Mài, đo siêu âm kiểm tra tole vỏ | E-HSMT | điểm | 40 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 230 | Jotun Jotamastic 90 Aluminium(Chống rỉ) | E-HSMT | lít | 60 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 231 | Jotun Jotacote N10, Aluredtonu (Lót) | E-HSMT | lít | 60 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 232 | Jotun Seafor Shiled Dark Red (Chống hà) | E-HSMT | lít | 30 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 233 | Jotun Pioner TC, Green 257 (Xanh lá) | E-HSMT | lít | 50 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 234 | Jotun thinner N.17 (Dung môi) | E-HSMT | lít | 20 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 235 | Jotun Alkyd Primer Red (Chống rỉ) | E-HSMT | lít | 40 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 236 | Jotun Alkyd High Gloss (Vàng+Đen+Đỏ) | E-HSMT | lít | 45 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 237 | Jotun thinner N.7 (Dung môi) | E-HSMT | lít | 30 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 238 | Kẽm chống ăn mòn | E-HSMT | Cục | 8 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 239 | Phun hạt đạt SA.2.0 (Thụy Điển) cho phần đáy và mớn chìm. | E-HSMT | m² | 54 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 240 | Phun hạt đạt SA.2.0 (Thụy Điển) cho phần mạn khô, boong, cabin | E-HSMT | m² | 128 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 241 | Sơn 03 lớp toàn bộ tàu | E-HSMT | m² | 182 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 242 | Kẻ vạch mớn nước, vòng Đăng Kiểm | E-HSMT | chiếc | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 243 | Kẻ, viết số hiệu tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 244 | Sơn chống hà phần đáy và mớn chìm (54m²x2) | E-HSMT | m² | 108 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 245 | Sơn phủ màu vằn đặc chủng phần mạn khô và cabin | E-HSMT | m² | 128 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 246 | Dây điện 2*2,5 + 2*3,0 | E-HSMT | m | 35 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 247 | Bơm hút khô 12V-5L/P | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 248 | Đèn chiếu sáng 24v-12v | E-HSMT | bộ | 12 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 249 | Thay còi điện 24v | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 250 | Băng keo | E-HSMT | cuộn | 20 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 251 | Dây rút | E-HSMT | hộp | 8 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 252 | Đầu cos các loại | E-HSMT | bộ | 30 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 253 | Cầu chì 20A | E-HSMT | cái | 5 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 254 | Cầu chì 60A | E-HSMT | cái | 5 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 255 | Atomat 2pha_60A | E-HSMT | cái | 4 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 256 | Atomat 2pha_40A | E-HSMT | cái | 4 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 257 | Công tắc sắt 4 chân | E-HSMT | cái | 5 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 258 | Đèn pha luồng 220v *1000w | E-HSMT | cái | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 259 | Loa tàu 20w + Âm ly | E-HSMT | Cái | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 260 | Đèn mạn (3 màu) | E-HSMT | cái | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 261 | Đèn neo | E-HSMT | cái | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 262 | Gạt mưa | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 263 | Kiểm tra, sửa chữa nạp nguồn 380/220Ac_ 24/12DC: + Cầu đi ốt | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 264 | Kiểm tra, sửa chữa nạp nguồn 380/220Ac_ 24/12DC: + Rơ le cắt mát bình | E-HSMT | cái | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 265 | Dây điện đề, nạp bình C50 | E-HSMT | m | 25 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 266 | Bình điện 12V-200A | E-HSMT | cái | 6 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 267 | Cửa kính + Joăng kín nước | E-HSMT | m² | 3,7 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 268 | Lọc nhớt | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 269 | Lọc dầu | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 270 | Phớt bơm nước | E-HSMT | bộ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 271 | Cánh bơm nước máy | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 272 | Nhớt máy | E-HSMT | lít | 24 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 273 | Vệ sinh sinh hàn nước ngọt | E-HSMT | máy | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 274 | Vệ sinh sinh hàn nhớt | E-HSMT | máy | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 275 | Vệ sinh sinh thùng chứa nhiên liệu | E-HSMT | thùng | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 276 | Ống dẫn nhiên liệu | E-HSMT | m | 12 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 277 | Cổ dê các loại | E-HSMT | cái | 10 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 278 | Cân chỉnh bơm béc | E-HSMT | máy | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 279 | Nước xanh giải nhiệt máy | E-HSMT | lít | 8 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 280 | Bộ ron máy | E-HSMT | bộ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 281 | Bạc STD | E-HSMT | máy | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 282 | Keo dán ron | E-HSMT | típ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 283 | Phục hồi vỏ đuôi hộp số phần dưới | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 284 | Cao su bọc láp | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 285 | Cao su dây số | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 286 | Bạc đạn tran sam | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 287 | Dây số phần dưới | E-HSMT | sợi | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 288 | Ống ben đuôi hộp số | E-HSMT | ống | 4 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 289 | Ống chỉ đuôi hộp số | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 290 | Vòng răng ống chỉ | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 291 | Khoen gài vòng răng | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 292 | Nhớt đuôi số | E-HSMT | lít | 8 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 293 | Sil phớt hộp số | E-HSMT | bộ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 294 | Nhớt ben | E-HSMT | lít | 5 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 295 | Silicon | E-HSMT | típ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 296 | Rơ le be nâng hạ đuôi hộp số | E-HSMT | bộ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 297 | Kẽm chóng mòn ty ben | E-HSMT | cái | 4 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 298 | Kẽm chóng mòn dè nước | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 299 | Kẽm chóng mòn vỏ hộp số | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 300 | Nhớt máy Shell | E-HSMT | lít | 36 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 301 | Dầu thử máy | E-HSMT | lít | 13 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 302 | Công thợ rã ráp máy Yanma, cụm đuôi hộp số | E-HSMT | máy | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 303 | Tháo vệ sinh hộp van thông sông lắp lại | E-HSMT | bộ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 304 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống hút khô-cứu hỏa, két nước ngọt | E-HSMT | hệ | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 305 | Bảo dưỡng ga, số | E-HSMT | hệ | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 306 | Sửa chữa cửa kính, Joăng cao su | E-HSMT | m | 27,7 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 307 | Sơn ghế thủy thủ (ghế inox) | E-HSMT | cái | 12 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 308 | Phao bè composite 8 người | E-HSMT | cái | 2 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
| 309 | Nhân công kiểm tra sửa chữa hệ thống điện, hàng hải | E-HSMT | hệ | 1 | XIII. Tàu máy Yanma 564CV (CA65-0007) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa phương tiện thủy (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi