Gói thầu: Sửa chữa lớn tường rào và gia cố mái Trạm phân phối 220kV Huội Quảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tường rào và gia cố mái Trạm phân phối 220kV Huội Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:47:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,629,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình trong khuôn viên nhà máy thủy điện hoặc trạm biến áp từ 220kv đang vận hành và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc).- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 hợp đồng có tính chất tương tự (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 3 người;- Công nhân cơ khí ≥ 1 người;- Công nhân xây dựng, nề ≥ 6 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan đục, cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đục, cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tường rào và gia cố mái Trạm phân phối 220kV Huội Quảng Sửa chữa lớn tường rào và gia cố mái Trạm phân phối 220kV Huội Quảng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. Đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, nhà thầu phải cấp các tài liệu sau: i) Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương) ii) Nộp Báo cáo tài chính năm 2020. 3. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất. 5. Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. 6. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lớn tường rào và gia cố mái Trạm phân phối 220kV Huội Quảng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | xem Chương V của E-HSMT | 932,4708 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | xem Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | xem Chương V của E-HSMT | 0,7086 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | xem Chương V của E-HSMT | 18,172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 6,8329 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | xem Chương V của E-HSMT | 8,6165 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | xem Chương V của E-HSMT | 8,6165 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | xem Chương V của E-HSMT | 8,6165 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 3.108,236 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp, vận chuyển rải đá dăm 1x2 chân tường rào | xem Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 94 | 1m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB 30 | xem Chương V của E-HSMT | 6,4442 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 6,9462 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường bồn hoa) | xem Chương V của E-HSMT | 123,2949 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 60,1477 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | xem Chương V của E-HSMT | 40,569 | m3 |
| 17 | Tôn cao thêm nền khu trạm bằng đá dăm 2x4 | xem Chương V của E-HSMT | 5,3448 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | xem Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 3,2895 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | xem Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cắt tạo rãnh chống trơn trượt lối lên nhà điều hành | xem Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 360 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 2,1631 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 103,3475 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT | 7,6057 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT | 7,6057 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 13,42 | m |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 144,998 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 71,3598 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem Chương V của E-HSMT | 0,8038 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 13,6617 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 45mm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 259,008 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | xem Chương V của E-HSMT | 7,7229 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT | 7,7229 | m3 |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 74,845 | m |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 3,3568 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT | 7,0077 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 138,6809 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem Chương V của E-HSMT | 80,2825 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | xem Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | xem Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 45 | Cung cấp và trồng cỏ lạc | xem Chương V của E-HSMT | 746,138 | m2 |
| 46 | Cung cấp và trồng cây bụi (cây chuỗi ngọc cao 20cm, 15 cm/ khóm) | xem Chương V của E-HSMT | 3.624 | khóm |
| 47 | Cung cấp và trồng cây hồng lộc (cao 1m, tán rộng 60cm) | xem Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 48 | Cung cấp và trồng cây cọ lùn, cao 40-60cm, đường kính tán 40-60cm | xem Chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 49 | Trát vá lại chỗ phá tường ngăn cũ | xem Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 50 | Thay bộ van xả tiểu nam Viglacera VG845 | xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, đá dày 2cm. | xem Chương V của E-HSMT | 24,6948 | m2 |
| 52 | Bộ chữ biển tên trạm bằng inox 304 mạ đồng. | xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 3,4164 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 45mm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 68,3281 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 3.0mm. | xem Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại bằng đồng DN42 | xem Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình trong khuôn viên nhà máy thủy điện hoặc trạm biến áp từ 220kv đang vận hành và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc).- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 hợp đồng có tính chất tương tự (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 3 người;- Công nhân cơ khí ≥ 1 người;- Công nhân xây dựng, nề ≥ 6 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông 250l | Máy trộn vữa, bê tông 250l | 4 |
| 2 | Máy khoan đục, cắt bê tông 1,5kW | Máy khoan đục, cắt bê tông 1,5kW | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,5kW | Máy cắt gạch, đá 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi