Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:17:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,502,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2) Cơ sở làm việc Công an huyện Vị Xuyên, thuộc Công an tỉnh Hà Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5643 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m2 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5276 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5306 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,304 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,968 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,272 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6672 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8276 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2384 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2836 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0716 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3936 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dày 0.45mm, màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | 100m2 |
| 54 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp automat, chứa 4 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | Nhà làm việc, ăn, ở cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9978 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4191 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6851 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6034 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3025 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4628 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9368 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7484 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1846 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2369 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5506 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4984 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4613 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4102 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2894 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0572 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0504 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0504 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,088 | m2 |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2968 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1014 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,887 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,147 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,43 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8156 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,274 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,0144 | m2 |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (tấm thạch cao chịu ẩm. lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,534 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9488 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3958 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite kích thước 600x600mm màu kem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,8446 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8856 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2657 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,136 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | m2 |
| 61 | Giá đỡ mặt bệ đá, bồn rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | khoét lỗ bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 63 | Vách vệ sinh Compact dày 12mm chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7185 | 100m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1852 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0612 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1176 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6786 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5096 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4615 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3751 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0805 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8954 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8954 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, hất khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,012 | m2 |
| 82 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,012 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3233 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Cầu chì ống 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bộ TY 50/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 96 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại led 2x18w gắn trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 led 220V-12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm - E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm - E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm - E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 122 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 124 | Thép bản 50x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 142 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Gương soi 2000x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Gương soi 1000x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Bơm tăng áp Q=2 M3/h, H-H=10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 168 | Rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 190 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Kho vật chứng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8491 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4797 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5581 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8467 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5527 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8006 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9917 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7206 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3428 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0519 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4486 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2222 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4478 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1653 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1684 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9963 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9963 | tấn |
| 36 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2364 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,248 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6105 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6066 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 62 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | M2 |
| 63 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 64 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 65 | Tê nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0434 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3478 | m3 |
| 68 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8726 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1972 | m3 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2334 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4305 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 75 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7349 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3538 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1739 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,4088 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,1524 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6618 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,86 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,648 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,0206 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,4088 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3016 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,07 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,07 | m2 |
| 89 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5116 | 100m2 |
| 90 | Tấm úp nóc mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7314 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5287 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàngạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8723 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2872 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2487 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2487 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2487 | m2 |
| 99 | Khung giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Cửa đi 2 cánh pano gỗ (trừ khuôn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | M2 |
| 101 | Khuôn cửa đi KT: 140*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 102 | Cờ rê môn cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Khóa cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Bản lề cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhôm: bản lề, khóa, tay nắm ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm: bản lề, chốt âm, vấu hãm ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt khung nhôm: bản lề, chốt âm, vấu hãm ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Cửa chớp lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 112 | Cửa lùa sắt bọc tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 113 | Cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 114 | Lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,845 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5092 | m3 |
| 116 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7577 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,406 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9584 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | m2 |
| 121 | Khía rãnh chống trơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3225 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6291 | 100m2 |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Công tắc 1 hạt âm tường 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Công tắc 2 hạt âm tường 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Đèn ốp trần chụp nhựa D160, bóng LED 12W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 128 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Đèn tuýp LED - 18W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 130 | Hộp điện phòng âm tường nhựa chống cháy modul 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | MCB 2P-25A-10KA-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | MCB 1P-16A-4.5KA-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | MCB 1P-10A-4.5KA-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 135 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 136 | Dây tiếp địa 2.5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 137 | Dây tiếp địa 1.5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 138 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 139 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 140 | Kim thu sét D18, L=0.6M, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0138 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 144 | Chân bật D8-200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 145 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 146 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 147 | Thanh tiếp địa D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 148 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 12.000 BTU - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 149 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 151 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 152 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 153 | Ống nhựa thoát nước D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 154 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 155 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 156 | Dây điều khiển CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 157 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 158 | Lavabo +vòi kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Xí bệt 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Vòi xịt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Gương soi 700x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 164 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Vòi nước tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 176 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Van chặn D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Tê đều nhựa PP-R D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Tê thu nhựa PPR D32*25*32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PP-R D25*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Côn thu nhựa PP-R D50*32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Côn thu nhựa PP-R D32*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Côn thu nhựa PP-R D25*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa 90 PP-R D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Cút nhựa 90 PP-R D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Cút nhựa 90 PP-R D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 ren trong PP-R D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 ren trong PP-R D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Cút nhựa 45 PP-R D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Cút nhựa 45 PP-R D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Măng sông PP-R D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Măng sông PP-R D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Măng sông PP-R D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 200 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 201 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 202 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 214 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 215 | Tê nhựa cong UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 216 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 217 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | Măng sông ống UPVC D160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| D | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2794 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,636 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0754 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8298 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3842 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3345 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9687 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4529 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 5,5x10,5x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3076 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4871 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6669 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5977 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8659 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5865 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9848 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8224 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7335 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8606 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4062 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3459 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9526 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4846 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8608 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4753 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0426 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5299 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9917 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3564 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0924 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1261 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7943 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6656 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8611 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4 | md |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,1514 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,8134 | m2 |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,2838 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,5 | m2 |
| 60 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,24 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,738 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5509 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,156 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1665 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,9308 | m2 |
| 68 | Láng granitô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,988 | m2 |
| 69 | Cửa pa nô gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2155 | m2 |
| 70 | Cửa pa nô meka gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0104 | m2 |
| 71 | Cửa khung nhôm meka phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 72 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80x80 bằng gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,13 | md |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,13 | m cấu kiện |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0088 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9537 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1843 | m2 |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2155 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0104 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,02 | m2 |
| 80 | Vách meka khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m2 |
| 86 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4341 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2472 | m2 |
| 88 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Chốt ngang + chốt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Bánh xe D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,968 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 964,003 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,136 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 95 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Ghế luật sư số 2 (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Ghế cán bộ số 3 (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Ghế can phạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Bàn hỏi cung (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Ống PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 101 | Ống PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 103 | Tê PP-R D40/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Tê PP-R D40/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê PP-R D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Tê PP-R D20/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Cút PP-R 90 D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Cút PP-R 90 D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Cút PP-R 90 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút ren trong 90 PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Cút tren ngoài PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Côn thu PP-R D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Côn thu PP-R 25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Rắc co PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Măng xông PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Măng xông PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Van khóa 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Két nước INOX 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 121 | Ống nhựa UPVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 123 | Ống nhựa UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 124 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 125 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 126 | Tê 90 D110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Tê 45 D110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tê 90 D75/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Tê 90 D75/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cút 135 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Cút 135 D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Cút 90 D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Măng xông D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Măng xông D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Măng xông D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Chóp thong hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Phễu thu D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Xí bệt 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lavabo treo tường +vòi kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9113 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8991 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1678 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0785 | m3 |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9242 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4384 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7008 | m2 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 156 | Tủ điện kim loại 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | Aptomat MCB 2P-63A-18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Aptomat RCBO 2P-250V-25A-10kA-30mA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 164 | Quạt treo tường 220v/60w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16a | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 169 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Hộp âm tường kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 173 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 174 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 175 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 176 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 177 | Ống PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 178 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 179 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 180 | Cọc nối đất, thép L63x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 181 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 184 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 185 | Cuốn bảo ôn ống đồng D=9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống nhựa thoát nước D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 187 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 188 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 189 | Dây điều khiển CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| E | Nhà tạm giữ 20 chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9955 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7956 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5678 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9071 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3361 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2087 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4214 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5467 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7122 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,725 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6114 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6219 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3082 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8564 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2158 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4876 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0322 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7635 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | tấn |
| 31 | Vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6352 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2747 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2678 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6501 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1111 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9271 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8666 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2484 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9803 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4547 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6657 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8813 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4998 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3758 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | tấn |
| 55 | Công để khe co giản 3,5/7 nhóm 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2246 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | 100m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,79 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9145 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6278 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7476 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2159 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2159 | tấn |
| 67 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2874 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2919 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,78 | m |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2286 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5303 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,592 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0224 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,1343 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586,8614 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,47 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4608 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,98 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0036 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6238 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,02 | m |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1414 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 92 | Láng granitô bệ nằm, tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,087 | m2 |
| 93 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,02 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3152 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 96 | Lưới mắt cáo thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,632 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,2925 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,4408 | m2 |
| 99 | Cùm chân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 101 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 105 | Ống thoát uPVC -PN8, D=32,L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 106 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng vữa tự chảy công nghệ việt nam mác 200-300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 108 | Bột bả vào khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1536 | tấn |
| 110 | Bánh xe cửa S1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,0002 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,264 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3878 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2176 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0219 | 100m2 |
| 116 | Trát bê tông chèn cửa vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0144 | m2 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3/1km |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6105 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6066 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,785 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 136 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,785 | M2 |
| 137 | Ống nhựa UPVC D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 138 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 139 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 141 | RCBO-2P-25A-30MA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | MCB 1P-10A-4.5KA-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Đèn ốp trần, bóng compact 220V/22W chụp hình vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 146 | Công tắc 1 chiều 3 hạt + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Hộp nối điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 148 | Cáp CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 149 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 150 | Ống nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 151 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 152 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 153 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Chân bật D8-200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 157 | Thanh tiếp địa D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1313 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1313 | 100m3 |
| 160 | Chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 161 | Téc nước inox bồn nằm 2000L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 162 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Phễu thu sàn D60 nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 171 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Van khóa 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Tê PPR D32/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Tê PPR D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 177 | Cút nhựa 90 PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 178 | Cút ren ngoài PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Cút ren ngoài PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 187 | Đai đỡ ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 188 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 189 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 190 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 191 | Tê nhựa UPVC 45 D140*140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 195 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 196 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Côn thu D140/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Côn thu D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 199 | Tê cong D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Tê cong D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 203 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Măng sông ống UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 206 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 208 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 209 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Nhà tạm giữ 3B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6361 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5453 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0199 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3361 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2951 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2087 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5822 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4637 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6114 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0119 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8564 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2158 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6853 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4876 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0322 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7635 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | tấn |
| 28 | Vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6352 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2747 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2678 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6501 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1111 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9271 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8666 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2484 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9803 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4547 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6657 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8813 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4998 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3758 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | tấn |
| 52 | Công để khe co giản 3,5/7 nhóm 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2246 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | 100m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,79 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9145 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6278 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7476 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2159 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2159 | tấn |
| 64 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2874 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2919 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,78 | m |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2286 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5303 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,592 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0224 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,1343 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586,8614 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,47 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4608 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,98 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0036 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6238 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,02 | m |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1414 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 89 | Láng granitô bệ nằm, tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,087 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,02 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3152 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 93 | Lưới mắt cáo thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,632 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,2925 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,4408 | m2 |
| 96 | Cùm chân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 98 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 102 | Ống thoát uPVC -PN8, D=32,L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 103 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng vữa tự chảy công nghệ việt nam mác 200-300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 105 | Bột bả vào khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1536 | tấn |
| 107 | Bánh xe cửa S1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,0002 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,264 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3878 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2176 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0219 | 100m2 |
| 113 | Trát bê tông chèn cửa vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0144 | m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3/1km |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6105 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6066 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,785 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 133 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,785 | M2 |
| 134 | Ống nhựa UPVC D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 136 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | RCBO-2P-25A-30MA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P-10A-4.5KA-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Đèn ốp trần, bóng compact 220V/22W chụp hình vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 143 | Công tắc 1 chiều 3 hạt + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Hộp nối điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 145 | Cáp CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 146 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 147 | Ống nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 148 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 149 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 150 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Chân bật D8-200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 153 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 154 | Thanh tiếp địa D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1313 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1313 | 100m3 |
| 157 | Chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 158 | Téc nước inox bồn nằm 2000L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 159 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Phễu thu sàn D60 nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 168 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Van khóa 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Tê PPR D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 175 | Cút ren ngoài PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 176 | Cút ren ngoài PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Măng sông PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Măng sông PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Măng sông PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 184 | Đai đỡ ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 185 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 186 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 187 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 188 | Tê nhựa UPVC 45 D140*140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 190 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 192 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 193 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 194 | Côn thu D140/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Côn thu D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Tê cong D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Tê cong D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Măng sông ống UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 203 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 205 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 206 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Nhà bếp và buồng giam phạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5099 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1937 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5251 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5084 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9518 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5243 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1744 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7447 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8406 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7337 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9395 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0542 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1952 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1654 | m3 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4868 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7188 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,744 | md |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2398 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,421 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7224 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9808 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,125 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7242 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7209 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6716 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8896 | m2 |
| 64 | Lát bệ nằm bằng gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0104 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0904 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5189 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 70 | Âu hút khói bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 71 | Ống hút khói D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,447 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5939 | tấn |
| 76 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Bánh xe cửa S1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2435 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8333 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,314 | m2 |
| 86 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 88 | Tê nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cút nhựa 90 PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa 90 PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van chặn D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 98 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 99 | Tê 90o D110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cút 135o D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Cút 90o D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Măng xông D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Măng xông D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Chóp thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Phễu thu D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Vòi nước D25 nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Vòi nước D20 nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9113 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8991 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1678 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0785 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9242 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4384 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7008 | m2 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3/1km |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3/1km |
| 124 | Tủ điện kim loại 4 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 125 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/1x40W máng trần lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 134 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 135 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 136 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Ống PVC d32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 138 | Ống PVC d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 139 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 140 | Cọc nối đất, thép L63x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| H | Vọng gác | |||
| 1 | Đế Bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5657 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4069 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9726 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1805 | m2 |
| 6 | Khung nhôm pano nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm pano mika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| I | Gara xe máy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Bulong M14. L=400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bulong liên kết M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0269 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4309 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| J | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5487 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2096 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 19 | Mũi giáo cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1624 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8432 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6363 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3804 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0944 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6272 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8586 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2685 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,72 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,3708 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,6393 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2995 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,448 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0729 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0711 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6773 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0322 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0056 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4742 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4115 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8981 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7846 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5401 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0142 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,815 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,681 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 538,6608 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,3418 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,462 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4912 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8239 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7292 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2081 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6642 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,193 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8533 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6377 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6362 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thép đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8437 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3389 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5518 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2656 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | 100m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5351 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,2 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,2 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng lưới thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| L | Đường giao thông vào công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3739 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3739 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8158 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2188 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8441 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,65 | m3 |
| 13 | Cắt khe chèn đay tẩm bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,22 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1013 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0675 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5001 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,02 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,17 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0204 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0204 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0204 | 100m3 |
| M | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,868 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,86 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9861 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,86 | m3 |
| 7 | Cắt khe chèn đay tẩm bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,56 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,11 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2073 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,11 | m3 |
| 14 | Cắt khe chèn đay tẩm bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,422 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,22 | m2 |
| N | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,235 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,3956 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,08 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 803,21 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3215 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3215 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2071 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7649 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2871 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0844 | 100m3 |
| 8 | Đất san nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.195,2067 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9521 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9521 | 100m3 |
| P | Hệ thống điện, chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 2000*800*600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-200A/380V 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A/380V 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A/380V 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A/380V 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A/380V 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì ống 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Bộ TY 500/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thanh đồng 50x5; L=1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 20 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 21 | Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 34 | Cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 38 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1000v |
| 41 | Gạch đất sét nung 5,5x10x21cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | md |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7248 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 46 | Khung móng cột M24x1200x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Bộ bản mã, bulong..., lắp cần đèn hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần cao 9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 49 | Lắp dựng bộ cần đơn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 50 | Bóng đèn pha LED 1x100W cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x500x20x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A/380V-15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A/220V-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cầu chì ống 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Lắp cửa cột đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 60 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cọc |
| 61 | Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 62 | Tai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 65 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 66 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 67 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 68 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 69 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| Q | Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, bể nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt (chỉ tính lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rọ hút bơm D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều đồng cánh lật D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây tính hiệu 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5016 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,675 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,75 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4144 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8427 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5123 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6141 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | mối nối |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2693 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0133 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0133 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8372 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5496 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5957 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3362 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m3 |
| R | Hệ thống PCCC, chống sét, TTLL | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Tủ trung tâm camera rack 6U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 5 | Modem ADSL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Máy chủ ổ cứng 5TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy chủ |
| 7 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng Tivi 40inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CAT6-UTP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp quang 2F0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt điện thoại nam châm (tổng đài ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CAT6-UTP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CAT5E-UTP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp quang 2F0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 21 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt module cách li địa chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 26 | Lắp Chỉ thị vị trí bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 28 | Hộp chia dây tín hiệu D20( box chia ngả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 29 | Hộp đựng đấu nối tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 31 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Kẹp ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ống luồn dây điện PVD D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 9.000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình bình khí chữa cháy (CO2, 3kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bình bọt chữa cháy (ABC-4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 1 Loop | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h, H=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Camera IP dạng thân ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Camera ngoài trời hồng ngoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình tivi quan sát 40in | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tủ trung tâm camera rack 6U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 12 | Máy chủ ổ cứng 5TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy chủ |
| 13 | Modem ADSL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ lưu điện 5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | POE SWITCH 32 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | POE SWITCH 8 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bộ phát wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Swich 24 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Swich 16 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Swich 12 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tổng đài điện thoại (8 trung kế, 24 máy lẻ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Điện thoại để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi