Gói thầu: Thi công xây lắp - Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:50:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,180,486,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.270729849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854145969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.340.596 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.652.681.192 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.340.596 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.652.681.192 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: I. PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| B | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (100 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 149 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 116 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| C | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (42 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 42 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 57,54 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| D | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (15 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn) | Theo E-HSMT | 16,65 | m3 |
| E | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (18 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 18,9 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 36 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 18 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 54 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 3,6 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 54 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 54 | mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 18 | đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 140,4 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 54 | cọc |
| F | Chống sét đường dây (10 bộ) | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 27,168 | kg |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 40 | sợi |
| 11 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 10 | sợi |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 30 | cây |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 110 | cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 40 | mét |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 50 | mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 40 | mét |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 155,4 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 100 | cọc |
| 24 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 30 | bộ (1p) |
| G | Tiếp đất chống sét đầu cáp ngầm (04 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | C50 | Theo E-HSMT | 60 | kg |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,8 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 15 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 4 | đầu cốt |
| 16 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 4 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 40 | cọc |
| H | PHẦN TRỤ | |||
| I | Trụ BTLT 14m (142 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 142 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 142 | cột |
| J | Trụ BTLT 14m - ghép đôi (15 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 30 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 45 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 30 | cột |
| K | PHẦN XÀ SỨ | |||
| L | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (100 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 200 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 300 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 400 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 200 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 800 | cái |
| 9 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 300 | sợi |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 100 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 300 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 100 | sứ |
| M | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (25 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 50 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 125 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 50 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 350 | cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 75 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg) | Theo E-HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 150 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 25 | sứ |
| N | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng cuối 3 pha (II-DT-1,3) (05 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| O | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (11 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 22 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 22 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 22 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 11 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 330 | cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 66 | bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 66 | bộ |
| P | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (63 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 541,8 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 63 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 63 | bộ |
| Q | Chằng cách khoảng trung áp (CCK-TA) (01 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 22,27 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 1 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| R | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 185/29 | Vật tư Bên A cấp- Nhà thầu không bỏ đơn giá | 4.027 | kg |
| 2 | ACXH 240 | Theo E-HSMT | 16.619 | mét |
| 3 | CX 240 | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 4 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Băng keo cáp ngầm | Theo E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm F168 dày 5.16mm | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 9 | Colide kẹp trụ 4x40 - f270 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Colide kẹp trụ 4x40 - f290 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Colide kẹp trụ 4x40 - f350 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 157 | cái |
| 17 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 157 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Theo E-HSMT | 20 | bình |
| 19 | Silicol | Theo E-HSMT | 8 | bình |
| 20 | Bảng chỉ danh | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 23 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 5,4 | km |
| 25 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 17 | km |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤75 | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 27 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo E-HSMT | 36 | đầu cốt |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo E-HSMT | 12 | bộ (1p) |
| T | ĐO GHI TRUNG ÁP-THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (03 bộ̣) | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm cả MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | TU 12000/120V (50VA) | Vật tư A cấp, nhà thầu không bỏ giá) | 3 | cái |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 18 | bộ (1p) |
| 8 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
| 10 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 3 | bộ (3p) |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 đầu 3 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 9 | bộ (3p) |
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | CX 150 | Theo E-HSMT | 90 | mét |
| 4 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 5 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 14,79 | kg |
| 8 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 27 | cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 13 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Bảng tên Recloser | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Ổ khoá | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 19 | Coud PVC 60 | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 20 | Code bắt ống sắt Ø60 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Giá lắp 03 DS 1P | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Silicol | Theo E-HSMT | 6 | bình |
| 23 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 66 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67 | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 90 | mét |
| W | BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (03 bộ) | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 3,36 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1,2m | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,05 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 46,62 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 30 | cọc |
| X | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ Recloser (03 bộ) | |||
| 1 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn) | Theo E-HSMT | 1,17 | m3 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ 03DS 1P | |||
| 1 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 150 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 2 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Giá lắp 03 DS 1P | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bảng tên DS | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 11 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ (3p) |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
| 14 | Tháo chống sét van ( Composite)điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ (1p) |
| 15 | Tháo máy biến điện áp 1P | Theo E-HSMT | 1 | bộ (1p) |
| 16 | Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiết địa | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.270729849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854145969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.340.596 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.652.681.192 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.340.596 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.652.681.192 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu kèm theo để chứng minh (chi tiết theo E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT) | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi