Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074074-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211049548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:54:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ lỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; ;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; -- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
14-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
15-máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, mua sắm thiết bị trạm y tế xã Hương Ngải
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Tư vấn thẩm định thiết bị: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình0,0355100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,019100m3
3Vận chuyển đất0,017100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,307m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,204m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,043100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,64m3
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,392m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,068tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,071100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,218m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,28m2
18Gia công cổng inox0,163tấn
19Khoá cổng1bộ
20Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
21SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng106,164kg
22Lắp dựng cửa khung inox12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên trạm5,6m2
B NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình0,5535100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,185100m3
3Vận chuyển đất0,369100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 4,417m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,436m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 11,933m3
8Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,394m3
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,98m3
10Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,416m3
11Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,317tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,898tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,243tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,095tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,337tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,025tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,746tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,279100m2
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,077100m2
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,253100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,193100m2
25Ván khuôn sàn mái0,578100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,067100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,247m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,788m3
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,163m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,013tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,052m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,136m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,984m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,392m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,608m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,02m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,303m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,773m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,512m2
42Trát trần, vữa XM mác 7557,8m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,45m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm2, vữa XM mác 7581,399m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm2, vữa XM mác 751,74m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,694m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,694m2
48Gia công xà gồ thép0,301tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,301tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,432m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,562100m2
52Tôn úp nóc10,8m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,931m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,535m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 7548,601m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7539,8m
57SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm7,92m2
58SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm4,68m2
59SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm3,6m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt inox0,031tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
70Dây CU/PVC 1x1,5mm297m
71Dây CU/PVC 1x2,5mm2110m
72Dây CU/PVC 1x4mm225m
73Dây CU/PVC/PVC 2x4mm225m
74Hộp điện 8 MODUL1hộp
75Hộp điện 4 MODUL2hộp
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
79Ống nhựa lạnh PPR (PN10), đường kính D=25mm0,09100m
80Cút nhựa PPR, đường kính D254cái
81Lắp đặt van khóa, đường kính van 1cái
82Cút ren trong PPR, đường kính D251cái
83Rắc co PPR, đường kính D252cái
84Ống nhựa PVC, đường kính D760,04100m
85Cút nhựa PVC, đường kính D762cái
86Lắp đặt chậu rửa đôi inox1cái
87Xiphông chậu rửa1cái
88Chếch PVC, đường kính D762cái
89Côn nhựa thu PVC, đường kính D76/421cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm2cái
91Cầu chắn rác, D762cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm4cái
93Ống nhựa PVC, đường kính D760,07100m
94Chếch PVC, đường kính D764cái
95Đai kẹp ống các loại4bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình0,1612100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
3Vận chuyển đất0,102100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,55m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,773m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,244m3
8Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,581m3
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,932m3
10Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,261m3
11Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,74m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,106tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,282tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,179tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,092100m2
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,106100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,087100m2
25Ván khuôn sàn mái0,224100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,037100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,41m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,446m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,943m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,01m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,393m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5022,464m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,544m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5022,464m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 757,415m2
36Trát trần, vữa XM mác 7522,4m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,755m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,311m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,311m2
40Gia công xà gồ thép0,112tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,112tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,32m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,211100m2
44Tôn úp nóc13,2m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,401m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,034m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 757,926m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,942m2
49SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm2,16m2
50SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm5,4m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 3040,025tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Dây CU/PVC 1x1,5mm225m
60Dây CU/PVC 1x2,5mm265m
61Hộp điện 6 MODUL1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm2cái
65Cầu chắn rác, D762cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
68Đai kẹp ống các loại4bộ
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công109,9m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ68,54m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8849m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,9881m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,96m2
7Tháo dỡ lan can cầu thang9,065m
8Tháo dỡ gạch ốp tường2,74m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WC30,156m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường WC33,348m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại45,4485m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,0891m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,0119m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại209,3777m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại197,8379m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ29,6248m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ97,7773m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ57,2495m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ56,5285m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ57,33m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ57,33m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ26,6273m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ25,0523m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần30,922m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần30,922m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần26,9797m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần27,1093m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,6964m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ41,9045m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,57m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,57m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,5355m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,2265m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ11,4117m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,7367m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,2524m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,2524m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần18,0008m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,6183m2
40Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống12,41m3
41Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2598100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2598100m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0086100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0007tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0036tấn
46Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0385m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5221m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5639m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7599,9615m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,897m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,14m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,2064m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7526,5048m2
54Trát trần, vữa XM mác 7529,6191m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …72,9058m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7518,8401m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75368,2128m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 7530,2742m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7549,4305m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7516,0891m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 750,76m2
62Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 752,74m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 gạch ceramic, vữa XM mác 75111,1m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x500, vữa XM mác 75550,166m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x5009,127m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6404,8345m2
67Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ479,51241m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ336,81311m2
69Trụ lan can INOX1cái
70Gia công lan can INOX1,1976tấn
71Lắp dựng lan can INOX86,4093m2
72Râu thép D10 cấy trong sàn bê tông16,1654kg
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,1100m2
74Cung cấp lắp đặt lam chắn nắng bản rộng 85mm bằng hợp kim nhôm bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi52,56m2
75Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm42,9m2
76Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6.38mm4,185m2
77Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn52,2
78SX cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm1,08m2
79Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm25,4m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX)0,2946tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửa (INOX)70,68m2
82Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM1tủ
83Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:500x350x200MM1tủ
84Hộp aptomat HĐP9: 6 modul12hộp
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
93Bộ đèn LED tấm PANEL 600x600/40W27bộ
94Đèn LED DOWNLIGHT D110/9W5bộ
95Đèn LED DOWNLIGHT D155/16W36bộ
96Đèn ốp trần 18W1bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x3001cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy42cái
100Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy11cái
101Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy12cái
102Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy1cái
103Công tắc đảo chiều 1 cực2cái
104Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng5cái
105Đế âm chống cháy73cái
106Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm225m
107Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2260m
108Dây tiếp địa CU/PVC 1x4E MM2435m
109Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5E MM2410m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 8m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 435m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 410m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
114Hộp nối dây chống cháy âm tường35cái
115Cầu chì hạ thế 2A3Cái
116Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
117Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
118Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
119Cáp đồng bện M5015m
120Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1Bộ
121Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3cọc
122Thép dẹt tiếp địa 40x46m
123Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x1802tủ
124Bình bột ABC MFZL8 8kg4bình
125Bình khí CO2 MT3 3kg4bình
126Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
128Lắp đặt lô giấy5cái
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen5bộ
130Lắp đặt bình nóng lạnh 30L5bộ
131Vòi rửa D201cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
134Dây cấp nước16cái
135Lắp đặt gương soi16cái
136Xiphong thoát sàn5cái
137Xiphong chậu rửa5cái
138Lắp đặt phễu thu sàn1cái
139Van phao cơ1bộ
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
141Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm PN100,1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm PN100,35100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN100,26100m
144Lắp đặt ống nhựa nóng PPR, đường kính 20mm PN200,23100m
145Cút PPR 90o D323cái
146Cút PPR 90o D2515cái
147Cút PPR 90o D2020cái
148Tê PPR D32x251cái
149Tê PPR D25x2015cái
150Côn thu PPR D25x203cái
151Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
152Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
153Cút ren trong PPR D2025cái
154Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm25cái
155Rắc co D2010cái
156Đai kẹp neo ống các loại16bộ
157Ống UPVC CLASS2 D1100,18100m
158Ống UPVC CLASS2 D900,32100m
159Ống UPVC CLASS2 D750,12100m
160Ống UPVC CLASS2 D600,13100m
161Ống UPVC CLASS2 D480,08100m
162Ống UPVC CLASS2 D420,06100m
163Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm8cái
164Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm6cái
165Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm6cái
166Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm14cái
167Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm6cái
168Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm4cái
169Măng xông UPVC, đường kính d=110mm5cái
170Măng xông UPVC, đường kính d=90mm4cái
171Măng xông UPVC, đường kính d=75mm4cái
172Măng xông UPVC, đường kính d=60mm5cái
173Măng xông UPVC, đường kính d=42mm6cái
174Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90x76mm3cái
175Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x48mm4cái
176Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x42mm2cái
177Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m5cái
178Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m3cái
179Đai kẹp neo ống các loại13bộ
180Lắp đặt tê UPVC D110x1104cái
181Lắp đặt tê UPVC D60x604cái
182Lắp đặt Y UPVC D110x11013cái
183Lắp đặt Y UPVC D90x9014cái
184Lắp đặt Y UPVC D90x7513cái
185Lắp đặt Y UPVC D110x607cái
186Ống UPVC CLASS2 D900,4100m
187Lắp đặt chếch UPVC D9012cái
188Lắp đặt cút UPVC D908cái
189Lắp đặt phễu thu nước mưa4cái
190Cầu chắn rác inox4cái
191Đai kẹp neo ống các loại12bộ
E BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng, rộng 5,808m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,924m3
3Vận chuyển đất0,049100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,4m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,032tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,913m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,054tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,431m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,226m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,226m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,612m2
16Quét nước xi măng 2 nước14,226m2
F NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 2,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,777m3
3Vận chuyển đất0,013100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,471m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,59m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 500,365m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,407m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,59m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,069m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,66m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,662m2
16Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 753,27m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,322m2
18Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
20Gia công xà gồ thép0,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,055tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,034tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,034tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,495m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm0,097100m2
26Tôn úp nóc3,6m
G BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,531m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,441m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,018100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,534m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,752m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,722m2
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,358m3
3Vận chuyển đất0,037100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,924m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,367m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,188tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,143100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,049m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,813m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,6m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,776m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,776m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,554m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,554m2
19Quét nước xi măng 2 nước35,93m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể7,22m3
I TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt hàng rào28,195m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,056m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ166,576m2
4Vận chuyển phế thải0,046100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75166,576m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,576m2
7Đào móng công trình0,1867100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,11100m3
9Vận chuyển đất0,077100m3
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 2,34m3
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,01m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,151tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,183100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,331m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,999m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,931m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,45m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,099m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,715m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,814m2
22SX hoa sắt tường rào53,505m2
23Lắp dựng lan can sắt53,505m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình0,1622100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,192m3
3Vận chuyển đất0,162100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm0,35100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm0,65100m
6Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm2cái
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm10cái
8Măng sông PPR D325cái
9Măng sông PPR D402cái
10Rắc co PP-R. D402cái
11Rắc co PP-R. D324cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm2cái
14Van phao1cái
15Rọ hút, D402cái
16Máy bơm 1,5HP Q=3m3/H; H=20m2cái
17Đào móng công trình0,4989100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,033100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
20Vận chuyển đất0,399100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,624m3
22Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 9,936m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,939m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,864m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7568,248m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7527,978m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,848m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,272100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,365tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu88cấu kiện
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm2đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm1mối nối
33Đế cống D30010cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 10cái
35Đào móng công trình0,1311100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,109100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
38Vận chuyển đất0,102100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,13m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,259m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,166m3
42Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,277m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 750,45m2
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,108m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
48Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D=140mm0,55100m
49Đầu nối thẳng, đường kính D14014cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 140mm9cái
51Y PVC D140x906cái
52Đào móng công trình0,3956100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,204100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2100m3
55Vận chuyển đất0,196100m3
56Tủ điện tổng KT 600x400x200mm1hộp
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm250m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm255m
64Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm265m
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm295m
66Dây CU/PVC-1x16Emm26m
67Dây CU/PVC-1x6Emm265m
68Dây CU/PVC-1x4Emm295m
69Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/400,55100m
70Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/301,6100m
71Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
72Thép dẹt 40x46m
73Cọc tiếp địa D16-24003bộ
74Cầu chì 5A1hộp
75Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
77Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
78Chống sét hạ thế GZ-5001
79Lắp cần đèn chao cao áp gắn tường bằng thủ công11 bộ cần đèn
80Bóng đèn + Chóa đèn LED cao áp 100W1bộ
K HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 15031,8m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 300x300 , vữa XM mác 75802,8m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 2,083m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,729m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x22020,46m2
L MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 15,3144m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,836m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,107100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,138100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,234tấn
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,754m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,134100m3
10Vận chuyển đất0,045100m3
11Gia công cột bằng thép hình0,516tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,516tấn
13Bu lông chân cột D1624cái
14Gia công hệ khung dàn0,484tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,484tấn
16Gia công xà gồ thép0,524tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,524tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,286m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm1,26100m2
20Máng tôn màu xanh dày 0.8mm18,4m
21Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,22100m
M CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lưới lọc rácVật liệu; INOX 304; Kích thước khe chẵn 5 - 10mm1chiếc
2Máy bơm chìm nước thảiLưu lượng: Q = 1-5m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Công suất: P=0,25kw; Nguồn điện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đầy DN40;1chiếc
3Màng lọc MBRKiểu màng tấm phẳng ( Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5m3/ngày; Số tám máng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidenen(PVDF) and Polyethylene terephathalate (Pet) non-wowen fiber; Nhiệt độ làm việc: 5-40độ C; ph của nước thải: 5-10; Hàm lượng MLSS (mg/L): 1bộ
4Bơm hút màng MBRDạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q=0.2-1,5M3/H; Cột áp: H=10-13M; Công suất: 0.3kw/230V/1pha/50Hz1chiếc
5Đồng hồ áp âmÁp lực đo: 125psi1chiếc
6Khung giá đỡ màngVật liệu; INOX 3041chiếc
7Đĩa khối khíKích thước đĩa: D245; Loại thối khí mịn2chiếc
8Máy thổi khíLưu lượng: Q = 150-200lít/phút; Áp suất: H=20kpa; Công suất:140-200w; Đường kính xả: 20mm; Điện áp: 220v/1pha/50Hz;1chiếc
9Khối bể hợp khốiChia làm 4 ngăng; Kích thước dài:1.8m; cao:1,8m; rộng:1m; Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép1bộ
10Hệ thống đường ốngỐng và phụ kiện PVC, PPR và phụ kiện;1HT
11Hệ thống khử trùngMáy khử trùng Oznone1chiếc
12Tủ điều khiểnVỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện; Dây điện; Linh kiện: Aptomat, rơle, đèn báo,..; Máng đỡ dây dẫn điện, công lắp đặt1HT
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống1trọn gói
14Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 cán bộ lỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; ;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; -- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn1
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) 0,4 - 0,8 m31
3 máy bơm nước còn hoạt1
4 máy phát điện ≥ 5.5 kw1
5 máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5 kw2
6 máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
7 máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw2
8 máy đầm bàn ≥ 1 kw1
9 máy đầm cóc ≥ 70 kg1
10 máy đàm dùi ≥ 1,5 kw2
11 máy hàn điện ≥ 23 kw2
12 máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt1
13 máy trộn bê tông ≥ 250 l1
14 máy trộn vữa ≥ 150 l1
15 máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->