Gói thầu: Gói thầu số 126.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR03 và NTR05)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 126.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR03 và NTR05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:30:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,560,402,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 đồng (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,2 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 5.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 126.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR03 và NTR05) Các công trình ĐTXD đợt 5/2021 và bổ sung đợt 3/2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo kê khai của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.1 Phần trung áp thiết kế mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 98 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực trên FCO loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer kèm kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc chi tiết gồm có: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 9 | 8.1.Cung cấp và lắp đặt Chuỗi Polymer 24kV - 70KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 10 | 8.2.Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U - 70KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 11 | 8.3.Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp cỡ dây 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 GE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu nối đứng CDB-185 GE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột BC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| B | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.2 Liệt kê vật tư, thiết bị phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 206 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh cho cáp 3 lõi đồng 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 21kV CSV-21kV-10kA kèm bộ ngắt kết nối và dây đồng mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cáp ngầm trên trụ BTC-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Biển |
| C | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.3 Liệt kê vật tư, thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bát |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24kV-100A-12kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV CSV-21kV-10kA kèm bộ ngắt kết nối và dây đồng mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực trên FCO loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-04 cho MBA đến 630kVA: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tủ |
| 11 | 12.1 Lắp đặt Aptomat tổng 600A-690V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | 12.2 Lắp đặt Aptomat tuyến 250A-690V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | 12.3 Lắp đặt Biến dòng điện TI 600/5A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | 12.4 Cung cấp và lắp đặt Aptomat tổng 600A-690V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 15 | 12.5 Cung cấp và lắp đặt Aptomat tuyến 250A-690V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 54 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 33 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U F 7 cỡ 35mm2 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U F 16 cỡ 200mm2 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 56 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm BC-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-G2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| D | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.4 Liệt kê vật tư, thiết bị thiết bị đóng cắt: Phần lắp đặt thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín có kết nối SCADA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS, REC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 21kV CSV-21kV-10kA kèm bộ ngắt kết nối và dây đồng mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa nối thẳng trơn PVC ϕ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép 0,7x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị BT-TBĐC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| E | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.5 Phần cấp nguồn cho thiết bị đóng cắt: Đấu nối từ lưới hạ áp hiện có | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn Courant-F34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| F | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.6 Phần kết nối SCADA: Lắp đặt thiết bị SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G APN và sim 3G APN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat DC 2A 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Lô |
| G | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.7 Phần kết nối SCADA: Phần cấu hình SCADA tại thiết bị Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật gồm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Hàm |
| 4 | 3.1. Cấu hình Tín hiệu AI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | 3.2. Cấu hình Tín hiệu DI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | 3.3. Cấu hình Tín hiệu SI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | 3.4. Cấu hình Tín hiệu DO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| H | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.8 Phần kết nối SCADA: Phần cấu hình SCADA tại TTĐK | |||
| 1 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Hàm |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật gồm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Hệ thống |
| 4 | 3.1. Cấu hình Tín hiệu AI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | 3.2. Cấu hình Tín hiệu DI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | 3.3. Cấu hình Tín hiệu SI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | 3.4. Cấu hình Tín hiệu DO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| I | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.9 Phần kết nối SCADA: Phần cấu hình SCADA tại TTGS-EVNCPC | |||
| 1 | Cấu hình Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Hàm |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật gồm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Hệ thống |
| 4 | 3.1. Cấu hình Tín hiệu AI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Tín hiệu |
| 5 | 3.2. Cấu hình Tín hiệu DI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tín hiệu |
| J | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.10 Liệt kê vật tư, thiết bị tháo lắp đặt lại trung áp: Đường dây trung áp tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| K | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.11 Liệt kê vật tư, thiết bị tháo lắp đặt lại trung áp: Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| L | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.12 Liệt kê cấu kiện xây dựng trung áp: Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại Xà néo tháo lắp lại Xà TLL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trụ thép NLT-3-8-CT12B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn NRF-3-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây lệch trụ đơn XĐD-04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng MGS-14.4 cột thép CT-12B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 6 | Lắp đặt Cột thép CT-12B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Buloong neo cho móng cột thép BLN-36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| M | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.13 Liệt kê cấu kiện xây dựng trung áp: Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm cột ly tâm đơn XĐC-1LT-1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp cột N22 XHĐC-N22-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 2 mạch dưới vĩa hè (Vĩa hè gạch tezzaro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 151 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 2 mạch dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 23 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp đi thẳng hoặc rẽ góc HC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Hố |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 402 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE trơn bao ngoài ống xoắn bảo vệ cáp trung áp cho cở ống xoắn HDPE 225/6,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm NCS 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa nối plastic MN 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| N | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.14 Liệt kê cấu kiện xây dựng trung áp: Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột thép CT-12B XTBA-CT12-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột thép CT-7.9B XTBA-7.9B-2B/1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| O | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.15 Liệt kê cấu kiện xây dựng trung áp: Phần thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ dây XĐD-04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| P | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.16 Phần thu hồi: Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ dây Hiện có T.29H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Xà lắp FCO-LA Hiện có T.29H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà lắp máy biến áp Hiện có T.29H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| Q | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.17 Phần thu hồi: Phần thi công hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Xà |
| 2 | Thi công Hotline Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha Cả treo dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Thi công Hotline Lắp bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha + lèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Thi công Hotline Lắp cầu chì tự rơi trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Thi công Hotline Lắp mới dao cắt tải kiểu kín 3 pha trên đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| R | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.1 Phần hạ áp: Phần hạ áp thiết kế mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 89 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 462 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 55 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-150/6-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần nối tiếp địa lặp lại M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-150/6-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng Cở dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| S | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.2 Phần hạ áp: Phần hạ áp tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 39 | Mét |
| T | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.3 Phần hạ áp: Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV 3 pha CXV/DSTA/PVC loại 3x120+1x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 87 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV loại 3x120+1x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ/4 cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa M-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| U | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.4 Phần hạ áp: Liệt kê cấu kiện phần xây dựng hạ áp phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột thép NLT-25-N04-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối trụ thép KNC-ABC-3-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối trụ thép KNC-ABC-3-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gia cường cột BTLT GC-HA-8.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| V | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.5 Phần hạ áp: Liệt kê cấu kiện phần xây dựng hạ áp phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm cột đơn XHĐC-HA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm hạ áp 2 mạch dưới lòng đường HCLĐ-2H-BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp đi thẳng hoặc rẽ góc HC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Hố |
| 5 | Lắp đặt Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm NCS 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa nối plastic MN 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| W | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.6 Phần hạ áp: Nhánh rẽ công tơ phần lắp đặt mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A dùng kẹp răng 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV loại 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 64 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Tấm |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp PVC 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Viên |
| X | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.7 Phần hạ áp: Nhánh rẽ công tơ phần tháo lắp đặt lại hộp chia dây | |||
| 1 | Tháo lắp lại Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại HCD-TLL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV loại 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| Y | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.8 Phần hạ áp: Nhánh rẽ công tơ phần tháo lắp đặt lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T1CT-TLL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| Z | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) II.9 Phần hạ áp: Nhánh rẽ công tơ phần đấu nối lại công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T1CT-ĐNL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Thùng 3 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T3CT-ĐNL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T4CT-ĐNL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ hiện có T1CT- 3FA-ĐNL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Cái |
| AA | A. Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471, 473 và 474-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (CTXD21NTR03) I.27 Phần hạ áp: Nhánh rẽ công tơ phần thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 47 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cột thép hạ áp N04-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi Phá dỡ móng cột thép hạ áp 1,2x1,2x3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| AB | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) I.1 Phần đường dây trung áp: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 700 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 179 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 640 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV loại 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x185)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 185mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Chống sét van 21kV loại đầu cắm Elbow | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét van 21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực trên FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 20K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cần thao tác LBS, DCL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Chuỗi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 loại 2 kẹp răng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu nối đứng CDB-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Đầu nối đứng CDB-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan - TĐXC-G1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung - TĐLL-G1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên đầu cáp ngầm BT-ĐC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm BC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| AC | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) I.2 Phần đường dây trung áp: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 theo TCVN 5847:2016 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 theo TCVN 5847:2016 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép kín TBA đến 630kVA cao 3m (Loại cột trạm kín, có đài đặt MBA, hộp cho đầu cực MBA, có khe thoát nhiệt, có 2 cửa hông, kèm tủ điện và bu lông lắp đặt cột. Tủ điện trong thân cột thép kín trọn bộ theo nhà chế tạo, có không gian lắp 01 ATM tổng, 04 ATM lộ, 03 TI, công tơ, kèm theo hàng kẹp công tơ, thanh cái hạ thế 1000A-01 lộ tổng- 04 lộ ra, phụ kiện cột trạm và tủ điện kèm theo. Theo như bản vẽ thiết kế TĐ-CT3M. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép hình N22-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép hình CT-12B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột thép hình N22-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo BLN-36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo BLN-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1M-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép XFLK-3-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO-LA trên cột BTLT ghép -XF-TUG-K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp-LA tứ giác trên cột BTLT ghép -XHĐC&LA-TUG-K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột T22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-3-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-3-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cùm cáp XĐC-1LT-1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp cột T22-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên đỉnh cột T22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK-1,2x1,2x2,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MKD-1,4x1,4x3,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép MGS-12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép MGS-16.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép cáo 3m MTBA-1T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới lòng đường HC-LĐBTXM-1.3.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 163 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới vỉa hè HC-VH-1.2.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 206 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn 2 ngăn dưới vỉa hè HC-VH-2.4.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới lòng đường HC-LĐBTXM-1.2.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 178 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn 2 ngăn dưới lòng đường BTXM HC-LĐ-BTXM-2.4.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 87 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đường cống D300 loại cấp tải cao dưới lòng đường bê tông xi măng D300-LĐ-BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp trung áp 1 mạch dưới vỉa hè HVHT1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 55 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp trung áp 1 mạch lòng đường đất có ống thép bảo vệ HQĐ-1TA-NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp ngầm trung áp HNC-TA-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Hố |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp ngầm đi thẳng hoặc rẽ hướng 90 HC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Hố |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Gối cống D300 đúc sẵn bao gồm Gioăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.364 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE 130/100 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) MS-130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE 160/125 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) MS-160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm cho ống HDPE f160/125 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp f140, dày 4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp f200, dày 4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 22 | Mét |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nối ống thép f200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Mốc Báo hiệu cáp ngầm Sứ đk80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 71 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo hiệu cáp ngầm BHC-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| AD | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) I.3 Phần đường dây trung áp: Phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Dao cách ly cắt có tải LBS 24kV kiểu hở hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi FCO-24kV hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van 18kV hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| AE | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) II.1 Phần trạm biến áp: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA loại đầu sứ Busing | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/22KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 75 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 44 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 132 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 75 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 35 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 45 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp tiếp đất PVC-f27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 1 lộ tổng 3 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Thanh cái chính 1000A, 4 thanh cái nhánh 300A và phụ kiện đấu nối ATM, TI, Công tơ… trọn bộ) chế tạo sẵn trọn bộ trong lòng trụ thép 3M (đã cung cấp trên phần trụ sắt) TĐ 1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cuộn |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm BC-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| AF | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) II.2 Phần trạm biến áp: Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 XTBA-N22-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên cột thép CT-12B XTBA-CT12-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| AG | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) III.1 Phần đường dây hạ áp: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 3x120+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 519 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 102 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.746 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 109 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV 3x120+1x70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 72 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 36 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 27 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 88 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 38 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 loại 1BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép mạ kẽm fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện phân phối hạ áp loại composite TPP-HA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số cột BC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Bộ |
| AH | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) III.2 Phần đường dây hạ áp: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 theo TCVN 5847:2016 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 theo TCVN 5847:2016 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 77 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cho khóa treo và néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 106 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp cột BTLT XHĐC-HA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ kèm ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 209 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 188 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-1x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Gia cố móng cột BTLT đơn MGC-BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cột 8m MNX-02B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ điện phân phối hạ áp M-TPP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới lòng đường HC-LĐBTXM-1.3.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 146 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới lòng đường HC-LĐBTXM-1.2.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 58 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm bê tông thành mỏng đúc sẵn dưới vỉa hè HC-VH-1.2.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp hạ áp 3 mạch vỉa hè HVH-3H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 741 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Mốc Báo hiệu cáp ngầm Sứ đk80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| AI | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) III.3 Phần đường dây hạ áp: phần lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A bao gồm đầy đủ phụ kiện và vật tư theo bản vẽ HCD-100-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 45 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 225 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 180 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 225 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép loại 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 225 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 135 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-150 loại 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 225 | Cái |
| AJ | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) III.4 Phần đường dây hạ áp: phần công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ Hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 50 | Thùng |
| 2 | Tháo và lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ Hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Thùng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 148 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 148 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 41 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt vào hộp chia dây Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ Hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63 | Thùng |
| 7 | Lắp đặt vào hộp chia dây Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ Hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Thùng |
| AK | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) IV.1 Phần thu hồi: phần trung áp | |||
| 1 | Thu hồi Cần thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà lắp FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Sứ đỡ pin post | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| AL | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) IV.2 Phần thu hồi: phần hạ áp | |||
| 1 | Thu hồi Cáp ngầm hạ áp CXV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 73 | Mét |
| 2 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 748 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 56 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cột BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cột |
| AM | B. Công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-E27 khu vực TT Nha Trang năm 2021 (MSCT: CTXD21NTR05) IV.3 Phần thu hồi: lắp đặt hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 đồng (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,2 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 5.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe cẩu tải trọng 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi