Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056128-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ
Số hiệu KHLCNT 20210876100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:37:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,864,865,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4057432627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310810842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây dây ≥ 7.642.037.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 2.063.369.000 đồng.Nhà thầu phải đã từng thi công thành công ít nhất 01 công trình đường dây trong môi trường có điện từ trường.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.705.406.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây truyền tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.705.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp hoặc mở rộng ngắn lộ có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi tự hành 180CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu 5T tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kéo dây ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hãm dây ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
18-Tời máy 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ
Treo dây mạch 2 Đường dây 220kV Dốc Sỏi – Quảng Ngãi
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4; Địa chỉ: số 11, Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY
B Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR/Mz 400/51
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau:
- Ống nối dây dẫn ACSR/Mz 400/51: 99 cái;
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz 400/51: 33 cái;
Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.178,97km
2Dây chống sét GSW 70Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét như sau:- Ống nối dây chống sét GSW 70: 29 cái;- Ống sửa chữa dây chống sét GSW 70: 10 cái;Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.51,42km
3Thi công kéo dây giao chéo đường dây trung thế không cắt điệnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
4Thi công kéo dây giao chéo đường dây hạ thế, thông tinChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
5Kéo dây vượt đường ô tôChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
6Kéo dây vượt đường sắtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
7Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
C Cách điện & phụ kiện ((PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.204chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.202chuỗi
3Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.14chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.69chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.117chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3chuỗi
7Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3chuỗi
8Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.111chuỗi
9Chuỗi khóa néo dây dẫn ACSR/Mz 400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6Bộ
10Chuỗi đỡ dây chống sét GSW 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.124chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét GSW 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.64Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫn ACSR/Mz-400/51Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
13Tạ chống rung dây chống sét GSW-70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
D Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bảng phân mạchChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.178cái
2Bảng tên đường dâyChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.178cái
3Tạ bù Loại 100kgChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
4Tạ bù Loại 150kgChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
5Tạ bù Loại 200kgChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
6Tạ bù Loại 350kgChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
E THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo hạ, thu hồi xà phụ đường dây hiện hữuChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
F PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV DỐC SỎI (VẬT TƯ DO BÊN A CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRƯỜNG, BÊN B LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
G THIẾT BỊ 220KV
1Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ
- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.
- Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ.
- Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô
- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành
Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
2Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
3Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
4Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành1bộ
5Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
6Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
7Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
8Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 885: 08 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8bộ
9Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây AAC-885 (sử dụng khóa đỡ dây)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
10Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-885 đến dây 1xAAC-885Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.9bộ
11Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xAAC-885Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
12Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xACSR400Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
13Dây dẫn AAC 885mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.250m
H PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 220KV QUẢNG NGÃI (VẬT TƯ DO BÊN A CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRƯỜNG, BÊN B LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
I THIẾT BỊ 220KV
1Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Khoảng cách từ đỉnh CB đến chân giá đỡ ít nhất 7m: 01 bộ
- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.
- Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ.
- Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô
- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành
Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
2Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành1bộ
3Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành1bộ
4Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
5Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến dòng điện vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
6Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Bộ
7Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xACSR 500: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hànhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6bộ
8Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xACSR 1000 đến dây 1xACSR500Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6cái
9Dây dẫn ACSR 500mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.190m
J PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV DỐC SỎI (VẬT TƯ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
K Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.175m3
2Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.21,9m3
L Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,93m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.11,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6877tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1719tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,89m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
M Móng biến dòng điện, biến điện thế 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4,38m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,2243tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,8971tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,16m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,18100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
N Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.7,2m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.25,47m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,4773tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,9092tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.72Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6,48m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
O Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,4m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8,49m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1591tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6364tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,16m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,09100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
P Móng sứ đỡ 220kV: 8CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4,64m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,2632tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,0529tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.5,76m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,24100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8
Q Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,08m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,38m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0165tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x400: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4Bộ
6Lắp ống PVC Ø 100Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,011100m
7Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
R MƯƠNG CÁP
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,47m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,52m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0777tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,4935m3
6Cốt thép tấm đan Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0504tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.21cấu kiện
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,2184tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,2289tấn
10Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0021tấn
11Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0021tấn
12Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
13Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 130/100 dày 2,2mmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.15,75100m
S CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,6905tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,7845tấn
3Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6156tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6498tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,9473tấn
6Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1tấn
T CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT BỔ SUNG
1Dây thép mạ kẽm D16Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.330m
2Đầu cosse ép Cỡ dây D16Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.150cái
3Mối hàn điệnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.50mối
4Kẹp cố định dây cỡ dây D16Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30cái
5Bu lông + đai ốc các loạiChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30bộ
U CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Ống nhựa PVC F 120 (trọn bộ nối, co ống)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.55m
V CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BẢNG THỨ TỰ PHA TẠI SÂN 220kV
1Bảng ký hiệu thứ tự phaChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
W PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 220KV QUẢNG NGÃI (VẬT TƯ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
X Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.160m3
2Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.20m3
Y Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,93m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.11,06m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6877tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1719tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,89m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
Z Móng biến dòng điện, biến điện thế 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4,38m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,2243tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,8971tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,16m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,18100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
AA Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.7,2m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.25,47m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,4773tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,9092tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.72Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6,48m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
AB Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,4m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8,49m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1591tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6364tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,16m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,09100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3
AC Móng sứ đỡ 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,48m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1974tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,7897tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4,32m2
8Lắp ống PVC Ø 60Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,18100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6
AD Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,08m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,38m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0165tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x400: Mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4Bộ
6Lắp ống PVC Ø 100Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,011100m
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,365m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
AE MƯƠNG CÁP M3
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,98m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,68m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0518tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,329m3
6Cốt thép tấm đan Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0336tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.14cấu kiện
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1456tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1526tấn
10Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0014tấn
11Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0014tấn
12Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
AF MƯƠNG CÁP M5
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,328m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.5,9776m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,224tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,312m3
6Cốt thép tấm đan Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1952tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.64cấu kiện
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,528tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,5568tấn
10Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0032tấn
11Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0032tấn
12Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
13Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 130/100 dày 2,2mmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.27,2100m
AG NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
2Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1
3Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,168m3
4Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,69m3
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0116tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,104tấn
7xây tường Xây đá chẻ , chiều dầy Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,896m3
8Xây tường Xây đá chẻ , chiều dầy >=30cm, hChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,792m3
9Béton cột B20 đá 1x2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,632m3
10GCLĐ CT cột Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0116tấn
11GCLĐ CT cột Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,104tấn
12Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,48m3
13GCLĐ sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0108tấn
14GCLĐ sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,049tấn
15Béton dầm mái, đá 1x2 B20Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,068m3
16GCLĐ sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0228tấn
17GCLĐ sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,1597tấn
18Béton sàn mái đá 1x2 B20Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,2m3
19GCLĐ sắt tròn Ø Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0918tấn
20Béton giằng tường, mái hắt đá 1x2 B20Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,0472m3
21GCLĐ sắt trònØ Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0601tấn
22GCLĐ sắt trònØ Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0946tấn
23Cung cấp cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.7m2
24Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhômChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.7m2
25Đào bó hè + bậc tam cấp đất C2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2,638m3
26Béton lót đá 4x6 B7,5 bó hè,bó nền ,tam cấp; bề rộng Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,098m3
27Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,568m3
28Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,306m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.5,768m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,176m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,252m3
32Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,102100m2
33Sản xuất và Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0848tấn
34Sơn chống rỉ 2 lớp cho CK sắt hìnhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,672m2
35Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,672m2
36Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giằng mái tole( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0183tấn
37Lắp giằng mái tole bằng thép mạ kẽmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,0193tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.45,64m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.28,84m2
40Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.19,76m2
41Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dínhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12m2
42Trát cột vữa B5 dày 1,5cm :Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6,32m2
43Trát gờ chỉ vữa B5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3m
44Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.7,84m2
45Lát vỉa hè, bậc cấp gạch ceramic 300x300mm, M75Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12,33m2
46Láng bậc tam cấp ,sảnh vữa B5Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,45m2
47Ốp đá chân tườngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3,45m2
48Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,68m2
49Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoàiChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.74,48m2
50Bả mactit cột, dầm, trầnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.38,08m2
51Sơn nước tường mặt trongChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.28,84m2
52Sơn nước tường mặt ngoàiChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.45,64m2
53Sơn nước cột, dầm, trầnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.38,08m2
54Lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.8Cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2Cái
56Lắp ống uPVC Ø 90 dày 3,8mmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,08100m
57Lắp đặt co uPVCØ 90Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2cái
AH CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/hChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
3Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1bộ
4Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15AChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.4hộp
5Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1hộp
6Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2hộp
7- Vỏ tủ điệnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Tủ
8MCB 1P, 600VAC - 32AF/32ATChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1cái
9MCB 1P,600VAC - 16AF/16ATChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3cái
10Băng keo cách điệnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2cuộn
11Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x6mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.200m
12Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x1,5mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30m
13Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x2,5mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12m
14Ống cách điện uPVC Ø 21Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.20m
AI CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,2678tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1,3383tấn
3Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6156tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,6498tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.0,9473tấn
6Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1tấn
AJ CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT BỔ SUNG
1Dây đồng 120mm2, trầnChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.340m
2Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.150cái
3Mối hàn hóa nhiệt các loại + BITUMChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.50mối
4Kẹp cố định dây cỡ dây 120mm2Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30cái
5Bu lông + đai ốc các loạiChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30bộ
AK CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Ống nhựa PVC F 120 (trọn bộ nối, co ống)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.40m
AL CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BẢNG THỨ TỰ PHA TẠI SÂN 220kV
1Bảng ký hiệu thứ tự phaChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3bộ
AM ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Đường tạm thi côngChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.415m
AN KHỐI LƯỢNG BỌC HOTLINE TRUNG THẾ
1Khối lượng bọc hotline trung thếChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.846m
AO KHỐI LƯỢNG DÀN GIÁO
1Vượt đường ô tô rộng từ 3-5mChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.49vị trí
2Vượt đường ô tô rộng từ 5-10mChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.19vị trí
3Vượt đường ô tô rộng trên 10mChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3vị trí
4Vượt đường sắtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2vị trí
5Vượt đường dây trung thếChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.30vị trí
6Vượt đường dây hạ thế + thông tinChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.46vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4057432627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310810842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây dây ≥ 7.642.037.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 2.063.369.000 đồng.Nhà thầu phải đã từng thi công thành công ít nhất 01 công trình đường dây trong môi trường có điện từ trường.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.705.406.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây truyền tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.705.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện 4 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện 4 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp hoặc mở rộng ngắn lộ có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T Theo E-HSMT4
2 Xe ben 7 – 15 tấn Theo E-HSMT2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Theo E-HSMT1
4 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) Theo E-HSMT2
5 Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn Theo E-HSMT2
6 Máy ủi tự hành 180CV Theo E-HSMT2
7 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) Theo E-HSMT2
8 Máy trôn bê tông dung tích 250L Theo E-HSMT2
9 Máy trộn vữa 80L Theo E-HSMT2
10 Máy bơm nước 13CV Theo E-HSMT2
11 Máy đầm bê tông Theo E-HSMT2
12 Cần cẩu 5T tự hành Theo E-HSMT2
13 Máy hàn Theo E-HSMT2
14 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Theo E-HSMT2
15 Máy kéo dây ≥10 tấn Theo E-HSMT4
16 Máy hãm dây ≥ 10 tấn Theo E-HSMT4
17 Máy phát điện 15 – 50kW Theo E-HSMT4
18 Tời máy 5 tấn Theo E-HSMT4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->