Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:37:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,864,865,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4057432627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310810842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây dây ≥ 7.642.037.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 2.063.369.000 đồng.Nhà thầu phải đã từng thi công thành công ít nhất 01 công trình đường dây trong môi trường có điện từ trường.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.705.406.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây truyền tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.705.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.812.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp hoặc mở rộng ngắn lộ có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu 5T tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo dây ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hãm dây ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Tời máy 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và ngăn lộ Treo dây mạch 2 Đường dây 220kV Dốc Sỏi – Quảng Ngãi 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz 400/51 Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau: - Ống nối dây dẫn ACSR/Mz 400/51: 99 cái; - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz 400/51: 33 cái; | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 178,97 | km |
| 2 | Dây chống sét GSW 70Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét như sau:- Ống nối dây chống sét GSW 70: 29 cái;- Ống sửa chữa dây chống sét GSW 70: 10 cái; | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 51,42 | km |
| 3 | Thi công kéo dây giao chéo đường dây trung thế không cắt điện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Thi công kéo dây giao chéo đường dây hạ thế, thông tin | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Kéo dây vượt đường ô tô | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Kéo dây vượt đường sắt | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| C | Cách điện & phụ kiện ((PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 204 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 202 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 14 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 69 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 117 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 111 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi khóa néo dây dẫn ACSR/Mz 400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 124 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét GSW 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 64 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 13 | Tạ chống rung dây chống sét GSW-70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| D | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bảng phân mạch | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 178 | cái |
| 2 | Bảng tên đường dây | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 178 | cái |
| 3 | Tạ bù Loại 100kg | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Tạ bù Loại 150kg | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 5 | Tạ bù Loại 200kg | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 6 | Tạ bù Loại 350kg | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| E | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ đường dây hiện hữu | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV DỐC SỎI (VẬT TƯ DO BÊN A CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRƯỜNG, BÊN B LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| G | THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | 1 | bộ | |
| 5 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 885: 08 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây AAC-885 (sử dụng khóa đỡ dây) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-885 đến dây 1xAAC-885 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xAAC-885 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xACSR400 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AAC 885mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 250 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 220KV QUẢNG NGÃI (VẬT TƯ DO BÊN A CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRƯỜNG, BÊN B LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| I | THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Khoảng cách từ đỉnh CB đến chân giá đỡ ít nhất 7m: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | 1 | bộ | |
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | 1 | bộ | |
| 4 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến dòng điện vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xACSR 500: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xACSR 1000 đến dây 1xACSR500 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | cái |
| 9 | Dây dẫn ACSR 500mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 190 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV DỐC SỎI (VẬT TƯ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| K | Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 175 | m3 |
| 2 | Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 21,9 | m3 |
| L | Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 11,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6877 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1719 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,89 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| M | Móng biến dòng điện, biến điện thế 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,2243 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,8971 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,16 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,18 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| N | Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 25,47 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,4773 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,9092 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 72 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6,48 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| O | Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8,49 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1591 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6364 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,16 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,09 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| P | Móng sứ đỡ 220kV: 8CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,2632 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,0529 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,24 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8 | Lô |
| Q | Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,38 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0165 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x400: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp ống PVC Ø 100 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,011 | 100m |
| 7 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| R | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,47 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0777 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,4935 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0504 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 21 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,2184 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,2289 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0021 | tấn |
| 11 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0021 | tấn |
| 12 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 130/100 dày 2,2mm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 15,75 | 100m |
| S | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,6905 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,7845 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6156 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6498 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,9473 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | tấn |
| T | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT BỔ SUNG | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽm D16 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 330 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cỡ dây D16 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 150 | cái |
| 3 | Mối hàn điện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 50 | mối |
| 4 | Kẹp cố định dây cỡ dây D16 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | cái |
| 5 | Bu lông + đai ốc các loại | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | bộ |
| U | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F 120 (trọn bộ nối, co ống) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 55 | m |
| V | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BẢNG THỨ TỰ PHA TẠI SÂN 220kV | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| W | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 220KV QUẢNG NGÃI (VẬT TƯ DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| X | Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 160 | m3 |
| 2 | Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20 | m3 |
| Y | Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 11,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6877 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1719 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,89 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| Z | Móng biến dòng điện, biến điện thế 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,2243 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,8971 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,16 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,18 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| AA | Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 25,47 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,4773 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,9092 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 72 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6,48 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| AB | Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8,49 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1591 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6364 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,16 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,09 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Lô |
| AC | Móng sứ đỡ 220kV: 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1974 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,7897 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4,32 | m2 |
| 8 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,18 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Lô |
| AD | Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,38 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0165 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x400: Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp ống PVC Ø 100 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,011 | 100m |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,365 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| AE | MƯƠNG CÁP M3 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,68 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0518 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,329 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0336 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 14 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1456 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1526 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0014 | tấn |
| 11 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0014 | tấn |
| 12 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| AF | MƯƠNG CÁP M5 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,328 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5,9776 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,224 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,312 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1952 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 64 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,528 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,5568 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0032 | tấn |
| 11 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0032 | tấn |
| 12 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 130/100 dày 2,2mm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 27,2 | 100m |
| AG | NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,69 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0116 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,104 | tấn |
| 7 | xây tường Xây đá chẻ , chiều dầy | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,896 | m3 |
| 8 | Xây tường Xây đá chẻ , chiều dầy >=30cm, h | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,792 | m3 |
| 9 | Béton cột B20 đá 1x2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,632 | m3 |
| 10 | GCLĐ CT cột Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0116 | tấn |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,104 | tấn |
| 12 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,48 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0108 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,049 | tấn |
| 15 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,068 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0228 | tấn |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,1597 | tấn |
| 18 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,2 | m3 |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0918 | tấn |
| 20 | Béton giằng tường, mái hắt đá 1x2 B20 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,0472 | m3 |
| 21 | GCLĐ sắt trònØ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0601 | tấn |
| 22 | GCLĐ sắt trònØ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0946 | tấn |
| 23 | Cung cấp cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhôm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7 | m2 |
| 25 | Đào bó hè + bậc tam cấp đất C2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2,638 | m3 |
| 26 | Béton lót đá 4x6 B7,5 bó hè,bó nền ,tam cấp; bề rộng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,098 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,568 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,306 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 5,768 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,176 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,252 | m3 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0848 | tấn |
| 34 | Sơn chống rỉ 2 lớp cho CK sắt hình | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,672 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,672 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm giằng mái tole( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0183 | tấn |
| 37 | Lắp giằng mái tole bằng thép mạ kẽm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,0193 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 45,64 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28,84 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 19,76 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dính | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | m2 |
| 42 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm : | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6,32 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa B5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | m |
| 44 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 7,84 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè, bậc cấp gạch ceramic 300x300mm, M75 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12,33 | m2 |
| 46 | Láng bậc tam cấp ,sảnh vữa B5 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,45 | m2 |
| 47 | Ốp đá chân tường | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3,45 | m2 |
| 48 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,68 | m2 |
| 49 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 74,48 | m2 |
| 50 | Bả mactit cột, dầm, trần | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 38,08 | m2 |
| 51 | Sơn nước tường mặt trong | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 28,84 | m2 |
| 52 | Sơn nước tường mặt ngoài | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 45,64 | m2 |
| 53 | Sơn nước cột, dầm, trần | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 38,08 | m2 |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | Cái |
| 56 | Lắp ống uPVC Ø 90 dày 3,8mm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co uPVCØ 90 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | cái |
| AH | CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 4 | hộp |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | hộp |
| 6 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | hộp |
| 7 | - Vỏ tủ điện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Tủ |
| 8 | MCB 1P, 600VAC - 32AF/32AT | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P,600VAC - 16AF/16AT | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | cuộn |
| 11 | Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x6mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 200 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x1,5mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc loại uPVC/uPVC/Cu 2 x2,5mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | m |
| 14 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20 | m |
| AI | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,2678 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1,3383 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6156 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,6498 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 0,9473 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (GIÁ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | tấn |
| AJ | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT BỔ SUNG | |||
| 1 | Dây đồng 120mm2, trần | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 340 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 150 | cái |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt các loại + BITUM | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 50 | mối |
| 4 | Kẹp cố định dây cỡ dây 120mm2 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | cái |
| 5 | Bu lông + đai ốc các loại | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | bộ |
| AK | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F 120 (trọn bộ nối, co ống) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 40 | m |
| AL | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BẢNG THỨ TỰ PHA TẠI SÂN 220kV | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | bộ |
| AM | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đường tạm thi công | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 415 | m |
| AN | KHỐI LƯỢNG BỌC HOTLINE TRUNG THẾ | |||
| 1 | Khối lượng bọc hotline trung thế | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 846 | m |
| AO | KHỐI LƯỢNG DÀN GIÁO | |||
| 1 | Vượt đường ô tô rộng từ 3-5m | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 49 | vị trí |
| 2 | Vượt đường ô tô rộng từ 5-10m | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 19 | vị trí |
| 3 | Vượt đường ô tô rộng trên 10m | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | vị trí |
| 4 | Vượt đường sắt | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | vị trí |
| 5 | Vượt đường dây trung thế | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 30 | vị trí |
| 6 | Vượt đường dây hạ thế + thông tin | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 46 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4057432627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310810842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây dây ≥ 7.642.037.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 2.063.369.000 đồng.Nhà thầu phải đã từng thi công thành công ít nhất 01 công trình đường dây trong môi trường có điện từ trường.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.705.406.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho đường dây truyền tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.705.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.812.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện | 4 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện | 4 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp hoặc mở rộng ngắn lộ có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Theo E-HSMT | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) | Theo E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy ủi tự hành 180CV | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Theo E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy bơm nước 13CV | Theo E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Theo E-HSMT | 2 |
| 12 | Cần cẩu 5T tự hành | Theo E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy hàn | Theo E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Theo E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy kéo dây ≥10 tấn | Theo E-HSMT | 4 |
| 16 | Máy hãm dây ≥ 10 tấn | Theo E-HSMT | 4 |
| 17 | Máy phát điện 15 – 50kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 18 | Tời máy 5 tấn | Theo E-HSMT | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi