Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:18:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,896,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 13,987 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,059 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.177.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Đức Phổ, Mộ Đức, Tư Nghĩa, Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van + kèm đầu cốt trọn bộ | LA-18 | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly căng dây LTD | LTD-22 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22 kiểu kín | LBS-22 | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải căng dây nhôm bọc lõi thép, AC/XLPE-185 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-185 | 5,443 | Kmdây |
| 5 | Cung cấp, thi công kéo rãi và lắp đặt dây thép chống sét TK-35 (khối lượng dây chống sét theo chiều dài tuyến, chưa tính hao hụt và độ võng); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | TK-35 | 9,762 | Kmdây |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post | SĐ-22-L (XDM) | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại pinpost | SĐ-22-P (XDM) | 60 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost) | SĐ-35-L(XDM) | 228 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer, kể cả khóa CK | CN-22 | 36 | Chuỗi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 35 kV cho dây bọc, kể cả khóa CK | CN-35(AC/XLPE-95/16) (XDM) | 36 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuổi đỡ dây chống sét | CĐ-CS | 32 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuổi néo dây chống sét | CN-CS | 140 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22kV (Dây chảy bằng chì do Nhà thầu cấp) | LBFCO-22 | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc XLPE-A185 | ĐC-AM185 | 7 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây trần M50 | ĐC-M50 | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây bọc XLPE-A185 | ĐC-A185 | 30 | Cái |
| 17 | Cung cấp Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây trần | CCA-3.50 | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc | KR-185 | 30 | Cái |
| 19 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A185 | KL-AM185 | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A(185-70) | KL-A(185-70) | 72 | Cái |
| 21 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A185 | CĐR-XE185 | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A(50-95) | CĐR-XE(50-95) | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC (120-185) | CĐR-A(120-185) | 15 | Cái |
| 24 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC (50-95) | CĐR-A(50-95) | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây đồng trần M50 | CĐR-M50 | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp Khóa néo ép (dùng cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185) | KNE-185 | 42 | Cái |
| 27 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dây nhôm (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần) | Dài 2,3m | 54 | sợi |
| 28 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dây đồng bọc CV-30/10 (buộc cho sứ lèo dây nhôm bọc) | Dài 2,3m | 43 | sợi |
| 29 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185) | DBS-185 | 162 | sợi |
| 30 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-95) | DBS-95 | 16 | sợi |
| 31 | Cung cấp Giáp níu kèm yếm (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185) | GNB-185 | 12 | sợi |
| 32 | Cung cấp Ống nối dây (cho dây bọc ACSR/XLPE-185) | ON-XLPE.A185 | 6 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ hiện có | 65 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-5.4 | 28 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-6.5 | 7 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-13.0 | 20 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-13.0 | 4 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt thiết bị (LBS, LBFCO, LTD) | BTC | 14 | Vị trí |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | CT-1 | 2 | Vị trí |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-0 | CT-0 | 2 | Vị trí |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-10 | TK35-10 | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-12 | TK35-12 | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại cột sắt lắp LBS | CT-LBS-CS | 2 | Vị trí |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại cột ly tâm lắp LBS | CT-LBS-LT | 3 | Vị trí |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại giàn thanh cái cột ly tâm lắp LBS | CT-LBS-TC | 1 | Vị trí |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-1 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 23 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-1 | 23 | Vị trí |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-2 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 04 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2 | 23 | Vị trí |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-4 (kể cả 36 chi tiết tiếp địa CT-0); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 36 | Vị trí |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-6 (kể cả 30 chi tiết tiếp địa CT-0); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-6 | 30 | Vị trí |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-12 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 17 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-12 | 23 | Vị trí |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐT | XDCS-1LT-ĐT | 10 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐG | XDCS-1LT-ĐG | 13 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm đôi XDCS-2LTN-ĐG | XDCS-2LTN-ĐG | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐV | XDCS-1LT-ĐV | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-ĐT-CĐC | XDCS-1LT-ĐT-CĐC | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-ĐG-CĐC | XDCS-1LT-ĐG-CĐC | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-NG | XDCS-1LT-NG | 25 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-NG-CĐC | XDCS-1LT-NG-CĐC | 2 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm đôi XDCS-2LTN-NG | XDCS-2LTN-NG | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình II XDCS-2LT-DII-20 | XDCS-2LT-DII-20 | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình IIXDCS-2LT-NII-20 | XDCS-2LT-NII-20 | 29 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình II chụp đầu cột XDCS-2LT-NII-20-CĐC | XDCS-2LT-NII-20-CĐC | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình IIXDCS-2LT-NII-25 | XDCS-2LT-NII-25 | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình II 3 thân XDCS-3LT-NII-20 | XDCS-3LT-NII-20 | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột sắt XDCS-CS-NG | XDCS-CS-NG | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng cột BTLTĐT-10 | ĐT-10 | 24 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng cột BTLTĐTN-10 | ĐTN-10 | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10 | ĐG-10 | 20 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10 CĐC | ĐG-10 CĐC | 8 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLTĐGN-10 | ĐGN-10 | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLTĐGN-10 CĐC | ĐGN-10 CĐC | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNG-10 | NG-10 | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGN-10 | NGN-10 | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGĐ-10 | NGĐ-10 | 7 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGĐN-10 | NGĐN-10 | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNĐ-BD | NĐ-BD | 2 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-LT(2.0) | XLBS-LT(2.0) | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-LT(4.0) | XLBS-LT(4.0) | 1 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT XĐS-LT | XĐS-LT | 2 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển GTĐK-LT | GTĐK-LT | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cho LBS GTMBA-LT(3.0) | GTMBA-LT(3.0) | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp GTMBA-LT(5.0) | GTMBA-LT(5.0) | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-2LT(1.5) | XLBS-2LT(1.5) | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT đôi XĐS-2LT | XĐS-2LT | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển GTĐK-2LT | GTĐK-2LT | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn ly tâm đôi GTMBA-2LT(2.5) | GTMBA-2LT(2.5) | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (LT-14) XLBS-H(1.5) | XLBS-H(1.5) | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT đôi XĐS-H | XĐS-H | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển cột đơn (H) GTĐK-H | GTĐK-H | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cột bê tông H GTMBA-H(2.5) | GTMBA-H(2.5) | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS cột sắt XLBS-CS | XLBS-CS | 2 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột sắt XĐS-CS | XĐS-CS | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển cột sắt GTĐK-CS | GTĐK-CS | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cột sắt GTMBA-CS | GTMBA-CS | 2 | bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115 | CDGC-115 | 8 | bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115B | CDGC-115B | 2 | bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-190B | CDGC-190B | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-2.0 | CĐC-2.0 | 5 | bộ |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 37 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5 | 2 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 8 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4A; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4a | 2 | móng |
| C | Phần tháo ra, lắp đặt lại và thu hồi về kho | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV trọn bộ | 6 | chuổi | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ | 37 | sứ | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây Đồng M-50 | 5,265 | Kmdây | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ | 71 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện 35 kV | 12 | chuổi | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Cầu chì tự rơi | FCO TH | 21 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Cầu chì tự rơi cắt có tải | LBFCO TH | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ hiện có sử dụng lại | 19 | bộ | |
| 9 | Tháo ra và lắp đặt lại Chuỗi cách điện 22 kV cho dây bọc AC | 18 | chuổi | |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10 | LT-10 TH | 4 | cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-12 | LT-12 TH | 4 | cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT TH | 20 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT | ĐV TH | 6 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột BTLT | XN TH | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Xà cầu chì tự rơi | XFCO TH | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây néo | DN | 6 | Bộ |
| D | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 14 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 13,987 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,059 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.177.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi