Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110490-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211069914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:23:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0797924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 02 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 2.519.515.600 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.515.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.039.031.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng nhà thi đấu thể thao đa năng huyện Yên Mỹ, hạng mục: Nhà thi đấu bóng bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V25,9m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V2,046m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V3,095m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,048m3
6Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật chương V3,886m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3/1km
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V2,214100m2
B PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V3,687100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,077tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,392tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V1,192tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V1,192tấn
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V30,625m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V881 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V7,65610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V881 cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,84100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V441 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3/1km
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,054100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,7071m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,3421m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,249100m
5SXLD phên nứaYêu cầu kỹ thuật chương V21,581m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,499100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,782m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,577tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,759tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V24,519m3
12Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,245100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,669tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,142m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,789m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,154tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,845m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,945100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V2,162100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,269100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,269100m3/1km
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V2,115100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,373tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,206tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,816m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,544100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,628100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,354tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,699tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,389tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V22,827m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,99100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,298tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,116tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,893m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V73,062m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,933m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,989100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,989100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,649m3
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V223,011m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,035m2
22Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V87,594m2
23Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,401tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,401tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V5,249tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V5,249tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,516100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V278,7441m2
29Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V48,44m
30Máng nước Inox304 kích thước 500x570x415 (Bao gồm théo D12 đỡ máng Inox a1000)Yêu cầu kỹ thuật chương V23,02m
31Tấm Inox 304 hình U kích thước 700x190x700 (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m
32Bu lông + ê cu(cường độ cao) M20 dài 500Yêu cầu kỹ thuật chương V88bộ
33Bu lông + ê cu (cường độ cao) M20 dài 70Yêu cầu kỹ thuật chương V196bộ
E PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,491m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V46,328m3
3Đánh bóng, tạo phẳng mặt nềnYêu cầu kỹ thuật chương V289,086m2
4Thi công khe coYêu cầu kỹ thuật chương V95,88m
5Thi công khe giãnYêu cầu kỹ thuật chương V70,52m
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót chống thấm, kết dính + 2 lớp đệm đàn hồi + 2 nước phủ màuYêu cầu kỹ thuật chương V289,0861m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V7,187m3
8Trát lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,789m2
9Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V39,789m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V40,74m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,606m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V62,8m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,677m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V378,433m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V397,972m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V205,148m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V102,87m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V69,87m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V113,64m2
9Sơn giả đá (Bao gồm vật liệu và nhân công)Yêu cầu kỹ thuật chương V35,297m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V524,289m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V660,006m2
12Đắp trang trí, chân đầu cộtYêu cầu kỹ thuật chương V8Cột
13Đắp trang trí tườngYêu cầu kỹ thuật chương V17,096m2
14Soi chỉ lõmYêu cầu kỹ thuật chương V26,6m
15Lắp đặt băng ghế chờ 3 chỗ (Tương đương ghế Hòa Phát ghế GC01MD-3, kích thước: W1800 x D680 x H880 mm; Chất liệu: Đệm và tựa ghế bọc da PVC, Chân và tay mạ chrome, Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện)Yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
G PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V34,65m2
2Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V127,145m2
3Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1,136tấn
5Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1.136kg
6Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V42,653m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V4,43100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật chương V15,077100m2
I PHẦN SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V1,468100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V1,468100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V1,468100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V2,594100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V0,734100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V4,894100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V4,894100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,65m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,357m3
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,133m2
12Mua đất trồng cây (hệ số 1,1)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,606m3
13Đắp đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V1,46m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,9621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,312m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V14,3911m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,214m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,376m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3/1km
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,137100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,244tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,511m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
3Lắp đặt automat 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt cầu dao 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt aptomat 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
9Lắp đặt đèn Led high bay D430-100WYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
10Lắp đặt đèn Led chiếu pha -100WYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Lắp đặt đèn Led gắn trần 300x300 - 20WYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt quạt cây 5 cánh -50W (Tương đương quạt đứng TOSHIBAF-LSA10(H)VNYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
14Cây nước nóng lạnh (Tương đương cây nước nóng lạnh KAROFI HCV151-WH)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt quạt thông gió KT 600x600-250WYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V86m
17Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V116,3m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V221,6m
20Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
21Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V366m
22Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
23Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,96m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V29,7m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V10,072kg
9Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,6271m2
11Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
M CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
3Lắp đặt phễu thu D110mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
4Cầu chắn rác D110mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
N PCCC
1Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55x60x18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
5Đèn chiếu sáng sự cố (Tương đương MPE 220v-50Hz, công suất 6W)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 đèn
6Đèn báo thoát hiểm ExitYêu cầu kỹ thuật chương V0,65 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0797924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 02 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 2.519.515.600 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.515.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.039.031.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8 - 1,6m31
2 Máy ép cọc Máy ép cọc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Cần trục ô tô Cần trục ô tô1
8 Đầm cóc Đầm cóc ≥70Kg1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
11 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->