Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:40:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,191,369,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 23,151 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,733 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.199.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Bình Sơn, Trà Bồng và Tư Nghĩa năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-70/11 | 3.255 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-XLPE-70/11 | 2.220 | Mét |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95/16 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-XLPE-95/16 | 5.368 | Mét |
| 4 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 150/24 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-XLPE-150/24 | 1.962 | Mét |
| 5 | Kéo rải căng dây đồng bọc tiết diện 35 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | M-XLPE-35 | 18 | Mét |
| 6 | Cung cấp ống nối cho dây trần tiết diện 70/11 mm2 | ONT-70/11 | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | ONB-70/11 | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2 | ONB-95/16 | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2 | ONB-150/24 | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-70 | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-95 | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp chi tiết giá móc | CTGM | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp đai thép buộc không gỉ + khóa đai | ĐTB+KĐ | 27 | cái |
| 14 | Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây trần | Al-3,5mm2 | 85 | Sợi |
| 15 | Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây bọc | CV-30/10 | 69 | Sợi |
| 16 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | GB-AC-XLPE-70/11 | 54 | Sợi |
| 17 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2 | GB-AC-XLPE-95/16 | 104 | Sợi |
| 18 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2 | GB-AC-XLPE-150/24 | 72 | Sợi |
| 19 | Cung cấp khóa néo 03 bu lông cho dây trần tiết diện 70/11 mm2 | KN-ACSR-70/11 | 36 | Bộ |
| 20 | Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 70/11 mm2 | KNE-AC-XLPE-70/11 | 61 | Bộ |
| 21 | Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 95/16 mm2 | KNE-AC-XLPE-95/16 | 94 | Bộ |
| 22 | Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 mm2 | KNE-AC-XLPE-150/24 | 18 | Bộ |
| 23 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 70/11 mm2 | KĐR-AC-XLPE-70/11 | 54 | Bộ |
| 24 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 95/16 mm2 | KĐR-AC-XLPE-95/16 | 94 | Bộ |
| 25 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 mm2 | KĐR-AC-XLPE-150/24 | 18 | Bộ |
| 26 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc lõi thép tiết diện 35mm2 | KĐR-M-XLPE-35 | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 150/24 mm2 | CĐR-AC-XLPE-150/24 | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp kẹp răng xuyên cách điện | KR-A150/95 | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm - đồng cho dây trần | CCA-A70/M50 | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm cho dây trần | CCA-A95/70 | 12 | Bộ |
| 31 | Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm cho dây trần | CCA-A70/70 | 26 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2 | ĐC-AC-XLPE-150/24 | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2 | ĐC-AC-XLPE-95/16 | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | ĐC-AC-XLPE-70/11 | 6 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 70/11 mm2 | ĐC-ACSR-70/11 | 31 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV kèm ty sứ loại Line Post | SĐ-22 (Line Post) | 238 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin Post | SĐ-22 (Pin Post) | 82 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt sứ bu ly hạ áp | SBL-0,4kV | 12 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo 24kV loại Polymer kèm phụ kiện | CN-22 | 200 | Chuỗi |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2 | ĐC-A/M150 | 6 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng cho dây bọc tiết diện 35 mm2 | ĐC-M35 | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-6 (kể cả 32 chi tiết tiếp địa CT-0; 32 chi tiết tiếp địa CT-1; 8 chi tiết tiếp địa CT-2; 7 chi tiết tiếp địa CT-3) | LR-6 | 32 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa giếng TĐG2x6-2(12m) (kể cả 1 chi tiết tiếp địa CT-0; 1 chi tiết tiếp địa CT-1) | TĐG2x6-2(12m) | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-1 | CT-1 | 11 | Chi tiết |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-10-190-3,5 | 7 | Cột |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-10-190-5,0 | 4 | Cột |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-3,5 | 8 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-4,3 | 2 | Cột |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-5,4 | 4 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-7,2 | 5 | Cột |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-9,0 | 1 | Cột |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-12-190-10,0 | 10 | Cột |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-14-190-6,5 | 4 | Cột |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-14-190-8,5 | 17 | Cột |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-14-190-11,0 | 5 | Cột |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-14-190-13,0 | 43 | Cột |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-16-190-9,2 | 1 | Cột |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2T | 24 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3T | 23 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4T | 2 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2T | 2 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3T | 17 | Móng |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-4T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4T | 12 | Móng |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc cột BTLT | ĐG-10T | 2 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượt cột BTLT | ĐV-10T | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đôi nạnh cột BTLT | ĐGĐN-10T | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng lệch cột BTLT | ĐTL | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn lệch cột BTLT | ĐGL | 10 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT | ĐGN | 24 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn lệch cột BTLT lắp trên chụp đầu cột | ĐGL-CĐC | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-10T | 13 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc nạnh đơn cột BTLT | NGN(14) | 2 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐN-N | 9 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐN-D | 5 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐN-D(14) | 3 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐ-N-10T | 2 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐ-D-10T | 4 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐ-D-12T | 2 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT | NĐ-N-12T | 1 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLT | NĐL-D | 1 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLT | NĐL-N | 7 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLT | NĐL-N(14) | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi kết hợp | XĐt4-1b | 2 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng đôi (dọc tuyến) hạ áp đi kết hợp | XĐtĐ4-1b | 1 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột BTLT đơn cao 2,0 mét | CĐC-2,0 | 2 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột | CDGC-115 | 30 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột | CDGC-140 | 7 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột | CDGC-155 | 23 | Bộ |
| B | Phần đường dây hạ áp 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x50); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x50) | 5.970 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x70); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x70) | 8.905 | Mét |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x95) | 12.538 | Mét |
| 4 | Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x120); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x120) | 758 | Mét |
| 5 | Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 50 mm2 | COA-50 | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 70 mm2 | COA-70 | 36 | Cái |
| 7 | Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 95 mm2 | COA-95 | 52 | Cái |
| 8 | Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 120 mm2 | COA-120 | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-50 | 97 | Bộ |
| 10 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-70 | 182 | Bộ |
| 11 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-95 | 242 | Bộ |
| 12 | Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-120 | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KN-50 | 148 | Bộ |
| 14 | Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KN-70 | 232 | Bộ |
| 15 | Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KN-95 | 248 | Bộ |
| 16 | Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KN-120 | 28 | Bộ |
| 17 | Cung cấp móc đôi treo cáp | MĐTC | 37 | Cái |
| 18 | Cung cấp chi tiết giá móc | CTGM | 1.137 | Cái |
| 19 | Cung cấp đai thép buộc không gỉ + khóa đai | ĐTB+KĐ | 2.844 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A(50-95) | 416 | Bộ |
| 21 | Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A(95-120) | 8 | Bộ |
| 22 | Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A120/70 | 12 | Bộ |
| 23 | Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A150/95 | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A120/M50 | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A95/M50 | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A70/M50 | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A50/M50 | 12 | Bộ |
| 28 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A120/M35 | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A95/M35 | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A70/M35 | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông) | KR-A50/M35 | 4 | Bộ |
| 32 | Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 50mm2 | BĐC-50 | 432 | Cái |
| 33 | Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 70mm2 | BĐC-70 | 372 | Cái |
| 34 | Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 95mm2 | BĐC-95 | 176 | Cái |
| 35 | Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 120mm2 | BĐC-120 | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây bọc | CV-30/10 | 124 | Sợi |
| 37 | Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây trần | Al-3,5mm2 | 19 | Sợi |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây 95mm2 | ĐC-A/M95 | 84 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây 120mm2 | ĐC-A/M120 | 12 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV kèm ty sứ loại Line Post | SĐ-22 (Line Post) | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt sứ bu ly 0,4kV | SBL-0,4kV | 140 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ hạ áp | TĐC-0,4 | 231 | Trọn bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-2 (kể cả 210 chi tiết tiếp địa CT-0; 213 chi tiết tiếp địa CT-1; 34 chi tiết tiếp địa CT-2; 213 chi tiết tiếp địa CT-3; 4 chi tiết tiếp địa CT-4) | LR-2 | 213 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-1 | CT-1 | 107 | Chi tiết |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-2 | CT-2 | 39 | Chi tiết |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-3 | CT-3 | 172 | Chi tiết |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-2,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-7,5-160-2,0 | 3 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-8,5-160-2,0 | 69 | Cột |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 74 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-8,5-160-3,0 | 75 | Cột |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 338 | Cột |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-10-190-3,5 | 9 | Cột |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-10-190-4,3 | 27 | Cột |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột) | PC.I-10-190-5,0 | 6 | Cột |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 26 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 162 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2H | 71 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1T | 32 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2T | 4 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 150 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1T | 3 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT đơn | ĐT-10T | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêng | XĐt2-1 | 13 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêng | XĐt4-1 | 25 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng đôi (dọc tuyến) hạ áp đi riêng | XĐtĐ4-1 | 2 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêng | XĐt2-1a | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêng | XĐt4-1a | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt xà nạnh cáp vặn xoắn | XN | 9 | Bộ |
| C | Phần Thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV kèm phụ kiện lắp đặt | FCO-22kV | 13 | Cái |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-XLPE-70/11 | 72 | Mét |
| 3 | Cung cấp giáp níu và yếm níu cho dây bọc tiết diện 50/8mm2 | GN-AC-XLPE-50/8 | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp giáp níu và yếm níu cho dây bọc tiết diện 70/11mm2 | GN-AC-XLPE-70/11 | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên và dưới) | NC-FCO | 26 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kV | LTD-22kV | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo 22kV loại Polymer | CN-22kV | 4 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây bọc tiết diện 50/8mm2 | ĐC-AC-XLPE-50/8 | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11mm2 | ĐC-AC-XLPE-70/11 | 17 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây trần tiết diện 50/8mm2 | ĐC-ACSR-50 | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây trần tiết diện 70/11mm2 | ĐC-ACSR-70 | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc tiết diện 70mm2 | ĐC-A/M70 | 26 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc tiết diện 95mm2 | ĐC-A/M95 | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng xuyên cách điện | KR-A70/50 | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 03 bu lông | CCA-120/70 | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 03 bu lông | CCA-70/70 | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0; 01 chi tiết tiếp địa CT-1) | LR-6 | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên thiết bị đóng cắt | 7 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 80A | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 100A | 21 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 125A | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 160A | 23 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 200A | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 250A | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặt | Loại 320A | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đơn cột BTLT | NG-10T | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch lắp FCO cột BTLT | NGL-FCO-10T(14) | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà lắp cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT (2 pha) | XFCO(2)-LT(14) | 5 | Bộ |
| D | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | 22/0,4kV-250kVA | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van lưới 22kV | LA-21 | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi kèm phụ kiện (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | FCO-22kV | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồng (đấu từ lưới trung áp xuống đầu cực MBA và từ CSV đến đầu cực MBA); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đây | M-XLPE-35 | 30 | Mét |
| 5 | Cung cấp đầu cốt đồng phía trung thế (đấu nối CSV, FCO, MBA) | ĐC-M35 | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp đầu cốt đồng phía hạ thế (đấu nối MBA, ATM) | Cho cáp lực M240 | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp đầu cốt đồng phía hạ thế (đấu nối MBA, ATM) | Cho cáp lực M120 | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp đai thép và khóa đai không rỉ buộc giữ ống nhựa bảo vệ cáp | 8 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực cao áp MBA | NC-MBA-CA | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực hạ áp MBA | NC-MBA-HA | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên và dưới) | NC-FCO | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực CSV | NC-CSV | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp bảng tên trạm | BT-01 | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp biển báo an toàn trạm biến áp | BB-01 | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ | 3 pha, 250kVA | 1 | Tủ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng kèm ty sứ loại Pin post (kể cả dây buộc cổ sứ CV-30/10) | SĐ-22 (Pin post) | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện PVC 600V M(1x240) | M(1x240) | 24 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện PVC 600V M(1x120) | M(1x120) | 8 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế M35 | KR-M35/35 | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp | HDPE-105/80 | 28 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa TBA 03 pha | CT-TBA | 1 | Chi tiết |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hệ xà trạm cột đôi BTLT 14M HXT-2LT-D | HXT-2LT-D | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ áp trên cột BTLT đôi 14M GĐTĐ-2LT-D | GĐTĐ-2LT-D | 1 | Bộ |
| E | Phần tháo - lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại khóa néo 03 bu lông tiết diện dây trần 95mm2 | KN-ACSR-95(SDL) | 3 | Bộ |
| F | Phần tháo - thu hồi | |||
| 1 | Tháo và thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 70mm2 | AC/XLPE-70 | 1.944 | Mét |
| 2 | Tháo và thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo và thu hồi kẹp cáp 03 bu lông | CCA-70/70 | 24 | Cái |
| 4 | Tháo và thu hồi cột BTLT cao 10,5 mét | LT-10,5 | 2 | Cột |
| 5 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc nạnh | ĐGN | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo và thu hồi xà đỡ vượt | ĐV-10T | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo và thu hồi cột BTLT cao 8,4 mét | BTLT-8,4 | 2 | Cột |
| 8 | Tháo và thu hồi cột chữ H cao 8,4 mét | H-8,4 | 7 | Cột |
| 9 | Tháo và thu hồi xà đỡ hạ áp | XĐt2-1 | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo và thu hồi xà đỡ hạ áp | XĐt4-1 | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo và thu hồi sứ bu ly 0,4kV | SBL-0,4kV | 30 | Cái |
| 12 | Tháo và thu hồi khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | KĐ-95 | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo và thu hồi chi tiết giá móc | CTGM | 1 | Cái |
| 14 | Tháo và thu hồi đai thép buộc không gỉ + khóa đai | ĐTB+KĐ | 2 | Cái |
| 15 | Tháo và thu hồi dây néo hạ áp | DN | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo và thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 6 | Bộ |
| 17 | Tháo và thu hồi cụm đấu rẽ cho dây trần | CĐR-ACSR-120 | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo và thu hồi kẹp đấu rẽ cho dây bọc | KĐR-XLPE-70/11 | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo và thu hồi xà néo góc đơn cột BTLT | XNG | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc đơn cột BTLT | XĐG | 1 | Bộ |
| G | Phần thi công đấu nối Hotline | |||
| 1 | Phần thi công đấu nối Hotline | 2 | Vị trí | |
| H | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| I | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| J | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| K | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 23,151 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,733 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.199.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi