Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084687-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211071914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:40:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,191,369,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 23,151 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,733 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.199.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Bình Sơn, Trà Bồng và Tư Nghĩa năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp 22kV
1Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-70/113.255Mét
2Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-XLPE-70/112.220Mét
3Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95/16 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-XLPE-95/165.368Mét
4Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 150/24 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-XLPE-150/241.962Mét
5Kéo rải căng dây đồng bọc tiết diện 35 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyM-XLPE-3518Mét
6Cung cấp ống nối cho dây trần tiết diện 70/11 mm2ONT-70/112Cái
7Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2ONB-70/112Cái
8Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2ONB-95/164Cái
9Cung cấp ống nối cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2ONB-150/241Cái
10Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-704Bộ
11Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-955Bộ
12Cung cấp chi tiết giá mócCTGM9cái
13Cung cấp đai thép buộc không gỉ + khóa đaiĐTB+KĐ27cái
14Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây trầnAl-3,5mm285Sợi
15Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây bọcCV-30/1069Sợi
16Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2GB-AC-XLPE-70/1154Sợi
17Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2GB-AC-XLPE-95/16104Sợi
18Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (giáp buộc lõi thép) cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2GB-AC-XLPE-150/2472Sợi
19Cung cấp khóa néo 03 bu lông cho dây trần tiết diện 70/11 mm2KN-ACSR-70/1136Bộ
20Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 70/11 mm2KNE-AC-XLPE-70/1161Bộ
21Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 95/16 mm2KNE-AC-XLPE-95/1694Bộ
22Cung cấp khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 mm2KNE-AC-XLPE-150/2418Bộ
23Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 70/11 mm2KĐR-AC-XLPE-70/1154Bộ
24Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 95/16 mm2KĐR-AC-XLPE-95/1694Bộ
25Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 mm2KĐR-AC-XLPE-150/2418Bộ
26Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc lõi thép tiết diện 35mm2KĐR-M-XLPE-356Bộ
27Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 150/24 mm2CĐR-AC-XLPE-150/243Bộ
28Cung cấp kẹp răng xuyên cách điệnKR-A150/956Bộ
29Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm - đồng cho dây trầnCCA-A70/M506Bộ
30Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm cho dây trầnCCA-A95/7012Bộ
31Cung cấp kẹp cáp 03 bu lông nhôm cho dây trầnCCA-A70/7026Bộ
32Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2ĐC-AC-XLPE-150/246Bộ
33Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 95/16 mm2ĐC-AC-XLPE-95/163Bộ
34Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2ĐC-AC-XLPE-70/116Bộ
35Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 70/11 mm2ĐC-ACSR-70/1131Bộ
36Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV kèm ty sứ loại Line PostSĐ-22 (Line Post)238Bộ
37Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin PostSĐ-22 (Pin Post)82Bộ
38Cung cấp và lắp đặt sứ bu ly hạ ápSBL-0,4kV12Bộ
39Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo 24kV loại Polymer kèm phụ kiệnCN-22200Chuỗi
40Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm cho dây bọc tiết diện 150/24 mm2ĐC-A/M1506Cái
41Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng cho dây bọc tiết diện 35 mm2ĐC-M353Cái
42Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-6 (kể cả 32 chi tiết tiếp địa CT-0; 32 chi tiết tiếp địa CT-1; 8 chi tiết tiếp địa CT-2; 7 chi tiết tiếp địa CT-3)LR-632Bộ
43Cung cấp và lắp đặt tiếp địa giếng TĐG2x6-2(12m) (kể cả 1 chi tiết tiếp địa CT-0; 1 chi tiết tiếp địa CT-1)TĐG2x6-2(12m)1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-1CT-111Chi tiết
45Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-3,57Cột
46Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-5,04Cột
47Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-3,58Cột
48Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-4,32Cột
49Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-5,44Cột
50Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-7,25Cột
51Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-9,01Cột
52Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-10,010Cột
53Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-6,54Cột
54Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-8,517Cột
55Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-11,05Cột
56Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-13,043Cột
57Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-16-190-9,21Cột
58Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2T24Móng
59Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-3T23Móng
60Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-4T2Móng
61Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-2T2Móng
62Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-3T17Móng
63Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-4T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-4T12Móng
64Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc cột BTLTĐG-10T2Bộ
65Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượt cột BTLTĐV-10T1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đôi nạnh cột BTLTĐGĐN-10T1Bộ
67Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng lệch cột BTLTĐTL1Bộ
68Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn lệch cột BTLTĐGL10Bộ
69Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLTĐGN24Bộ
70Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đơn lệch cột BTLT lắp trên chụp đầu cộtĐGL-CĐC2Bộ
71Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLTĐT-10T13Bộ
72Cung cấp và lắp đặt xà néo góc nạnh đơn cột BTLTNGN(14)2Bộ
73Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐN-N9Bộ
74Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐN-D5Bộ
75Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐN-D(14)3Bộ
76Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐ-N-10T2Bộ
77Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐ-D-10T4Bộ
78Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐ-D-12T2Bộ
79Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLTNĐ-N-12T1Bộ
80Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLTNĐL-D1Bộ
81Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLTNĐL-N7Bộ
82Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đôi lệch cột BTLTNĐL-N(14)1Bộ
83Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi kết hợpXĐt4-1b2Bộ
84Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng đôi (dọc tuyến) hạ áp đi kết hợpXĐtĐ4-1b1Bộ
85Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột BTLT đơn cao 2,0 métCĐC-2,02Bộ
86Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cộtCDGC-11530Bộ
87Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cộtCDGC-1407Bộ
88Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cộtCDGC-15523Bộ
B Phần đường dây hạ áp 0,4kV
1Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x50); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x50)5.970Mét
2Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x70); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x70)8.905Mét
3Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x95)12.538Mét
4Kéo rải căng dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x120); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x120)758Mét
5Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 50 mm2COA-5024Cái
6Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 70 mm2COA-7036Cái
7Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 95 mm2COA-9552Cái
8Cung cấp ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 120 mm2COA-1204Cái
9Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-5097Bộ
10Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-70182Bộ
11Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-95242Bộ
12Cung cấp khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-1208Bộ
13Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKN-50148Bộ
14Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKN-70232Bộ
15Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKN-95248Bộ
16Cung cấp khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKN-12028Bộ
17Cung cấp móc đôi treo cápMĐTC37Cái
18Cung cấp chi tiết giá mócCTGM1.137Cái
19Cung cấp đai thép buộc không gỉ + khóa đaiĐTB+KĐ2.844Cái
20Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A(50-95)416Bộ
21Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A(95-120)8Bộ
22Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A120/7012Bộ
23Cung cấp kẹp răng nhôm cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A150/954Bộ
24Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A120/M503Bộ
25Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A95/M503Bộ
26Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A70/M503Bộ
27Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A50/M5012Bộ
28Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A120/M351Bộ
29Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A95/M351Bộ
30Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A70/M351Bộ
31Cung cấp kẹp răng nhôm đồng cho dây bọc hạ thế (loại 2 bu lông)KR-A50/M354Bộ
32Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 50mm2BĐC-50432Cái
33Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 70mm2BĐC-70372Cái
34Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 95mm2BĐC-95176Cái
35Cung cấp bịt đầu cáp cho dây 120mm2BĐC-12012Cái
36Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây bọcCV-30/10124Sợi
37Cung cấp dây buộc cổ sứ cho dây trầnAl-3,5mm219Sợi
38Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây 95mm2ĐC-A/M9584Cái
39Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây 120mm2ĐC-A/M12012Cái
40Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV kèm ty sứ loại Line PostSĐ-22 (Line Post)3Bộ
41Cung cấp và lắp đặt sứ bu ly 0,4kVSBL-0,4kV140Bộ
42Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ hạ ápTĐC-0,4231Trọn bộ
43Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-2 (kể cả 210 chi tiết tiếp địa CT-0; 213 chi tiết tiếp địa CT-1; 34 chi tiết tiếp địa CT-2; 213 chi tiết tiếp địa CT-3; 4 chi tiết tiếp địa CT-4)LR-2213Bộ
44Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-1CT-1107Chi tiết
45Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-2CT-239Chi tiết
46Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-3CT-3172Chi tiết
47Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-2,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-7,5-160-2,03Cột
48Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-2,069Cột
49Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-2,574Cột
50Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-3,075Cột
51Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-4,3338Cột
52Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-3,59Cột
53Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-4,327Cột
54Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-5,06Cột
55Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H26Móng
56Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1H162Móng
57Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2H71Móng
58Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1T32Móng
59Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2T4Móng
60Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1H150Móng
61Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1T3Móng
62Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT đơnĐT-10T1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêngXĐt2-113Bộ
64Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêngXĐt4-125Bộ
65Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng đôi (dọc tuyến) hạ áp đi riêngXĐtĐ4-12Bộ
66Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêngXĐt2-1a1Bộ
67Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp đi riêngXĐt4-1a1Bộ
68Cung cấp và lắp đặt xà nạnh cáp vặn xoắnXN9Bộ
C Phần Thiết bị đóng cắt
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV kèm phụ kiện lắp đặtFCO-22kV13Cái
2Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 70/11 mm2; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-XLPE-70/1172Mét
3Cung cấp giáp níu và yếm níu cho dây bọc tiết diện 50/8mm2GN-AC-XLPE-50/84Bộ
4Cung cấp giáp níu và yếm níu cho dây bọc tiết diện 70/11mm2GN-AC-XLPE-70/113Bộ
5Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên và dưới)NC-FCO26Cái
6Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kVLTD-22kV6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo 22kV loại PolymerCN-22kV4Chuỗi
8Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây bọc tiết diện 50/8mm2ĐC-AC-XLPE-50/84Bộ
9Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11mm2ĐC-AC-XLPE-70/1117Bộ
10Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây trần tiết diện 50/8mm2ĐC-ACSR-504Bộ
11Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép lèo và bu lông cho dây trần tiết diện 70/11mm2ĐC-ACSR-706Bộ
12Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc tiết diện 70mm2ĐC-A/M7026Bộ
13Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc tiết diện 95mm2ĐC-A/M9512Bộ
14Cung cấp và lắp đặt kẹp răng xuyên cách điệnKR-A70/508Bộ
15Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 03 bu lôngCCA-120/706Cái
16Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp 03 bu lôngCCA-70/704Cái
17Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc - tia LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0; 01 chi tiết tiếp địa CT-1)LR-61Bộ
18Cung cấp và lắp đặt bảng tên thiết bị đóng cắt7Cái
19Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 80A5Cái
20Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 100A21Cái
21Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 125A6Cái
22Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 160A23Cái
23Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 200A1Cái
24Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 250A12Cái
25Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 03 pha và phụ kiện lắp đặtLoại 320A2Cái
26Cung cấp và lắp đặt xà néo góc đơn cột BTLTNG-10T1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch lắp FCO cột BTLTNGL-FCO-10T(14)1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà lắp cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT (2 pha)XFCO(2)-LT(14)5Bộ
D Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA22/0,4kV-250kVA1Máy
2Lắp đặt chống sét van lưới 22kVLA-213Cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi kèm phụ kiện (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)FCO-22kV3Cái
4Lắp đặt cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồng (đấu từ lưới trung áp xuống đầu cực MBA và từ CSV đến đầu cực MBA); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyM-XLPE-3530Mét
5Cung cấp đầu cốt đồng phía trung thế (đấu nối CSV, FCO, MBA)ĐC-M3512Cái
6Cung cấp đầu cốt đồng phía hạ thế (đấu nối MBA, ATM)Cho cáp lực M2406Cái
7Cung cấp đầu cốt đồng phía hạ thế (đấu nối MBA, ATM)Cho cáp lực M1202Cái
8Cung cấp đai thép và khóa đai không rỉ buộc giữ ống nhựa bảo vệ cáp8Bộ
9Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực cao áp MBANC-MBA-CA3Cái
10Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực hạ áp MBANC-MBA-HA4Cái
11Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên và dưới)NC-FCO6Cái
12Cung cấp nắp chụp silicon đầu cực CSVNC-CSV3Cái
13Cung cấp bảng tên trạmBT-011Cái
14Cung cấp biển báo an toàn trạm biến ápBB-011Cái
15Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ3 pha, 250kVA1Tủ
16Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng kèm ty sứ loại Pin post (kể cả dây buộc cổ sứ CV-30/10)SĐ-22 (Pin post)6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện PVC 600V M(1x240)M(1x240)24Mét
18Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện PVC 600V M(1x120)M(1x120)8Mét
19Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế M35KR-M35/353Bộ
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cápHDPE-105/8028Mét
21Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa TBA 03 phaCT-TBA1Chi tiết
22Cung cấp và lắp đặt hệ xà trạm cột đôi BTLT 14M HXT-2LT-DHXT-2LT-D1Trọn bộ
23Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ áp trên cột BTLT đôi 14M GĐTĐ-2LT-DGĐTĐ-2LT-D1Bộ
E Phần tháo - lắp đặt lại
1Tháo và lắp đặt lại khóa néo 03 bu lông tiết diện dây trần 95mm2KN-ACSR-95(SDL)3Bộ
F Phần tháo - thu hồi
1Tháo và thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 70mm2AC/XLPE-701.944Mét
2Tháo và thu hồi sứ đứng 22kVSĐ-224Bộ
3Tháo và thu hồi kẹp cáp 03 bu lôngCCA-70/7024Cái
4Tháo và thu hồi cột BTLT cao 10,5 métLT-10,52Cột
5Tháo và thu hồi xà đỡ góc nạnhĐGN3Bộ
6Tháo và thu hồi xà đỡ vượtĐV-10T4Bộ
7Tháo và thu hồi cột BTLT cao 8,4 métBTLT-8,42Cột
8Tháo và thu hồi cột chữ H cao 8,4 métH-8,47Cột
9Tháo và thu hồi xà đỡ hạ ápXĐt2-11Bộ
10Tháo và thu hồi xà đỡ hạ ápXĐt4-17Bộ
11Tháo và thu hồi sứ bu ly 0,4kVSBL-0,4kV30Cái
12Tháo và thu hồi khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kVKĐ-951Bộ
13Tháo và thu hồi chi tiết giá mócCTGM1Cái
14Tháo và thu hồi đai thép buộc không gỉ + khóa đaiĐTB+KĐ2Cái
15Tháo và thu hồi dây néo hạ ápDN1Bộ
16Tháo và thu hồi sứ đứng 22kVSĐ-226Bộ
17Tháo và thu hồi cụm đấu rẽ cho dây trầnCĐR-ACSR-1203Bộ
18Tháo và thu hồi kẹp đấu rẽ cho dây bọcKĐR-XLPE-70/113Bộ
19Tháo và thu hồi xà néo góc đơn cột BTLTXNG1Bộ
20Tháo và thu hồi xà đỡ góc đơn cột BTLTXĐG1Bộ
G Phần thi công đấu nối Hotline
1Phần thi công đấu nối Hotline2Vị trí
H Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
I Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
J Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
K Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 23,151 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,733 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.199.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->