Gói thầu: Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:33:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,502,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).Lưu ý: Nhà thầu chỉ có bản kê khai theo mẫu số 13 nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên Bên mời thầu có quyền đánh giá không đạt tại tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ - an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số công nhân tối thiểu là 20. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu là 06. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ Trùng tu và tôn tạo Khu di tích đền thờ tam vị đại thần Thống Lãnh binh Nguyễn Văn Linh, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỤNG MÓI ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9415 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,73 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.733,75 | m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,172 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3217 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | 100m2 |
| 8 | Bơm Cát san lấp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4617 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7082 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4232 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4221 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2346 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,413 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp phù điêu hình hồ lô trên cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp phù điêu hình đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đền thờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2047 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2964 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3591 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5938 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9048 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4647 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6999 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3152 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7979 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0473 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0353 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2617 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5191 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2019 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3297 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2661 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5953 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7935 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5465 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6893 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4854 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,9157 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,188 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,1852 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,1852 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,0368 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,7858 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5988 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0403 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,525 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,05 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m |
| 73 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,64 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m2 |
| 75 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,68 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5118 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,7858 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,7702 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,7569 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,556 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,2687 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt lam gỗ kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | 1m |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,436 | 1m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,436 | m2 |
| 87 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,436 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 200x200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| B | HẠNG MỤC 2: TU BỔ KHU MỘ XÂY DỰNG NHÀ MỒ VÀ MỘ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,302 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.792,25 | m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8588 | 100m2 |
| 8 | Bơm Cát san lấp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1285 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6139 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5798 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6492 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9345 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3136 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 15 | Cung cấp con tiện tráng men cao 510mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 16 | Đổ vữa xi măng M75 con tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3181 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5998 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7591 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9503 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1019 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1666 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,805 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,573 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9086 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9086 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6125 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0786 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,49 | m2 |
| 53 | Khắc chữ trên bia + hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,54 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 57 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,23 | m2 |
| 58 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,57 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3675 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2946 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,322 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6946 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6895 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn led pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cáp CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỤNG MÓI NHÀ MÁT. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5114 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,364 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.014,5 | m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2078 | 100m2 |
| 8 | Bơm Cát san lấp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,59 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5924 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2201 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3939 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,749 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,069 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4639 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4507 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4751 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2917 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7643 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8627 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4045 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7363 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3338 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9111 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9856 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6621 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2635 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8357 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8271 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5732 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7684 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,881 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7874 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,465 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7095 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,77 | m2 |
| 63 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2485 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,401 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7874 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2271 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,5248 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,0145 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,9258 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỤNG MỚI NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,026 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.161,75 | m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,054 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,054 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4928 | 100m2 |
| 8 | Bơm Cát san lấp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,178 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7762 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0538 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2944 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5735 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5484 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3222 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3766 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1066 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6808 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1978 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0276 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3922 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,905 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9752 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1964 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,054 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2136 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,724 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,98 | m |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 70 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8208 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,724 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6116 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,195 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4074 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,8066 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1312 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m2 |
| 83 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3211 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 125 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRƯNG BÀY. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3986 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,428 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.691,5 | m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,856 | m3 |
| 8 | Bơm Cát san lấp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3584 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,856 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9176 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5535 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7609 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2454 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2359 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7251 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2615 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3571 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2953 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4811 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5377 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0765 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6156 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7531 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1943 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2118 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,096 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3118 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5405 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,504 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2528 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2528 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,832 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4699 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,635 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7815 | m2 |
| 67 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4699 | m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2528 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2528 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,2897 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2528 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,7825 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ bằng gổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa và cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | 1m2 |
| 77 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | m2 |
| 78 | Đấp vữa xi măng phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp lam bông L1 (D=1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp phù điêu hồ lô trên cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Sơn cột giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6018 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 264x80mm, công suất 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt RCB0 2P-20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa -Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 200x200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG - HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0892 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,658 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.362,75 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8301 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9458 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5382 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9256 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0224 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6999 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8847 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1453 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6747 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3786 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3908 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2225 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Cung cấp phù điêu hình hồ lô trên cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp phù điêu đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Cung cấp gạch thông gió 300x300x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Viên |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2506 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1192 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9794 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9644 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,33 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,793 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,815 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9644 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,938 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9024 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m2 |
| 57 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1048 | m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép STK đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,6 | kg |
| 61 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,91 | kg |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 12mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6516 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm đường kính sợi 5mm, cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,016 | m2 |
| 66 | Cung cấp hàng rào lưới thép mạ kẽm đường kính 5mm, cao 1,6m, hai đầu gập tam giác, ô lưới 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,016 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,7 | m |
| 68 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,795 | kg |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4439 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4992 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7428 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2574 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2574 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 84 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,206 | kg |
| 85 | Cung cấp thép La 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9646 | kg |
| 86 | Cung cấp bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 1m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | 100m |
| 95 | Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | kg |
| 96 | Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,948 | kg |
| 97 | Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | kg |
| 98 | Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | kg |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x150x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mối |
| 6 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy DVV/Sc 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy DVV/Sc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4187 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100kg |
| 10 | Lắp đèn Led 120W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời, có khóa kích thước 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Contactor 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tấm BAKELIT 60x120mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Tấm |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5 | Mét |
| 26 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | Viên |
| 27 | Lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cọc |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 30 | Cung cấp bu lông móng trụ M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Cung cấp bu lông móng trụ M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3758 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cáp CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời, có khóa kích thước 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt CB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,5 | Mét |
| 48 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | Viên |
| 49 | Lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cọc |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8852 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L30x30x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,664 | kg |
| 13 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9523 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0738 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2471 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 18 | Cung cấp nắp gang KT 984x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,46 | kg |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7176 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,176 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6565 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5174 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2288 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9396 | tấn |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 10m |
| 41 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,29 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5804 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,362 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2362 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3268 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5781 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7781 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3689 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4766 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,278 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,61 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,2892 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: TRỒNG CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,54 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,96 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất phân trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,58 | Bao |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5737 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây lá trắng (trồng viền 40 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3211 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc (trồng viền 40 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lan chi (trồng viền 40 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây chiều tím (trồng viền 40 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây kè bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây thiên tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây cau bẹ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 12 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cây |
| 13 | Trồng cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 14 | Trồng cây Sứ đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 15 | Trồng cây lim xẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây bằng lăng tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 17 | Trồng cây kèn hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây Osaka đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cây/90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2468 | 100m2/tháng |
| 21 | CC Lắp đặt đá tự nhiên h=1,7m, dk 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| 22 | CC Lắp đặt đá tự nhiên h=1,0m, dk 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: CẤP NƯỚC NGUỒN, CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt béc phun tròn bán kính 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt béc phun tròn bán kính 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt béc phun chỉnh góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối răng trong, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su 2 đầu rắc co đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su 2 đầu rắc co, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt luppe nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3436 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Gia công khung che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | kg |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tôn phẳng dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulong + tắc kê nở M12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống STK, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van cơ đóng mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bộ lọc nước đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Rơ le điểu khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt CB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện composite 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,924 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6049 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,308 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,097 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,26 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm đường kính Ø ngọn >4.2cm, chiều dài 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.340 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (nilong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 9 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.939,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).Lưu ý: Nhà thầu chỉ có bản kê khai theo mẫu số 13 nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên Bên mời thầu có quyền đánh giá không đạt tại tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ - an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 8 | Số công nhân tối thiểu là 20. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ. | 3 | 3 |
| 9 | Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu là 06. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 6 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. | ≥ 800kg | 1 |
| 4 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 200 |
| 6 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 500 |
| 7 | Cây chống thép | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi