Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107417-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211107310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:00:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,165,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc bê tông ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy, kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (bao gồm cả thí nghiệm nén tính cọc, nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Huyện ủy – Đoàn thể và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:( 0210)3.827.019 - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát địa chất công trình: Công ty TNHH Nam Việt Phú Thọ. + Nhà thầu tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát. + Nhà thầu tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá PSD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Đại Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:( 0210)3.827.019 - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:( 0210)3.827.019 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh, địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - ĐOÀN THỂ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu xây đáMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,106m3
2Xúc khối xây đá phá dỡ, bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2911100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,106m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,106m3
5Đào đất tạo mặt bằng thi công, bằng thủ công, đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,09651m3
6Đào đất tạo mặt bằng thi công móng, bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5856100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8366100m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,824m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4512tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,5838tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2175tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5952tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5952tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,148100m2
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1261 mối nối
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,58100m
17Cọc thép dùng cho ép âmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cọc
18Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,714100m
19Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,714100m
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,016m3
21Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,016m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,26511m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,223m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,09821m3
25Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9003100m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7048100m3
27Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1227100m3
28Đào xúc đất đất tận dụng đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1227100m3
29Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1227100m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,9263m3
31Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,0346m3
32Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,68m3
33Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6329m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,9882m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4993tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,221tấn
37Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1489tấn
38Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6891tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8723tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0924tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6105tấn
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2042100m2
43Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6059100m2
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1536100m2
45Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,23m3
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - ĐOÀN THỂ
1Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,7733m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,1314m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,8021m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,1307m3
5Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,5845m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6314tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,538tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,5313tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3139tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,6386tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0587tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2372tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6184tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,4413tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8614tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2793100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9966100m2
18Ván khuôn cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0859100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,7213100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,591100m2
21Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,8127m3
22Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8507m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,6549m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT199,7561m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT936,8407m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT186,3187m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.283,4742m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59,576m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,812m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT190,9324m2
31Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT352,0264m2
32Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT343,1002m2
33Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT53,542m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,81m
35Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6912tấn
36Sản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1326tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6912tấn
38Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1326tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1828100m2
40tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,02m
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 800x800mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT387,5m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite màu xanh đen 800x800mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT140m2
43Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,5m2
44Lát nền, sàn gạch men chống trơn 600x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m2
46Ốp tường Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT213,8458m2
47Ốp gạch Granite màu xanh đenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,5m2
48Lát nền, sàn đá Granite đỏ rubi màu nâuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,5m2
49Ốp đá Granite màu xám, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4115m2
50Ốp đá tổ ong 150x300x10mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,6085m2
51Lát đá Granite màu sáng lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,9738m2
52Lát đá Marble màu nâu lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,371m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,584m2
54Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,888m2
55Bê tông chống thấm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0263m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,011tấn
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,6576m2
58Xốp tôn nền dày 10cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,499m2
59Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,5392m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,414m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,414m2
62Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT173,7075m2
63Lát đá Granite màu sáng cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,4412m2
64Lát đá Granite đỏ rubi mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,4616m2
65Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,68m2
66Lát đá Granite màu trắng cổ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,28m2
67Bản thép đục lỗ dày 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,949kg
68Cửa đi pano gỗ đỏ PACHY Nam Phi sơn PU, kính an toàn màu trà dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,0628m2
69Khuôn cửa kép gỗ đỏ PACHY Nam Phi sơn PU, (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,7md
70Phào cửa gỗ đỏ PACHY Nam Phi sơn PU, (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,55md
71Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,9988m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mầu trà dày 10.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,98m2
73Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu trà dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,1028m2
74Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu trà dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,2424m2
75Vách kính nhôm hệ , kính màu trà an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,1037m2
76Vách kính nhôm hệ , kính màu trà an toàn dày 10.38 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,6328m2
77Vách ngăn Compact dày 18mm (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,24m2
78Vách kính cường lực (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2m2
79Lan can cầu thang kính dày 12mm, tay vịn và trụ inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,04md
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0193tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,828m2
82Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.019,32kg
83Lam chắn nắng nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng ngà KT45x100mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT460,32md
84Trần nhôm clip in 300x300 tile kẹp vuông khung xương chìm (Bao gồm: Phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65,3147m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT290,6397m2
86Trần xuyên sáng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,032m2
87Trần gỗ dán Laminate (bao gồm cả khung xương, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,2231m2
88ốp tường phủ tấm màng Laminate, mã SC KT30x200x3000mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,9m2
89ốp tường gỗ dán Laminate, cốt Picomax, dày 12mm, khung xương gỗ, khung xương thép hộp (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, chưa bao gồm phào, chỉ đồng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT137,1734m2
90ốp tường gỗ tiêu âm, khung xương gỗ, khung xương thép hộp (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, chưa bao gồm phào, chỉ đồng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,086m2
91Tấm mica gương mầu bạc (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,78m2
92Hoạ tiết hoa văn Alu màu đồng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,64m2
93Viền cửa ốp Alu màu đồng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,6m2
94Phào gỗ chân tường, góc tường (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,22md
95Nẹp đồng T10 (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,602md
96Rèm vải nhungMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,6945m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.637,0595m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.265,9969m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT290,6397m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT290,6397m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,758100m2
102Đắp đất mầu trồng cây bồn hoa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4041m3
103Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,044100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,044100m3
105Thi công chi tiết phụ nhân công 4/7Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
C SÂN NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY - ĐOÀN THỂ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu xây đáMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,36m3
2Xúc bê tông phá dỡ, bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6636100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,36m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,36m3
5Đào đất tạo mặt bằng thi công, bằng thủ công, đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,7951m3
6Đào đất tạo mặt bằng thi công móng, bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6986100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4266100m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,896m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,799tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9918tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,076tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4774tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4774tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,508100m2
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT441 mối nối
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,18100m
17Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,044100m
18Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,044100m
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,704m3
20Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,704m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0451m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,06691m3
23Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3526100m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1679100m3
25Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9303100m3
26Đào xúc đất đất tận dụng đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9303100m3
27Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9303100m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,9997m3
29Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,854m3
30Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,7515m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,6124m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1701tấn
33Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1997tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0679tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3946tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3772tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6104100m2
38Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3002100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0022100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,8857m3
41Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,02m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3406tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2985tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6525tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2678100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8599100m2
47Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,6968m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT145,694m2
49Ốp đá tổ ong 150x300x10mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,3255m2
50Lát đá Granite màu sáng lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,7881m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,5766m2
52Đắp đất bồn hoa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,1452m3
53Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0715100m3
54Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0715100m3
55Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4125tấn
56Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT412,4782kg
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,1708m2
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT170,55m3
59Đào san sân bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7055100m3
60Vận chuyển đất đào đắp nền nhà bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6727100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6727100m3
62Vận chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6727100m3
63Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,671100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,671100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,878100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,25100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,25100m2
68Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5879100tấn
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5879100tấn
70Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0275m3
71Bó vỉa đá KT150x120x750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT96viên
72Đào móng bằng bồn hoa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,4832100m3
73Đào xúc đất mầu bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,072100m3
74Vận chuyển đất màu về đắp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,072100m3
D PHÁ KÈ+ TƯỜNG RÀO, XÂY LẠI KÈ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51,8779m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51,8779m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,0464m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,0944m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tube đôi dài 1,2m bóng 2x18wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn mâm ốp trần 400x400Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 680x680Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT78bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39bộ
6LED dây siêu sáng 7w/1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT247m
7Lắp đặt đèn LED ray kích thước 22*300, bóng 12wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT68bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
18Automat 1 pha 1 cực 16A, 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
20Lắp đặt các automat 3 pha loại MCB 30A; 40AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
21Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
22lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
23lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
24Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 12 moduleMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
25Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8moduleMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86hộp
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT935m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT295m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT310m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
31Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
33Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x25)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT250m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT790m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4máy
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9máy
39Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000-24000 btuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74m
40Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 9000-12000 btuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12m
41Cửa gió điều hòa 1200x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7chiếc
42Ống gió điều hòa+ bảo ôn D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18m
43Hộp gió đầu máy điều hòaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
F CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,681m3
2Đóng cọc chống sét L63X63X6 dài 2,5MMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT53m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,68100m3
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT165m
8Sắt tròn làm chân bậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,888kg
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
10kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hệ thống
G HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router (FCIP, FCICSI)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 thiết bị
2Router 6 cổng Gigabit 1000MMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMBMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 thiết bị
4Switch 24 cổng 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
5Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
6Bộ phát wifi chuẩn AC tốc độ 1300MbpsMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
7Lắp đặt ổ mạng 1 nhân ( mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ mạng 2 nhân ( mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
9Để âm lắp ổ mạngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
10Tủ mạng 15U D600 bao gồm cả khay và thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
11Dây nhảy cáp mạng cat5 - 4p dài 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22chiếc
12Cài đặt cấu hình hệ thốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Trọn gói
13Lắp đặt dây mạng Cat 5E - 4 pairMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT750m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT180m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10m
H CẤP THOÁT NƯỚC (THIẾT BỊ)
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
2Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòi( Vòi nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi(Vòi lạnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bể
I CẤP THOÁT NƯỚC (CẤP NƯỚC SINH HOẠT)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,44100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
20Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
22Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
23Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
24Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
25Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
26Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47cái
J CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC SINH HOẠT)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,44100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46cái
20Thanh treo ống ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48cái
21Đai neo ống đứngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
K CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,14100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56cái
4Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
7Đai neo ống đứngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,60171m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,9004m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9914m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6861m3
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,9456m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,116m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,952m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,908m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7999m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7128m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0654tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0454tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1126tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0362100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,025100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51cấu kiện
M HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,10741m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0511100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1949m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3899m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1659m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2539m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0233100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0518100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0085100kg
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0083100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3754m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,47m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,3104m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
N CỐNG TRÒN D300
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2757100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,00981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2586100m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT381 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38mối nối
7Cống tròn D300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38Cái
8Đế cống D300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76Cái
O PHẦN CẢI TẠO NẮP ĐẬY COMPOSITE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0462m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0462m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0166100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1668m3
5lắp đặt tấm composite tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
P PHÁ DỠ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,8m2
2Tháo dỡ mái sảnh kínhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,0442m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1384m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,246m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,746m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,208m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4258100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2512tấn
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,524m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,524m3
Q CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,1241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,861m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8687m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3297m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2083100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0133tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3826tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,309m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4826100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0817tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5493tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,1569m3
13Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,2542m3
14Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8634m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3388100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0342tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3078tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4918m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4082100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0975tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5928tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0666tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,339m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7785100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0433tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2899m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4369100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1294tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2825tấn
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1281 lỗ khoan
31Keo cấy thép Ramset Epcon G5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,2857tuyp
32Máy thổi bụi lỗ cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2máy
33Súng bơm keo ramset đài loanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
34Vữa không co ngót chèn giữa đỉnh lam và sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,2m3
R CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ ĂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,9059m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9297m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,1955m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,0628m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT124,847m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,857m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT152,7182m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,836m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT176,583m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240,9882m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38,6735m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,6288m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60,3182m2
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,618m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT155,2117m2
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT149,5521m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,026m2
18Khung thép đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,7388m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,2538m2
21Lắp dựng hoàn thiện Gạch thông gió bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,936m2
22Tấm tôn bịt ô bếp củiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,755m2
23Quạt tản nhiệt SLHCV 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Cái
24Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61m2
27Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8029tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,731m2
29Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT802,9kg
30Cửa thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, Cửa đi mở quay hệ 450 ; Phụ kiện đồng bộ; Kính 6,38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,91m2
31Cửa thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, Cửa sổ mở hất hệ 4400 ; Phụ kiện đồng bộ; kính dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,4m2
32Vách khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,296m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4m2
34Cửa kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38,88m2
35Phụ kiện cửa thủy lực : Bản lề sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
36Phụ kiện cửa thủy lực : kẹp góc cánh trên, cánh dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
37Phụ kiện cửa thủy lực : Tay nắm cửa Inox dài 800Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
S CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi LavaborMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu rửa bát inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa bát inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
6Xiphong D42Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,18100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,32100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,24100m
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
12Lắp đặt Tê PPR D50x50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tê PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
14Lắp đặt Tê PPR D25x25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
16Lắp đặt Tê PPR D20x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
17Lắp đặt Cút 90 PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
18Lắp đặt Cút 90 PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
19Lắp đặt Cút 90 PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
20Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
21Lắp đặt Côn PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
22Lắp đặt Côn PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
23Lắp đặt Côn PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
26Lắp đặt ống nhựa Upvc D90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,55100m
27Lắp đặt ống nhựa Upvc D42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
28Lắp đặt Tê Y Upvc D90x90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê Y Upvc D90x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
30Lắp đặt Cút 90 Upvc D90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22cái
31Lắp đặt Cút 90 Upvc D42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
32Lắp đặt Cút 135 Upvc D90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
33Lắp đặt Cút 135 Upvc D42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11cái
34Lắp đặt Côn Upvc D90x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
35Lắp đặt Nắp thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
38Keo dán ốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5ống
T CẢI TẠO PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 20wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
2Lắp đặt Đèn compac 20wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
9Lắp đặt Tủ at phòng, KT 200x200x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
10Đế chìm các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT280m
U ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường Daikin 9000BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
2Điều hòa treo tường Daikin 12000BTU 1 chiều inverterMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
3Điều hòa âm trần nối ống gió 24000 btu inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
4Điều hòa âm trần Daikin 18.000BTU inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
5Điều hòa âm trần Daikin 24.000BTU inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
V NỘI THẤT PHÒNG HỌP TẦNG 1
1GhếKích thước (560*560)mm. Gỗ Sồi, Sơn PU, bọc mút vải Nỉ (theo mẫu)84Chiếc
2Bàn hội trườngKích thước 1200*450*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán42chiếc
3Bục phát biểuKích thước 900*550*1270mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
4Bục để tượng bác hồKích thước 1070*550*1270mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
5Sao vàng + búa liềmMIKA1bộ
6Trống đồngKích thước D1500, dày 100mm, chất liệu: Đồng1chiếc
7Chữ: BCHĐB HUYỆN PHÙ NINHCao 16CM, dày 2cm, Alu mầu vàng1bộ
8Chữ: ĐẢNG CSVN QUANG VINHCao 25CM, dày 2cm, Alu mầu vàng1bộ
9Rèm sáo gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,1m2
W NỘI THẤT PHÒNG HỌP TẦNG 2
1GhếKích thước 630*630mm, Gỗ Sồi, Sơn PU, bọc mút vải Nỉ (theo mẫu)46chiếc
2Bàn hội trườngKích thước 400*400*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh12chiếc
3Ghế chủ tọaKích thước 850*850mm, Gỗ Sồi, Sơn PU, bọc mút vải Nỉ (theo mẫu)1chiếc
4Bàn hội trường (bàn tròn)Kích thước 10200*2050*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
5Bục để tượng bác hồKích thước 1070*550*1270mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
6Sao vàng + búa liềmMIKA1bộ
7Trống đồngKích thước D1500, dày 100mm, chất liệu: Đồng1chiếc
8Chữ: HUYỆN PHÙ NINHCao 16CM, dày 2cm, Alu mầu vàng1bộ
9Máy chiếu Panasonic PT-VX430Thông số kỹ thuật máy: - Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens; Độ phân giải 1024x768 (XGA); Độ tương phản 20.000:1Độ phân giải XGA 1024 x 768; Bóng đèn: 240W, tuổi thọ 7.000 giờ Eco; Loa 2W; Kích thước 352x98x297.4mm; Trọng lượng: 3.4 Kg; Mô tả khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình; Công suất 320W; Bảo hành: Thân máy 12 tháng bóng đèn 06 tháng hoặc 500h tùy điều kiện nào đến trước"1bộ
10Rèm sáo gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,1m2
X PHÒNG CÔNG VỤ THƯỜNG
1GhếKích thước 630*630mm, Gỗ Sồi, Sơn PU, bọc mút vải Nỉ (theo mẫu)4chiếc
2Bàn trònKích thước D680*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh1chiếc
3Giường đơn + 01 táp đầu giườngKích thước 1200*2000, Gỗ công nghiệp (theo mẫu)4bộ
4Tủ quần áoKích thước 600*2150*2400mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán2chiếc
5Smart Tivi Samsung 4K 43 inch 43TU6900 UHD45 inch,Tivi Samsung hoặc tương đương2chiếc
6Chăn, Ga, Gối, đệmTheo giường4bộ
Y PHÒNG CÔNG VỤ THƯỜNG VIP
1GhếKích thước 630*630mm, Gỗ Sồi, Sơn PU, bọc mút vải Nỉ (theo mẫu)2Chiếc
2Bàn vuôngKích thước 700*700*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh1Chiếc
3Giường đôi + 02 táp đầu giườngKích thước 1850*2150mm, Gỗ công nghiệp (theo mẫu)1bộ
4Tủ quần áoKích thước 600*2250*2400, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1Chiếc
5Smart Tivi Samsung 4K 43 inch 43TU6900 UHDKích thước 45 inch, Tivi Samsung hoặc tương đương1Chiếc
6Kệ ti viKích thước 450*2400*750, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán (theo mẫu)1Chiếc
7Chăn, Ga, Gối, đệmTheo giường1bộ
Z KHU NGHỈ + CHỜ HỌP
1GhếKích thước 560*560mm, Gỗ Sồi, Sơn PU23chiếc
2Bàn chữ nhậtKích thước 700*2400*750, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh2chiếc
3Bàn chữ nhậtKích thước 400*1800*750, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh1chiếc
4Bàn tủ số 1Kích thước, 600*3020*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
5Bàn tủ số 2Kích thước 500*3430*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán2chiếc
6GhếKích thước 560*560mm, Gỗ Sồi, Sơn PU22chiếc
7Bàn chữ nhật700*1900*600Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh2chiếc
8Bàn chữ nhậtKích thước 700*2400*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh1chiếc
9Bàn tủ số 3Kích thước 600*2920*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
10Bàn tủ số 4Kích thước 600*2620*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán1chiếc
11Bàn tủ số 5Kích thước 400*2050*750mm, Gỗ công nghiệp, phủ vernia Sồi, sơn PU mầu cánh dán, mặt phủ kính mài cạnh1chiếc
AA PHÒNG KHÁCH
1Ghế SôfaKích thước 5000*1650mm, Gỗ óc chó, kết hợp với nọc da, sơn PU hoàn thiện3chiếc
2Bàn trònKích thước D1600, Chân Gỗ óc chó, mặt kính cường lực dày 12mm1chiếc
3Đôn gócKích thước D600, Chân Gỗ óc chó, mặt kính cường lực dày 12mm2chiếc
4Kệ ti viKích thước 500*2800*530mm, Gỗ óc chó, sơn PU hoàn thiện1chiếc
5Tủ đồKích thước 600*1200*750mm, Gỗ óc chó, sơn PU hoàn thiện1chiếc
6Tủ lạnhKích thước 236 lít, Tủ 2 cánh hãng Samsung hoặc tương đương1chiếc
AB HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP TẦNG 1
1Khối điều khiển trung tâmSố lượng micro được nối tới khối điều khiển lớn nhất 60 chiếc; lớn nhất trên mỗi đầu ra 20 chiếc1cái
2Chairman unit long microphoneMáy chủ tọa loại để bàn, micro cần dài cố định, nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro1cái
3Delegate unit long microphoneHộp đại biểu kèm micro cần dài; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro2cái
4Micro để bụcMẫu cực Cardioid (một chiều); Đáp tuyến tuần số 50 to 17.000Hz; Trở kháng đầu ra (tại 1000Hz) 150 ôm (180 ôm thực tế); Vỏ kim loại màu đen mờ kết thúc, cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt; Điều kiện môi trường micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ từ -29 đến 57 độC (-20 đến 135 độ F); Và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%; Chiều cao cần dài 457.2mm (18 inh); Trọng lượng nét 0.82kg; Packaged 1.64kg2cái
5Bộ micro không dâyDải tần UHF bao gồm 2 micro không dây và 1 bộ thu phát tín hiệu (Blx288 Dual Pg58 Vocal System hoặc tương đương)1cái
6AmplyCông suất Electro--Voice 2x450W @4Ohms; 2U; 230V1cái
7Loa toàn dải treo trầnElectro-Voice 1x4"; có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-Ohm, công suất 30/15/7.5/3.75/1.88watts10cái
8Loa kiểm tra và nghe nhạcHi Fi, công suất LF: 45W/4 ohm -HF; 25W/8 ohm1cái
9Bàn trộn âm thanh:8+2 kích thước khung kênh; tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng; 32 thiết lập ngoại hối; Tap tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ; 1FX gửi trên mỗi kênh; 1 cấu hình xe buýt phụ trợ; XLR-type và 1/4 kim loại jack cắm kết nối ổ cắm: RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục; 3 ban EQ với một trung quét trên đươn đầu vào; 3 ban EQ đầu vào stereo; TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono; Mười phân đoạn LED đầu ra đo; Hệ thống đươn trực quan và toàn diện; Đầu ra tai nghe; Dễ dàng rack1cái
10Bộ điều chỉnh tần số âm thanh EqualizersOperating Voltage 100-240VAC-50/60Hz; Power Consumption 15W; Power Connector IEC receptacle; Unit Weight 6.2Ibs (2.81kg); Shipping Weight 7.9Ibs (3.58kg); Dimensión 3.5" (8.9cm)Hx6"(15.24cm)Dx19"(48.26cm)W1cái
11Tủ thiết bị bảo vệ các thiết bị xử lý bao gồm bộ xử lý nguồnĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1cái
12Chân đế micro để bànĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống5cái
13Dây tín hiệu D6,8mm màu đen (20x0,12)x2+64x0,12Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống250m
14Dây cáp loa 2x1,5Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống150m
15Dây loa Klotz, 2x2,5Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống250m
16Dây tín hiệu Klotz, 2x0,22mm2Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống150m
17Dây điện nguồn 2x2,5mm2Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống20m
18Dây điện tiếp mátĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống20m
19Ống mángĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1HT
20Giắc tín hiệu 6 ly (Soundking CC153)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống7cái
21Giắc hoa sen (Jack RCA)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống7cái
AC HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP TẦNG 2
1Khối điều khiển trung tâmSố lượng micro được nối tới khối điều khiển lớn nhất 60 chiếc; lớn nhất trên mỗi đầu ra 20 chiếc1cái
2Chairman unit long microphoneMáy chủ tọa loại để bàn, micro cần dài cố định, nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro1cái
3Delegate unit long microphoneHộp đại biểu kèm micro cần dài; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro22cái
4Bộ micro không dâyDải tần UHF bao gồm 2 micro không dây và 1 bộ thu phát tín hiệu (Blx288 Dual Pg58 Vocal System hoặc tương đương)1cái
5AmplyCông suất Electro--Voice 2x450W @4Ohms; 2U; 230V1cái
6Loa toàn dải treo trầnElectro-Voice 1x4"; có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-Ohm, công suất 30/15/7.5/3.75/1.88watts4cái
7Loa kiểm tra và nghe nhạcHi Fi, công suất LF: 45W/4 ohm -HF; 25W/8 ohm1cái
8Bàn trộn âm thanh8+2 kích thước khung kênh; tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng; 32 thiết lập ngoại hối; Tap tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ; 1FX gửi trên mỗi kênh; 1 cấu hình xe buýt phụ trợ; XLR-type và 1/4 kim loại jack cắm kết nối ổ cắm: RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục; 3 ban EQ với một trung quét trên đươn đầu vào; 3 ban EQ đầu vào stereo; TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono; Mười phân đoạn LED đầu ra đo; Hệ thống đươn trực quan và toàn diện; Đầu ra tai nghe; Dễ dàng rack1cái
9Bộ điều chỉnh tần số âm thanh EqualizersOperating Voltage 100-240VAC-50/60Hz; Power Consumption 15W; Power Connector IEC receptacle; Unit Weight 6.2Ibs (2.81kg); Shipping Weight 7.9Ibs (3.58kg); Dimensión 3.5" (8.9cm)Hx6"(15.24cm)Dx19"(48.26cm)W1cái
10Tủ thiết bị bảo vệ các thiết bị xử lý bao gồm bộ xử lý nguồnĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1cái
11Chân đế micro để bànĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống19cái
12Dây tín hiệu D6,8mm màu đen (20x0,12)x2+64x0,12Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống150m
13Dây cáp loa 2x1,5Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống70m
14Dây loa Klotz, 2x2,5Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống150m
15Dây tín hiệu Klotz, 2x0,22mm2Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống70m
16Dây điện nguồn 2x2,5mm2Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống20m
17Dây điện tiếp mátĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống20m
18Ống mángĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1HT
19Giắc tín hiệu 6 ly (Soundking CC153)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống7cái
20Giắc hoa sen (Jack RCA)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống7cái
AD HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG KHÁCH
1Loa TTR KT612Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống3Đôi
2Súp kép 50 TTR TS218Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
3Đẩy 4K TTR E4x800wĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống2Chiếc
4Vang số KV K9800Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
5Míc không dây KV S800 PlusĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Bộ
6Bộ đầu màn VietK 4TPlusĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
7Tủ thiết bị 12U (PRC)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
8Ổn định nguồn KVĐảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
9Tivi cường lực 55''Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
10Tivi cường lực 65''Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Chiếc
11Vật tư phụ (Dây loa, rắc loa, dây tín hiệu)Đảm bảo chất lượng, kết nối đồng bộ với hệ thống1Trọn gói
12Nội thất phòng khách trọn gói theo mẫuBao gồm: Cửa ra vào bọc da; Cách âm 5 lớp (Bông nén, cao su non, cát tường, sắt hộp, ván ép); Hệ thồng khối trang trí bọc da + led + P10; Hệ thống dây dẫn điện đầy đủ1Trọn Gói
AE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1toàn bộ
2Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống thiết bịTheo quy định hiện hành1toàn bộ
3Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọcTheo quy định hiện hành1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ép cọc bê tông ≥ 60 tấn Có hóa đơn mua máy, kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy mài Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan, đục bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (bao gồm cả thí nghiệm nén tính cọc, nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
16 Vận thăng hoặc máy tời Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->