Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:33:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,428,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,016,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bích UPVC DN125 PN16 8 lỗ xoay | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 2 | ống nhựa SCH80 - UPVC, DN125 | 300 | M | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 3 | Cút nối SCH80 - UPVC, DN125 x 80 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 4 | Cút 90 độ Sch80- UPVC, DN125 | 30 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 5 | Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | 10 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 6 | Que hàn gang Castcraf 100 phi 3.2 | 30 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 7 | Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | 1 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 8 | Đệm giảm chấn bơm dầu phi 150 x 90 x 80 x 30 | 10 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 9 | Chì kẹp | 200 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 10 | Niêm chì (bằng nhựa) | 1.000 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 11 | Cước kẹp chì | 10 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 12 | Phiếu niêm phong mẫu ẩm | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 13 | Phiếu niêm phong mẫu tro | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 14 | Túi đựng mẫu tro (chứa 10Kg) | 250 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 15 | Túi đựng mẫu ẩm (chứa 2kg) | 50 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 16 | Bộ taro ren ngoài M8-M36 | 1 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 17 | Bộ taro ren trong M8-M36 | 1 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 18 | Mũi khoan 10mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 19 | Mũi khoan 12mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 20 | Mũi khoan 14mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 21 | Mũi khoan 3mm | 30 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 22 | Mũi khoan 6mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 23 | Mũi khoan thép 11,5mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 24 | Mũi khoan thép 11mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 25 | Mũi khoan thép 16mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 26 | Mũi khoan thép 4mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 27 | Mũi khoan thép 5mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 28 | Mũi khoan Nachi 10.5mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 29 | Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 10 | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 30 | Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 12 | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 31 | Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 6 | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 32 | Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 8 | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 33 | Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 3 | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 34 | Lưỡi cưa vòng A8 3/4 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 35 | Kìm hàn điện 500A | 65 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 36 | Kìm hàn mig 350 3m | 2 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 37 | Thiết bị đo oxy thừa trong khói Model AZ20 (gồm cả sensor) 100-240VAC | 1 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 38 | Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 39 | Nước thủy tinh | 910 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 40 | Que hàn N46 Phi 3.2 | 365 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 41 | Đá cắt 100x16x1,6mm | 390 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 42 | Đá mài ráp phi 100 | 250 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 43 | Vải phin trắng | 2.411 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 44 | Keo dán Eboxy hai thành phần (1kg/cặp) | 725 | Cặp | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 45 | Dây cao su chịu dầu Phi 4 | 30 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 46 | Dây cao su chịu dầu Phi 3 | 10 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 47 | Cao su giảm chấn phi 44x30x24x7x11 | 120 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 48 | Dây hàn thuốc phi 1,2mm E71T-1 (AWS A5.20/ASME SFA5.20) | 135 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 49 | Nhựa tấm nylon dày 12 mm | 4 | M2 | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 50 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 800 | Tuýp | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 51 | Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 | 5 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 52 | Bép cát platma 220671 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 53 | Điện cực platma 220669 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 54 | Bép cát platma 220675 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 55 | Bép cát platma 220670 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 56 | Bép cát platma 220713 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 57 | Bép cát platma 220674 | 50 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 58 | Bạc cao su phi 47 x 67 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) | 30 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 59 | Bạc cao su phi 67 x 52 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 60 | Quai nhê (colie/ đai ống) phi 100 - 120 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 61 | Khớp nối Rotex 24 (Hub 1-1a) | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 62 | Mắt kính hàn trắng (cho mặt nạ hàn) | 120 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 63 | Mắt kính hàn đen (cho mặt nạ hàn) | 120 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 64 | Máy mài ngón | 1 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 65 | Kìm răng ngựa CRO-957-645 | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 66 | Máy khoan pin cầm tay DF030DWE | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 67 | Máy mài đá cầm tay phi 100 | 7 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 68 | Găng tay da hàn hồ quang ( loại dài ) | 40 | Đôi | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 69 | Mặt nạ hàn ( loại đội đầu ) | 11 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 70 | Bạc cao su phi 70 x 45 x 97 | 13 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 71 | Bích Inox 304 DN32 | 12 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 72 | Ống nhựa PVC phi 27 | 12 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 73 | Ống nhựa PVC phi 42 | 12 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 74 | Nối ống UPVC DN32 | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 75 | Cút 90 độ PVC phi 27 | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 76 | Giắc co PVC phi 21 | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 77 | Mũi khoan Nachi 17,5mm | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 78 | Rồng cứu hỏa OSW + khớp nối DN 50 | 40 | Cuộn | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 79 | Lăng phun nước đặc phi 65mm, có khóa | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 80 | Lăng phun nước đặc phi 50mm, có khóa | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 81 | Kìm kẹp mát máy hàn điện 500A | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 82 | Đồng hồ oxy | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 83 | Đồng hồ giảm áp Argon | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 84 | Đồng hồ ga Tanka | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 85 | Đồng hồ CO2 15 MPA | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 86 | Đầu cốt kim 1.5mm2 | 400 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 87 | Đèn thoát nạn ( Exit ) Model AED 818 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 88 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm | 50 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 89 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 10mm | 50 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 90 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 7mm | 50 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 91 | Mũi khoan bê tông 6mm | 10 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 92 | Sơn duluxe inspire màu trắng | 100 | Lít | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 93 | Xi măng PC300 (50kg/bao) | 10 | Bao | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 94 | Cao su giảm chấn phi 150 x phi 80 x 6 | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 95 | Que hàn C5 Phi 4 | 100 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 96 | Que hàn Inox 309 phi 3.2 | 100 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 97 | Cartridge máy in màu HP color laserjet 5525 (HP2). Gồm màu vàng, xanh, đen, tím | 2 | bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 98 | Cartridge máy in HP 5550 | 2 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 99 | Mối nối nhanh băng tải Super Screw | 3 | m | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 100 | Dung môi pha sơn eboxy | 100 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 101 | Lưỡi cưa kiếm Makita (lưỡi cưa sắt) | 100 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 102 | Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 5 | Lít | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 103 | Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm | 50 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 104 | Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm | 50 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 105 | Ống ruột gà fi 20 | 30 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 106 | Bán khớp bơm dầu bypass cao áp (Rotex 28 D-48407) | 1 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 107 | Vải sợi amiang | 1.000 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 108 | Giảm chấn phi 80 x phi 34 x 18, 6 cánh | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 109 | Sơn trắng AKD-23 | 220 | Lít | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 110 | Các tông paranhít dày 0.5mm | 5 | M2 | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 111 | Vải da chống bụi pitton phi 50 x L=800 | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 112 | Ống đồng phi 10, L= 2,5m, rắc co 2 đầu | 30 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 113 | Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm | 4 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 114 | Ống nhựa HDPE DN32 | 220 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 115 | ống mềm có lõi thép kim loại phi 24 | 100 | M | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 116 | Phích cắm điện phi 5 (10A) | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 117 | Đá cắt phi 350 | 70 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 118 | Thước mét (loại 5m) | 5 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 119 | Que hàn OK 80.84 phi 4 - ESAB | 20 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 120 | Ống mềm chịu áp lực phi 21 | 90 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 121 | Lưỡi dao máy cắt cỏ | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 122 | Máy cắt cỏ Hon đa BC35 (GX35) | 1 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 123 | Thang dây (dài 20m ) | 1 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 124 | Dung môi pha sơn | 20 | Lít | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 125 | Que hàn inox 308 phi 3.2 | 100 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 126 | Mũi mài hợp kim KEL phi 8 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 127 | Mũi mài hợp kim SKM phi 8 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 128 | Quai nhê (colie/đai ống) thép phi 250 và phụ kiện (gioăng cao su) | 20 | bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 129 | Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) | 10 | Bình | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 130 | Keo dán 502 | 10 | Lọ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 131 | Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | 150 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 132 | Que hàn đồng phi 3 | 3 | Kg | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 133 | Khóa đồng Việt Tiệp phi 8 | 10 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 134 | Bộ chia nước cứu hỏa (1 đầu vào DN65, 2 đầu ra DN50) | 1 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 135 | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối | 10 | Cuộn | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 136 | Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H | 368 | Lít | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 137 | Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W | 7 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 138 | Xe rùa ( bánh hơi ) | 7 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 139 | Ống nhựa Sino HDPE phi 27 | 246 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 140 | Tê ren trong nhựa HDPE phi 27 Tiền Phong | 2 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 141 | Cút 90 độ, nhựa HDPE100, DN32 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 142 | Nối ống HDPE, DN32 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 143 | Cút chữ T HDPE, DN32 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 144 | Bản lề cửa phi 10 (bản vuông 60 x 90) inox 304 | 100 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 145 | Bản khóa phi 14 | 100 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 146 | Khí O2 công nghiệp TCVH (10kg khí/bình), độ sạch khí >= 99.6% phục vụ thí nghiệm hóa - bom nhiệt lượng | 10 | Chai | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 147 | Ống nhựa UPVC DN100 | 90 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 148 | Nối ống UPVC DN100 | 20 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 149 | Bích UPVC DN100 PN16 8 lỗ xoay | 3 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 150 | Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 6 | 2 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 151 | Đệm giảm chấn động cơ bộ ly hợp phi 25/phi 56 x 15 x 8; 8 cánh | 16 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 152 | Quai nhê (colie/ đai ống) DN300 và phụ kiện | 2 | Bộ | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 153 | Nối ống UPVC DN110 | 4 | Cái | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 154 | Keo dán cao su X66 Dog (hộp) | 150 | Hộp | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 155 | Giắc co nối mềm inox 304; dài 300; phi 27; 2 đầu nối ren trong 27 | 25 | Chiếc | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 156 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 25x3; dày 20; | 350 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 157 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 32x3; dày 30; | 100 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 158 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 40x3; dày 30; | 60 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 159 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 76x4; dày 40; | 40 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 160 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 45x4; dày 40; | 80 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 161 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 57x3; dày 40; | 30 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 162 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống Phi 142; dày 20; | 30 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 163 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 164; dày 20; | 40 | mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 164 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 133; dày 20; | 80 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 165 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 110; dày 20; | 60 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 166 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 100; dày 20; | 100 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V | ||
| 167 | Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 70; dày 20; | 350 | Mét | Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi