Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508759-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 1: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ các loại
Số hiệu KHLCNT 20200475267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 08:33:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,428,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,016,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bích UPVC DN125 PN16 8 lỗ xoay 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
2 ống nhựa SCH80 - UPVC, DN125 300 M Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
3 Cút nối SCH80 - UPVC, DN125 x 80 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
4 Cút 90 độ Sch80- UPVC, DN125 30 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
5 Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck 10 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
6 Que hàn gang Castcraf 100 phi 3.2 30 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
7 Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm 1 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
8 Đệm giảm chấn bơm dầu phi 150 x 90 x 80 x 30 10 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
9 Chì kẹp 200 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
10 Niêm chì (bằng nhựa) 1.000 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
11 Cước kẹp chì 10 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
12 Phiếu niêm phong mẫu ẩm 10.000 Tờ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
13 Phiếu niêm phong mẫu tro 10.000 Tờ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
14 Túi đựng mẫu tro (chứa 10Kg) 250 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
15 Túi đựng mẫu ẩm (chứa 2kg) 50 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
16 Bộ taro ren ngoài M8-M36 1 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
17 Bộ taro ren trong M8-M36 1 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
18 Mũi khoan 10mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
19 Mũi khoan 12mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
20 Mũi khoan 14mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
21 Mũi khoan 3mm 30 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
22 Mũi khoan 6mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
23 Mũi khoan thép 11,5mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
24 Mũi khoan thép 11mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
25 Mũi khoan thép 16mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
26 Mũi khoan thép 4mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
27 Mũi khoan thép 5mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
28 Mũi khoan Nachi 10.5mm 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
29 Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 10 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
30 Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 12 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
31 Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 6 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
32 Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 8 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
33 Dao phay ngón đuôi trụ + 2 vít me HSS phi 3 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
34 Lưỡi cưa vòng A8 3/4 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
35 Kìm hàn điện 500A 65 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
36 Kìm hàn mig 350 3m 2 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
37 Thiết bị đo oxy thừa trong khói Model AZ20 (gồm cả sensor) 100-240VAC 1 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
38 Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
39 Nước thủy tinh 910 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
40 Que hàn N46 Phi 3.2 365 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
41 Đá cắt 100x16x1,6mm 390 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
42 Đá mài ráp phi 100 250 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
43 Vải phin trắng 2.411 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
44 Keo dán Eboxy hai thành phần (1kg/cặp) 725 Cặp Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
45 Dây cao su chịu dầu Phi 4 30 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
46 Dây cao su chịu dầu Phi 3 10 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
47 Cao su giảm chấn phi 44x30x24x7x11 120 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
48 Dây hàn thuốc phi 1,2mm E71T-1 (AWS A5.20/ASME SFA5.20) 135 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
49 Nhựa tấm nylon dày 12 mm 4 M2 Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
50 Keo đỏ (Silicon đỏ) 800 Tuýp Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
51 Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 5 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
52 Bép cát platma 220671 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
53 Điện cực platma 220669 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
54 Bép cát platma 220675 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
55 Bép cát platma 220670 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
56 Bép cát platma 220713 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
57 Bép cát platma 220674 50 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
58 Bạc cao su phi 47 x 67 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) 30 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
59 Bạc cao su phi 67 x 52 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
60 Quai nhê (colie/ đai ống) phi 100 - 120 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
61 Khớp nối Rotex 24 (Hub 1-1a) 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
62 Mắt kính hàn trắng (cho mặt nạ hàn) 120 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
63 Mắt kính hàn đen (cho mặt nạ hàn) 120 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
64 Máy mài ngón 1 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
65 Kìm răng ngựa CRO-957-645 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
66 Máy khoan pin cầm tay DF030DWE 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
67 Máy mài đá cầm tay phi 100 7 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
68 Găng tay da hàn hồ quang ( loại dài ) 40 Đôi Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
69 Mặt nạ hàn ( loại đội đầu ) 11 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
70 Bạc cao su phi 70 x 45 x 97 13 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
71 Bích Inox 304 DN32 12 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
72 Ống nhựa PVC phi 27 12 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
73 Ống nhựa PVC phi 42 12 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
74 Nối ống UPVC DN32 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
75 Cút 90 độ PVC phi 27 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
76 Giắc co PVC phi 21 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
77 Mũi khoan Nachi 17,5mm 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
78 Rồng cứu hỏa OSW + khớp nối DN 50 40 Cuộn Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
79 Lăng phun nước đặc phi 65mm, có khóa 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
80 Lăng phun nước đặc phi 50mm, có khóa 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
81 Kìm kẹp mát máy hàn điện 500A 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
82 Đồng hồ oxy 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
83 Đồng hồ giảm áp Argon 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
84 Đồng hồ ga Tanka 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
85 Đồng hồ CO2 15 MPA 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
86 Đầu cốt kim 1.5mm2 400 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
87 Đèn thoát nạn ( Exit ) Model AED 818 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
88 Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm 50 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
89 Ống gen thủy tinh cách điện phi 10mm 50 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
90 Ống gen thủy tinh cách điện phi 7mm 50 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
91 Mũi khoan bê tông 6mm 10 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
92 Sơn duluxe inspire màu trắng 100 Lít Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
93 Xi măng PC300 (50kg/bao) 10 Bao Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
94 Cao su giảm chấn phi 150 x phi 80 x 6 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
95 Que hàn C5 Phi 4 100 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
96 Que hàn Inox 309 phi 3.2 100 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
97 Cartridge máy in màu HP color laserjet 5525 (HP2). Gồm màu vàng, xanh, đen, tím 2 bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
98 Cartridge máy in HP 5550 2 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
99 Mối nối nhanh băng tải Super Screw 3 m Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
100 Dung môi pha sơn eboxy 100 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
101 Lưỡi cưa kiếm Makita (lưỡi cưa sắt) 100 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
102 Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 5 Lít Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
103 Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm 50 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
104 Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm 50 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
105 Ống ruột gà fi 20 30 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
106 Bán khớp bơm dầu bypass cao áp (Rotex 28 D-48407) 1 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
107 Vải sợi amiang 1.000 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
108 Giảm chấn phi 80 x phi 34 x 18, 6 cánh 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
109 Sơn trắng AKD-23 220 Lít Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
110 Các tông paranhít dày 0.5mm 5 M2 Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
111 Vải da chống bụi pitton phi 50 x L=800 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
112 Ống đồng phi 10, L= 2,5m, rắc co 2 đầu 30 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
113 Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm 4 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
114 Ống nhựa HDPE DN32 220 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
115 ống mềm có lõi thép kim loại phi 24 100 M Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
116 Phích cắm điện phi 5 (10A) 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
117 Đá cắt phi 350 70 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
118 Thước mét (loại 5m) 5 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
119 Que hàn OK 80.84 phi 4 - ESAB 20 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
120 Ống mềm chịu áp lực phi 21 90 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
121 Lưỡi dao máy cắt cỏ 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
122 Máy cắt cỏ Hon đa BC35 (GX35) 1 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
123 Thang dây (dài 20m ) 1 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
124 Dung môi pha sơn 20 Lít Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
125 Que hàn inox 308 phi 3.2 100 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
126 Mũi mài hợp kim KEL phi 8 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
127 Mũi mài hợp kim SKM phi 8 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
128 Quai nhê (colie/đai ống) thép phi 250 và phụ kiện (gioăng cao su) 20 bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
129 Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) 10 Bình Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
130 Keo dán 502 10 Lọ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
131 Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 150 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
132 Que hàn đồng phi 3 3 Kg Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
133 Khóa đồng Việt Tiệp phi 8 10 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
134 Bộ chia nước cứu hỏa (1 đầu vào DN65, 2 đầu ra DN50) 1 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
135 Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối 10 Cuộn Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
136 Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H 368 Lít Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
137 Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W 7 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
138 Xe rùa ( bánh hơi ) 7 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
139 Ống nhựa Sino HDPE phi 27 246 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
140 Tê ren trong nhựa HDPE phi 27 Tiền Phong 2 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
141 Cút 90 độ, nhựa HDPE100, DN32 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
142 Nối ống HDPE, DN32 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
143 Cút chữ T HDPE, DN32 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
144 Bản lề cửa phi 10 (bản vuông 60 x 90) inox 304 100 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
145 Bản khóa phi 14 100 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
146 Khí O2 công nghiệp TCVH (10kg khí/bình), độ sạch khí >= 99.6% phục vụ thí nghiệm hóa - bom nhiệt lượng 10 Chai Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
147 Ống nhựa UPVC DN100 90 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
148 Nối ống UPVC DN100 20 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
149 Bích UPVC DN100 PN16 8 lỗ xoay 3 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
150 Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 6 2 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
151 Đệm giảm chấn động cơ bộ ly hợp phi 25/phi 56 x 15 x 8; 8 cánh 16 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
152 Quai nhê (colie/ đai ống) DN300 và phụ kiện 2 Bộ Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
153 Nối ống UPVC DN110 4 Cái Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
154 Keo dán cao su X66 Dog (hộp) 150 Hộp Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
155 Giắc co nối mềm inox 304; dài 300; phi 27; 2 đầu nối ren trong 27 25 Chiếc Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
156 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 25x3; dày 20; 350 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
157 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 32x3; dày 30; 100 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
158 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 40x3; dày 30; 60 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
159 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 76x4; dày 40; 40 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
160 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 45x4; dày 40; 80 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
161 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống DN 57x3; dày 40; 30 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
162 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống Phi 142; dày 20; 30 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
163 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 164; dày 20; 40 mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
164 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 133; dày 20; 80 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
165 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 110; dày 20; 60 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
166 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 100; dày 20; 100 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
167 Bảo ôn cách nhiệt lạnh cao su lưu hóa, định hình; cho ống phi 70; dày 20; 350 Mét Theo mục 2.1 Phần 2 – Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->