Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khắc phục, xử lý môi trường khu vực Bắc Bàng Danh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khắc phục, xử lý môi trường khu vực Bắc Bàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty than Hòn Gai -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:07:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,588,628,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công hồ chứa, bể chứa hoặc đầm lầy sinh học, trong đó có các nội dung công việc liên quan tới thi công kè bê tông, kè xây đá hộc, kè rọ đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây, cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ sơ cấp về Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện. Kèm theo bản sao chứng thực của chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề sơ cấp bậc thợ từ 4 trở lên. Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khắc phục, xử lý môi trường khu vực Bắc Bàng Danh Phương án Khắc phục, xử lý môi trường khu vực Bắc Bàng Danh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Công ty than Hòn Gai -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai - TKV. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật mỏ Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầm lầy sinh học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,393 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | '' | 15,608 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | '' | 53,756 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | '' | 0,607 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | '' | 69,026 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | '' | 470,651 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | '' | 536,193 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | '' | 0,647 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | '' | 1,994 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu (bơm bê tông), bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | '' | 210,666 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | '' | 6,128 | 100m² |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu (bơm bê tông), bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 282,308 | m³ |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | '' | 2,24 | m2 |
| 14 | Thi công cấp phối đá 4x6 | '' | 2,832 | 100m³ |
| 15 | Phân compost trộn rơm | '' | 283,156 | m3 |
| 16 | Thi công Rải sỏi cỡ hạt 2-8 mm đáy hồ | '' | 3,483 | 100m³ |
| 17 | Thi công Rải sỏi cỡ hạt 16-32mm | '' | 0,223 | 100m³ |
| 18 | Trồng cỏ Vetiver bảo dưỡng (16 khóm/m2) | '' | 300 | m2 |
| 19 | Trồng cây lục bình bảo dưỡng (16 khóm/m2) | '' | 300 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | '' | 0,548 | 100m² |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | '' | 274,799 | m³ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | '' | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | '' | 38 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | '' | 0,144 | m³ |
| 25 | Cửa phai kích thước 1,5x0x5m thép mạ kẽm | '' | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m (ĐM cũ) | '' | 0,1 | tấn |
| B | Hệ thống thu gom nước ngấm về đầm lầy sinh học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | '' | 19,958 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | '' | 5,537 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | '' | 13,701 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | '' | 0,207 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | '' | 22,748 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | '' | 206,8 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | '' | 232,65 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | '' | 0,296 | 100m² |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu (bơm bê tông), bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | '' | 14,64 | m³ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | '' | 245 | rọ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | '' | 4,392 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công hồ chứa, bể chứa hoặc đầm lầy sinh học, trong đó có các nội dung công việc liên quan tới thi công kè bê tông, kè xây đá hộc, kè rọ đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây, cỏ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ sơ cấp về Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trồng cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Yêu cầu kèm theo:+ Bản sao chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng | 1 | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (hoặc chứng nhận đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề) đối với nghề nề - hoàn thiện. Kèm theo bản sao chứng thực của chứng chỉ và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân thi công trực tiếp | 10 | Có chứng chỉ nghề sơ cấp bậc thợ từ 4 trở lên. Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Có dung tích gầu ≥1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có thể tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi