Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:29:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,808,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,132 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,576 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực thành phố Quảng Ngãi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Cu/XLPE-35 | 6 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Cu(1x70)XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | Cu/XLPE(1x70) | 1.433 | Mét |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-70 | 987 | Mét |
| 4 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-95 | 2.040 | Mét |
| 5 | Cung cấp giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) và yếm giáp níu | GN-AC-XLPE-70/11 | 18 | Cái |
| 6 | Cung cấp giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) và yếm giáp níu | GN-AC-XLPE-95/16 | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | KNE-AC-XLPE-70/11 | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | KNE-AC-XLPE-95/16 | 30 | Cái |
| 9 | Cung cấp cụm đấu tẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8 | CĐR-AC-50/8 | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 | CĐR-XLPE-A(1x95) | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | CĐR-XLPE-A(1x185) | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | CĐR-AC-XLPE-240/32 | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | KĐR-AC-XLPE-70/11 | 15 | Cái |
| 14 | Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | KĐR-AC-XLPE-95/16 | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp dây buộc cổ sứ (giáp níu) 70 mm2 | GBCS-B-70 | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp dây buộc cổ sứ (giáp níu) 95 mm2 | GBCS-B-95 | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 | GBCS-Đ-70 | 67 | Bộ |
| 18 | Cung cấp dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2 | GBCS-Đ-95 | 55 | Bộ |
| 19 | Cung cấp máng bảo vệ cáp lên trụ dài 3m | MCLT | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6,5 | 11 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-8,5 | 9 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-9,2 | 14 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2Ta | 11 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3Ta | 3 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-3Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3Ta | 11 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt móng néo MN12-4 | MN12-4 | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa TĐN-1 và TĐN-2a | LR-4 | 10 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-10; kể cả chi tiết tiếp địa TĐN-2a | LR-10 | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐGN | ĐGN | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐGN-1 | ĐGN-1 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTN | ĐTN | 4 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTN-1 | ĐTN-1 | 7 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-CS | XSĐ-CS | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ trên 2 cột BTLT | XSĐ-2LT | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôi | KTĐ-1 | 11 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ trên 1 cột BTLT | XSĐ-1LT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột cột sắt | CĐC-CS | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượt; ĐVĐNg-10T | ĐVĐNg-10T | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm 1LT | XKCN-1LT | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm 2LT | XKCN-2LT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm cột sắt | XKCN-CS | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ và CSV trên 1 cột BTLT | XSĐ+CSV-1LT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đơn dùng cho dây bọc NG | NG | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến tầng trên dùng cho dây bọc NGĐD-08-1 | NGĐD-08-1 | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến tầng dưới dùng cho dây bọc NGĐD-08-2 | NGĐD-08-2 | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc ngang tuyến tầng dưới dùng cho dây bọc NGĐNg-08-2 | NGĐNg-08-2 | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến dùng cho dây bọc NLĐNg-8 | NLĐNg-8 | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến dùng cho dây bọc NLĐD-8 | NLĐD-8 | 6 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây néo trung thế không có sứ phân cách TKT70-10 | TKT70-10 | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề cuối 95 | CDC-105 | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) | Cu/XLPE-70 | 18 | Mét |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-35 | Cu/PVC-35 | 68 | Mét |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Line Post 22kV + ty | SĐ-22(L) | 99 | Quả |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cách điện néo 22kV | CN-22(P) | 60 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(1x70)-22kV lắp đặt ngoài trời | PĐC22-70(O) | 18 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | ĐC-M50 | 9 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 | ĐC-M70 | 9 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/85 | HDPE-65/85 | 1.236 | Mét |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt mương cáp nền đất; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MC-NĐ | 185 | Mét |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt mương cáp vỉa hè; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MC-VH | 227 | Mét |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt hố ga vỉa hè; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | HG-22 | 5 | Hố |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt mốc báo cáp ngầm; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MC-N | 18 | Mốc |
| B | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC(4x70); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC(4x70) | 2.069 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC(4x95); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC(4x95) | 4.012 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/PVC-0,6/1kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | Cu(3x95+1x70)XLPE | 47 | Mét |
| 4 | Cung cấp khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | KN-2 | 183 | Cái |
| 5 | Cung cấp khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | KT-4 | 60 | Cái |
| 6 | Cung cấp khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | KT-3 | 30 | Cái |
| 7 | Cung cấp kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-70/70 | KR2-70/70 | 55 | Cái |
| 8 | Cung cấp kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 | KR2-95/95 | 210 | Cái |
| 9 | Cung cấp kẹp cáp 2 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm 70 | CCA-2.70 | 32 | Cái |
| 10 | Cung cấp nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | BĐC-95 | 162 | Cái |
| 11 | Cung cấp nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | BĐC-70 | 32 | Cái |
| 12 | Cung cấp tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0,4 | TĐC-0,4 | 42 | Bộ |
| 13 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ | GBCS | 1 | Sợi |
| 14 | Cung cấp ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95 | COCA-95 | 16 | Cái |
| 15 | Cung cấp ống nối dây cho dây AV-70; COCA-70 | COCA-70 | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8 | ĐT2-8 | 219 | Bộ |
| 17 | Cung cấp đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | ĐT2-12 | 42 | Bộ |
| 18 | Cung cấp đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 | ĐT2Đ-8 | 119 | Bộ |
| 19 | Cung cấp đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 | ĐT2Đ-12 | 62 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(3x95+1x70)-0,6/1kV | PĐC0,4-3x95+1x70(O) | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cách điện 0,6kV + ty | SO-0,4 | 8 | Sứ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 | ĐC-M70 | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | ĐC-M95 | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm ĐCM-A70 | ĐCM-A70 | 8 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm ĐCM-A95 | ĐCM-A95 | 88 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/85 | HDPE-65/85 | 196 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-125/160 | HDPE-125/160 | 47 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 21 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-3 | 9 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 48 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-4,3 | 4 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha | 21 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha | 13 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1Ha | 22 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2Ha | 2 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt mương cáp ngầm; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MC-04-VH | 40 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3; kể cả chi tiết tiếp ngọn TĐN-3 | LR-3 | 17 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3; kể cả chi tiết tiếp ngọn TĐN-3a | LR-3 | 16 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 18 | Chi tiết |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn cuối hạ áp; TĐN-3a | TĐN-3a | 3 | Chi tiết |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp) | TĐN-2a | 13 | Chi tiết |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | BLM-250 | 36 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bu lông móc mạch đơn; BLM-400 | BLM-400 | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | TMK-LT | 209 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt giá móc khóa treo dây cột sắt; TMK-CS | TMK-CS | 12 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt xà néo đôi dọc tuyến dây bọc hạ thế AV | NĐDH-4a | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập | ĐN1-BLM | 7 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôi | KTĐ-1 | 5 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cần đèn trụ đôi | XKCĐ-2 | 1 | Bộ |
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 160kVA | 22/0,4 kV-160kVA | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 250kVA | 22/0,4 kV-250kVA | 9 | Máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 400kVA | 22/0,4 kV-400kVA | 5 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 560kVA | 22/0,4 kV-560kVA | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 21kV - 10kA | CSV-21kV | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | FCO-22kV | 39 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | Cu/XLPE-50 | 351 | Mét |
| 8 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | CĐR-XLPE-A(1x185) | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | CĐR-AC-XLPE-70/11 | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | CĐR-AC-XLPE-95/16 | 15 | Cái |
| 11 | Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây Cu(1x50)XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV | KĐR-M50 | 33 | Cái |
| 12 | Cung cấp dây buộc cổ sứ | AV-30/10 | 90 | Sợi |
| 13 | Cung cấp ống kẽm fi 21 | fi 21 | 65 | Mét |
| 14 | Cung cấp ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35 | OSC-35 | 105 | Cái |
| 15 | Cung cấp đai thép buộc cột đơn | ĐT1-12 | 18 | Mét |
| 16 | Cung cấp đai thép buộc cột đôi | ĐT1Đ-12 | 99 | Mét |
| 17 | Cung cấp bảng tên trạm | BC, BTT | 26 | Bảng |
| 18 | Cung cấp bulong M14x50 | M14x50 | 105 | Cái |
| 19 | Cung cấp bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) | CCC-FCO-T | 39 | Cái |
| 20 | Cung cấp bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) | CCC-FCO-D | 39 | Cái |
| 21 | Cung cấp bọc cách điện chống sét van | CCC-LA | 39 | Cái |
| 22 | Cung cấp bọc cách điện đầu cực cao áp MBA | CCC-MBA-TA | 39 | Cái |
| 23 | Cung cấp bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA | CCC-MBA-HA | 52 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ biến dòng hạ thế | GĐ-BDHT | 13 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng trên; XSĐ-3P-1LT-TT | XSĐ-3P-1LT-TT | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng dưới; XSĐ-3P-1LT-TD | XSĐ-3P-1LT-TD | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên; XSĐ-3P-2LT-TT | XSĐ-3P-2LT-TT | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng dưới; XSĐ-3P-2LT-TD | XSĐ-3P-2LT-TD | 8 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-CS | XSĐ-CS | 5 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột BTLT đơn; XCC+CSV-3P-1LT | XCC+CSV-3P-1LT | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột BTLT đơn; XCC+CSV-3P-2LT | XCC+CSV-3P-2LT | 8 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì và chống sét van trên cột sắt | XCC+CSV-CS | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA + Xà đỡ + sàn thao tác MBA 3 pha trên trên 1 cột BTLT | XG+Đ+STT-MBA-1LT | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA +Xà đỡ + sàn sao tác MBA 3 pha trên trên 2 cột BTLT | XG+Đ+STT-MBA-2LT | 8 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA + Xà đỡ + sàn thao tác MBA 3 pha trên trên cột sắt | XG+Đ+STT-MBA-CS | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột sắt | XTĐ-CPS-CS | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột BTLT đôi | XTĐ-CPS-2LT | 9 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột BTLT đơn | XTĐ-CPS-1LT | 9 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA TĐ-12 | TĐ-12 | 13 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit (3MCB), kèm thanh cái | TĐ3-Composit | 28 | Tủ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-150A | MCCB-3P-415-150A | 19 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-200A | MCCB-3P-415-200A | 4 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-250A | MCCB-3P-415-250A | 39 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-400A | MCCB-3P-415-400A | 16 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-630A | MCCB-3P-415-630A | 5 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-1000A | MCCB-3P-415-1000A | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-240 | Cu/PVC-240 | 126 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-185 | Cu/PVC-185 | 126 | Mét |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-150 | Cu/PVC-150 | 28 | Mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-120 | Cu/PVC-120 | 390 | Mét |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-95 | Cu/PVC-95 | 64 | Mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-70 | Cu/PVC-70 | 20 | Mét |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-35 | Cu/PVC-35 | 147 | Mét |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây tiếp địa F10 cột 10m | F10-10 | 312 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Line Post 22kV + ty | SĐ-22(L) | 78 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 | ĐC-M240 | 54 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-185 | ĐC-M185 | 36 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-150 | ĐC-M150 | 8 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120 | ĐC-M120 | 132 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | ĐC-M95 | 20 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 | ĐC-M70 | 10 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | ĐC-M35 | 315 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | ĐCTĐ-M35 | 294 | Cái |
| D | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van CSV-18(*) | CSV-18(*) | 24 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo hạ thế NG-HA(*) | NG-HA(*) | 1 | Bộ |
| E | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 100kVA) | (22/0,4 kV- 100kVA) | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 160kVA) | (22/0,4 kV- 160kVA) | 4 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 250kVA) | (22/0,4 kV- 250kVA) | 3 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-240) | (CVV-240) | 63 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-120) | (CVV-120) | 105 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-95) | (CVV-95) | 21 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-70) | (CVV-70) | 28 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-50) | (CVV-50) | 7 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột (LT-8,4) | (LT-8,4) | 6 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp (AV-50) | (AV-50) | 1.435 | Mét |
| F | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | 9 | Vị trí | |
| G | - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,132 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,576 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi