Gói thầu: CHR-07-21: Trang bị dụng cụ đồ nghề năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | CHR-07-21: Trang bị dụng cụ đồ nghề năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:07:00 đến ngày 2021-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,192,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
CHR-07-21: Trang bị dụng cụ đồ nghề năm 2021 Mua sắm trang bị dụng cụ đồ nghề, bảo hộ lao động năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cảnh báo | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 2 | Biển báo an toàn các loại | Theo YCBG | 20 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 3 | Bút thử điện hạ thế | Theo YCBG | 89 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 4 | Dây an toàn | Theo YCBG | 15 | Bộ | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 5 | Dây quàng qua trụ | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 6 | Găng tay cách điện hạ thế + găng da | Theo YCBG | 12 | Đôi | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 7 | Găng tay cách điện trung thế + găng da | Theo YCBG | 2 | Đôi | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 8 | Kính BHLĐ | Theo YCBG | 92 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 9 | Nón an toàn (màu trắng) | Theo YCBG | 178 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 10 | Rào chắn công trường | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 11 | Sào thao tác đôi | Theo YCBG | 1 | Cây | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 12 | Sào thao tác đơn 2,4m (các loại) | Theo YCBG | 1 | Cây | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 13 | Ti leo trụ | Theo YCBG | 100 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cho MCCB | Theo YCBG | 4 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 15 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 16 | Tiếp địa lưu động trung thế loại hotline clamp | Theo YCBG | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 17 | Túi cấp cứu | Theo YCBG | 13 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 18 | Dao chặt cây | Theo YCBG | 2 | Cây | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 19 | Bộ dây nguồn dài 50 mét | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 20 | Bộ khóa các loại (vòng, miệng, lục giác) | Theo YCBG | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 21 | Bộ mũi khoan đủ cở | Theo YCBG | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 22 | Búa cá nhân | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 23 | Búa tạ | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 24 | Cưa sắt | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 25 | Dũa các loại | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 26 | Dùi các loại | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 27 | Dụng cụ tách cáp ABC | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 28 | Đèn pin cá nhân (pin sạc) | Theo YCBG | 25 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 29 | Đèn pin cá nhân gắn trên nón | Theo YCBG | 20 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 30 | Đục thép các loại | Theo YCBG | 4 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 31 | Kềm cắt cá nhân | Theo YCBG | 4 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 32 | Kềm cắt cáp muller | Theo YCBG | 8 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 33 | Kềm cắt sắt | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 34 | Kềm ép cosse | Theo YCBG | 6 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 35 | Kềm mỏ nhọn | Theo YCBG | 8 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 36 | Kềm răng thợ điện | Theo YCBG | 27 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 37 | Máy mài cầm tay | Theo YCBG | 2 | Máy | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 38 | Mõ lếch 12" | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 39 | Ống nhòm | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 40 | Pin sạc kềm ép thủy lực | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 41 | Rọ kéo dây các loại | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 42 | Túi cá nhân (CN sửa chữa điện) | Theo YCBG | 50 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 43 | Túi xách ghi điện (đựng hồ sơ KD) | Theo YCBG | 35 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 44 | Tuốc nơ vít các loại | Theo YCBG | 25 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 45 | Xà beng | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 46 | Xẻng | Theo YCBG | 3 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 47 | Thang rút 4,8m | Theo YCBG | 6 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 48 | Tuyp lắc 2 chiều 13/17 | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 49 | Pin máy vặn vis (9,6V-14,4V) | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 50 | Cân đồng hồ 60 kG | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 51 | Kềm cắt cáp tay cộng lực | Theo YCBG | 3 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 52 | Ampe kềm 500-1000A | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 53 | Ampe kềm 2000A | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 54 | Thước lăn | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 55 | Thước thép 5m | Theo YCBG | 7 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 56 | Cưa cây dùng Pin | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 57 | Kéo cắt cáp bằng nhông | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 58 | Máy siết bulong sử dụng Pin | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 59 | Rulo ra dây | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 60 | Tole 1*3*0.005m | Theo YCBG | 1 | Tấm | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 61 | Xe nâng tay 3 tấn | Theo YCBG | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 62 | Con đội móc 5 tấn | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 63 | Xà beng nhổ đinh | Theo YCBG | 1 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 64 | Kéo cắt cáp đồng 240-300mm2 | Theo YCBG | 2 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 65 | Đèn khò | Theo YCBG | 5 | Cái | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm | |
| 66 | Máy Khoan xài pin 18v (>1800v/phút) | Theo YCBG | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi