Gói thầu: Gói thầu số 1: Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu phục vụ tích hợp các phần mềm dùng chung với phần mềm số hoá quy trình nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu phục vụ tích hợp các phần mềm dùng chung với phần mềm số hoá quy trình nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068047 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của EVNNPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:22:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 948,452,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,226,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là948.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 284.535.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng; hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 663.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.327.834.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 12 năm kinh nghiệm (tính từ năm tốt nghiệp Đại học);-Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.-Có chứng chỉ OCP trở lên về quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ năm tốt nghiệp Đại học)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự đảm nhiệm vị trí tương đương.-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu phục vụ tích hợp các phần mềm dùng chung với phần mềm số hoá quy trình nội bộ Triển khai các API phục vụ tích hợp các phần mềm dùng chung với phần mềm số hoá quy trình nội bộ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của EVNNPC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.226.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tầng 28, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; ĐT: (84-24) 22415555; Fax: (84-24) 38244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tầng 28, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; ĐT: (84-24) 22415555; Fax: (84-24) 38244033. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tầng 24, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22100613 Fax: (84-24) 39360942 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu sang DB Trung gian | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của 68 file theo các hệ thống thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật sang DB Trung gian theo danh sách chi tiết tại phần 2.2 “Yêu cầu chi tiết đối với các file theo các hệ thống/ file tài liệu thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật” thuộc Mục 2 - Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2 “Yêu cầu kỹ thuật” thuộc Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Chuẩn hóa dữ liệu | Chuẩn hóa dữ liệu của 68 file tài liệu thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật theo danh sách chi tiết tại phần 2.2 “Yêu cầu chi tiết đối với các file theo các hệ thống/ file tài liệu thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật” thuộc Mục 2 - Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2 “Yêu cầu kỹ thuật” thuộc Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Kiểm tra dữ liệu chuyển đổi | Kiểm tra dữ liệu chuyển đổi của 68 file tài liệu thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật theo danh sách chi tiết tại phần 2.2 “Yêu cầu chi tiết đối với các file theo các hệ thống/ file tài liệu thuộc các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, kỹ thuật” thuộc Mục 2 - Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2 “Yêu cầu kỹ thuật” thuộc Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.48452E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 284.535.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là948.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 284.535.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng; hóa đơn GTGT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 663.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.327.834.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | -Tối thiểu 12 năm kinh nghiệm (tính từ năm tốt nghiệp Đại học);-Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.-Có chứng chỉ OCP trở lên về quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học và các chứng chỉ được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. | 12 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai | 6 | -Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ năm tốt nghiệp Đại học)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự đảm nhiệm vị trí tương đương.-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sĩ hoặc đại học được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ hoặc chuyên gia tương đương.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi