Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Mắt từ Quý 4 2021 đến hết Quý 3 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Mắt từ Quý 4 2021 đến hết Quý 3 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 08:56:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Mắt từ Quý 4 2021 đến hết Quý 3 2022 Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Mắt từ Quý 4/2021 đến hết Quý 3/2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên | BVM01 | 200 | Cái | Bảng tên nhựa dẻo ngang, Kích thước : Bảng tên ngang :6.5x9.5cm, Chất lượng: nhựa trong suốt, dẻo, có độ bền cao. Có kèm dây đeo bằng vải nối liền bảng tên | |
| 2 | Băng keo gân | BVM02 | 4 | Cuộn | Dày 5cm, Loai dính: Một mặt, Chất liệu: Cao su tự nhiên có độ dính rất tốt, kết hợp với nhựa Simili mỏng, Màu sắc: xanh dương đậm | |
| 3 | Băng keo trong | BVM03 | 13 | Cuộn | Dày 5cm, Loai dính: Một mặt, Có màu trắng trong | |
| 4 | Băng keo xanh | BVM04 | 2 | Cuộn | Dày 5cm, Loai dính: Một mặt, Có màu xanh dương | |
| 5 | Bấm số 10 | BVM05 | 2 | Cái | Trọng lượng 50g, Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ | |
| 6 | Bìa ba dây | BVM06 | 480 | Cái | Bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa. Bìa bên ngoài được dán 1 lớp keo chống thấm nước, chống ẩm. Lưu trữ được lượng giấy tờ khá lớn, giúp giấy tờ bên được thẳng nếp, không bị nhàu nát.Bìa 3 dây 15F. Bìa bằng giấy cứng, gồm 1 dây trên, 1 dây dưới, và 1 dây bên phải giúp cố định hồ sơ chắc chắn. | |
| 7 | Bìa hộp 10p | BVM07 | 10 | Cái | Hộp vuông 10cm. Bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp. Hộp đựng tài liệu có kích cỡ bằng khổ giấy A4 | |
| 8 | Bìa hộp 12p | BVM08 | 12 | Cái | Hộp vuông 12cm. Bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp. Hộp đựng tài liệu có kích cỡ bằng khổ giấy A4 | |
| 9 | Bìa hộp 20p | BVM09 | 13 | Cái | Hộp vuông 20cm. Bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp. Hộp đựng tài liệu có kích cỡ bằng khổ giấy A4 | |
| 10 | Bìa lá | BVM10 | 24 | Cái | Kích thước khổ A4(24 x33cm. nguyên liệu từ loại PP nhựa trong, có độ dai, độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt. Bề mặt bìa bóng, mịn, không thấm nước | |
| 11 | Bìa lỗ A4 | BVM11 | 15 | Xấp | Chất liệu từ nhựa PP, nhựa qua quy trình xử lý loại bỏ các tạp chất nguy hại. Sản phẩm mỏng nhẹ nhưng dai và bền. Kích thước: A4. Màu sắc: Trong suốt. Bìa lỗ gồm 11 lỗ ngay bên rìa trái của sản phẩm. Quy cách: Xấp 100 tờ | |
| 12 | Bút lông dầu PM04 | BVM12 | 130 | Cây | Bề rộng nét viết: 1 mm & 0.4 mm, Số đầu bút: 2, Màu mực: Xanh/Đỏ/Đen | |
| 13 | Bìa nút | BVM13 | 210 | Cái | Bìa nút làm bằng vật liệu PP . Thiết kế nút bấm trên bìa có độ bền cao, đường hàn chắc chắn, sử dụng thuận tiện. - Bìa nút VC lưu trữ tối đa 125 tờ với nhiều kích cỡ A4, A5, F4. Quy cách: 12 cái/xấp | |
| 14 | Bìa thơm dày | BVM14 | 4 | Ram | Bìa đẹp dày khổ A4, bìa in vân hoa nhũ thơm. Đơn vị tính: Xấp (100 tờ). Màu sắc: Xanh dương, trắng, vàng | |
| 15 | Bút bi FO 023 | BVM15 | 12 | Hộp | Bút dầu, tiêu chuẩn an toàn của Mỹ ASTM D-4236, tiêu chuẩn Châu Âu EN 71/3. Chữ viết trơn, mực, mực đều và liên tục.Nút bấm và lò xo rất nhạy cảm và độ sáng, không bung, không bay, không tự rơi ra ngoài của máy bấm. Đầu bi 0,7mm, viết trơn, màu đậm, mực đều và liên tục | |
| 16 | Dây đeo bảng tên | BVM16 | 200 | Cái | Đầu dạng kẹp sắt tiện dụng, tương thích với hầu hết các loại bảng tên; chất liệu dây: vải. Màu sắc: xanh, đỏ | |
| 17 | Giấy A4 | BVM17 | 1.612 | Ram | 500 tờ/ram. Kích thước: A4 210x297mm. Giấy trắng đẹp, láng, mịn. Phù hợp cho máy in, máy photo | |
| 18 | Giấy A5 | BVM18 | 510 | Ram | 500 tờ/ram. Kích thước: A5 210mm x 148mm. Giấy trắng đẹp, láng, mịn. Phù hợp cho máy in, máy photo | |
| 19 | Ghim C62 | BVM19 | 40 | Hộp | Đầu nhọn dài 25mm | |
| 20 | Ghim C82 | BVM20 | 10 | Hộp | Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ, Ghim cài đầu tròn, dài 50 mm | |
| 21 | Giấy hộp Puplly | BVM21 | 30 | Hộp | Số lượng 180 tờ, Số lớp 2 lớp, Khổ giấy 18.6cm x 20cm, Giấy mềm mại, mịn màng, Chất liệu Bột giấy nguyên chất | |
| 22 | Giấy liên tục 1L/2 | BVM22 | 1 | Thùng | Kích thước: 240 x 279 mm. thiết kế 2 liên sử dụng cho máy in kim – in liên tục | |
| 23 | Giấy vệ sinh | BVM23 | 68 | Lốc | Lốc 10 cuộn . Số lớp : 2 lớp. Chất liệu : Bột giấy nguyên chất. | |
| 24 | Giấy fax nhiệt | BVM24 | 300 | Cuộn | Giấy in nhiệt trực tiếp K80 80mm. Chiều dài 80mm. Đường kính ngoài cuộn giấy : ϕ80mm. Loại giấy: Giấy cảm nhiệt, mặt không nhiệt được quấn bên trong, mặt nhiệt được quấn ra ngoài, gói giấy bạc cách nhiệt, dán tem hai đầu. | |
| 25 | Giấy in ảnh EPSON | BVM25 | 75 | Ram | Giấy in ảnh EPSON A4 230 Gsm 1 mặt bóng, Số tờ/Ram: 20, Kích thước 279x210 mm | |
| 26 | Hồ dán G08 | BVM26 | 112 | Chai | Dạng keo lỏng dễ sử dụng, Đầu bôi keo dạng lưỡi gà. Khay gồm 12 lọ. Dung tích 30ml vừa phải, lọ nhựa trong suốt nên bạn có thể nhận biết được keo bên trong. Mùi dễ chịu, không gắt. | |
| 27 | Khăn giấy vuông Pulppy | BVM27 | 20 | Cục | Khăn giấy vuông Pulppy 100M, 33 x 33cm. Sản xuất từ bột giấy nguyên chất tốt nhất, trắng tự nhiên. Loại giấy này hoàn toàn không có hóa chất tẩy trắng gây độc hại nên dùng được cho làn da nhạy cảm. Mềm mịn, dai và thấm hút tốt | |
| 28 | Kẹp bướm 15 | BVM28 | 45 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 29 | Kẹp bướm 19 | BVM29 | 35 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 30 | Kẹp bướm 25 | BVM30 | 40 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 31 | Kẹp bướm 32 | BVM31 | 30 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 32 | Kẹp bướm 41 | BVM32 | 30 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 33 | Kẹp bướm 51 | BVM32 | 15 | Hộp | Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp, cứng và bền chắc. Bề mặt được phủ một lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống gỉ. Kẹp chắc chắn, không bung rời. Lò xo của kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng | |
| 34 | Kim bấm 10 | BVM34 | 100 | Hộp | Ghim bấm số 10 Plus. Thân sắt, chiều cao 4mm. Kim bấm làm từ thép cao cấp, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao | |
| 35 | Mực dấu | BVM35 | 19 | Lọ | Miệng lọ nhỏ. Mực không cặn và bền màu trong thời gian dài. Màu mực có ưu điểm tươi sáng, mau khô, ít hao, đồng thời không có mùi khó chịu. dung tích 28ml. Màu: xanh, đỏ | |
| 36 | Nước rửa chén | BVM36 | 43 | Chai | Dung tích 500ml. | |
| 37 | Nước rửa tay Lifeboy lớn | BVM37 | 206 | Chai | Dạng Lỏng. Dung tích 500ml. | |
| 38 | Nước rửa tay Lifeboy nhỏ | BVM38 | 60 | Chai | Dạng Lỏng. Dung tích 300ml. | |
| 39 | Ổ cắm | BVM39 | 12 | Cái | Loại 6 ổ cắm 3 chấu. Có bảo vệ quá tải bằng CB và nắp che an toàn. Dây điện dài 5 mét. Công suất tối đa 2200W | |
| 40 | Pin 9v | BVM40 | 60 | Viên | Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22. Hình thức đóng gói: Gói 1 viên. Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon | |
| 41 | Pin đũa | BVM41 | 198 | Viên | Pin đũa AAA. Loại pin : Pin kiềm/ Alkaline. Điện thế : 1,5V. Hình thức đóng gói : vỉ 2 viên | |
| 42 | Pin tiểu | BVM42 | 317 | Viên | Pin AA, 1.5V. Thành phần chính: Bột than | |
| 43 | Pin trung | BVM43 | 208 | Viên | Pin C, 1,5v. Thành phần chính: Bột than | |
| 44 | Pin đại | BVM44 | 32 | Viên | Pin D, 1,5v. Thành phần chính: Bột than | |
| 45 | Tua băng Epson-LQ300+2 | BVM45 | 2 | Cái | Epson. Ribbon mực LQ300 (300+II) Epson. dùng cho máy in kim Epson LQ300/LQ300+II. Kích thước : 12,7mm x 10m | |
| 46 | Sổ quỹ | BVM46 | 2 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt. Kích cỡ A4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi