Gói thầu: Gói thầu số 3: Tuyến nhánh từ đường Sen Hồ- Trúc Tay vào chùa Hang (tuyến nhánh số 03)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115028-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Tuyến nhánh từ đường Sen Hồ- Trúc Tay vào chùa Hang (tuyến nhánh số 03)
Số hiệu KHLCNT 20200857511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:09:00 đến ngày 2021-11-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,412,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Giao thông, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo vị trí, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Tuyến nhánh từ đường Sen Hồ- Trúc Tay vào chùa Hang (tuyến nhánh số 03)
Xây dựng tuyến đường kết nối đường Quốc lộ 17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang qua Khu công nghiệp Yên Lư và Khu công nghiệp Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Khuyến, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tòa nhà A - Khối cơ quan chuyên môn,Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Số 02, ngõ 472, đường Thân Nhân Trung, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,555100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,781100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,513100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,611100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,706100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,243100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,349100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,045100m3
10Đắp bờ kênh mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,92m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT177,04m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,294100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,413100m2
3Ván khuôn mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,713100m2
4Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.304,16m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,05m3
6Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,55m3
7Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,55m3
8Gỗ làm khe giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38m3
9Nhựa làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.234,56kg
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119m
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52m
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3m3
13Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,171100m2
14Vận chuyển đất đổ thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,51310m3/1km
15Vận chuyển phế thải đổ điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT177,04m3
C HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,96m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,31m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,389100m2
4Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,12m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT214,16m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5m3
7Ván khuôn cổ hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,124100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cấu kiện
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,43m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,434100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,175tấn
12Đổ bê tông hố thu đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36m3
13Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,041100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,023tấn
15Song chắn rác, kích thước khung 570x355x40mm, tải trọng 25TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT314đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT209đoạn ống
4Nối ống bê tông, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69mối nối
5Nối ống bê tông, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123mối nối
6Nối ống bê tông, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT246cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT173cái
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,51m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,311100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,553100m3
E RÃNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,29m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171,43m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,251100m2
4Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT288,24m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.438,85m2
6Đổ bê tông cổ rãnh, cổ ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,2m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,503100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT752cấu kiện
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,74m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,832100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,344tấn
F CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,63m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,72m3
3Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,31m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Giao thông, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy ủi San ủi2
3 Máy lu Lu lèn2
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy phát điện Phát điện1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình Đo vị trí, cao độ1
10 Máy bơm nước Bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->