Gói thầu: Gói thầu: Gia cố sạt lở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115331-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu: Gia cố sạt lở
Số hiệu KHLCNT 20211085251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc hỗ trợ có mục tiêu cho xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:41:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).* Tương tự về độ phức tạp:- Số lượng hợp đồng là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Hạng mục đường đan BTCT và gia cố kè BTCT có giá trị tối thiểu ≥ 1,4 tỷ đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh có phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì từng thành viên phải đáp ứng 01 hợp đồng có tính chất tương tự phù hợp với công việc đảm nhận và có giá trị riêng các hạng mục tương tự tối thiểu bằng 1,4 tỷ đồng x tỷ lệ % công việc đảm nhận nhưng tổng giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh không phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng Hợp đồng tương tự.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế.5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)Ghi chú:- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên thì không đạt.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Gia cố sạt lở
Gia cố sạt lở đường Sa Nhiên – Mù U bờ phải
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Sa Đéc hỗ trợ có mục tiêu cho xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông, địa chỉ: số 219, ấp Đông Quới, xã Tân Khánh Đông, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3765001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. ++ Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp. ++ Tư vấn thẩm định: Ban Quản lý công trình xây dựng thuộc UBND xã Tân Khánh Đông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. ++ Tư vấn thẩm định HSMT: Tổ Thẩm định do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. ++ Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông, địa chỉ: số 219, ấp Đông Quới, xã Tân Khánh Đông, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3765001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông, địa chỉ: số 219, ấp Đông Quới, xã Tân Khánh Đông, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3765001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường An Hòa, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ CHỊ TRINH ĐẾN NHÀ ÔNG LÂM)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,6744tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm5,3643tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm1,0065tấn
4Rải nilon lót chống mất nước xi măng2,478100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,04m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,956100m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I8,26100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,888m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I50,84881m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,774m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3318100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,308m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9714100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2987tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0629tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,0842m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2626100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5108tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2699tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3494m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0721100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,478m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8224tấn
25Ván khuôn mái bờ kênh mương3,0664100m2
26Cung cấp đất mái taluy458,48m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,168100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,012100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,363100m3
30Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, ngập đất8,135100m
31Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất6,508100m
32Tràm giằng970,2m
33Thép tròn D6mm108,3582kg
34Mũ sọc373,06m2
35Lưới thép B40373,06m2
36Tháo dỡ đê quay14,643100m
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02554cái
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,99100m3
39Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,6478100m3
40Rải nilon lót nền đường5,6100m2
41Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,327100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm3,1102tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4056m3
B GIA CỐ SẠT LỞ VÀ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TRƯỚC NHÀ SỐ 387)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,5392tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,7275tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,3241tấn
4Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,798100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,64m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,596100m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I2,66100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,608m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I16,55381m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,1788m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,112100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,1176m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3119100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,101tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3333tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,2906m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9436100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1613tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0289tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3494m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0721100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,6326m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5687tấn
25Ván khuôn mái bờ kênh mương0,9607100m2
26Cung cấp đất mái taluy148,17m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,347100m3
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,079100m3
29Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, ngập đất3,135100m
30Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất2,508100m
31Tràm giằng365,6m
32Thép tròn D6mm41,7582kg
33Mũ sọc143,06m2
34Lưới thép B40143,06m2
35Tháo dỡ đê quay5,643100m
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02517cái
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,111100m3
38Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,3554100m3
39Rải nilon lót nền đường1,75100m2
40Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,107100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,9722tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,5m3
C GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 384 ĐÊN NHÀ SỐ 386)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4825tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,5456tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,29tấn
4Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,714100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,52m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,428100m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I2,38100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,544m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,99381m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,8788m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,102100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,5176m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2819100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0924tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2988tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,6493m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9074100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1451tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9264tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3494m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0721100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,6987m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5129tấn
25Ván khuôn mái bờ kênh mương0,8657100m2
26Cung cấp đất mái taluy131,23m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,193100m3
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,073100m3
29Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, ngập đất2,98100m
30Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất2,384100m
31Tràm giằng343,6m
32Thép tròn D6mm39,6936kg
33Mũ sọc135,93m2
34Lưới thép B40135,93m2
35Tháo dỡ đê quay5,3648100m
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02517cái
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,8965100m3
38Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,0937100m3
39Rải nilon lót nền đường1,575100m2
40Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,097100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,8751tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).* Tương tự về độ phức tạp:- Số lượng hợp đồng là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Hạng mục đường đan BTCT và gia cố kè BTCT có giá trị tối thiểu ≥ 1,4 tỷ đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh có phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì từng thành viên phải đáp ứng 01 hợp đồng có tính chất tương tự phù hợp với công việc đảm nhận và có giá trị riêng các hạng mục tương tự tối thiểu bằng 1,4 tỷ đồng x tỷ lệ % công việc đảm nhận nhưng tổng giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh nếu trong Thoả thuận liên danh không phân chia rõ công việc mời thầu từng thành viên đảm nhận thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng Hợp đồng tương tự.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư.2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế.5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)Ghi chú:- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên thì không đạt.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->