Gói thầu: Gói thầu số 03 Sửa chữa, bảo dưỡng 06 xe ô tô thang của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Sửa chữa, bảo dưỡng 06 xe ô tô thang của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927514 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 10:06:00 đến ngày 2021-11-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,462,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,625,600 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.193.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238.768.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chữa cháy chuyên dụng PCCC&CNCH. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.223.792.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên gia của Hãng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo được Hãng xác nhận(Các tài liệu là văn bản bằng Tiếng nước ngoài thì phải được dịch thuật của đơn vị có thẩm quyền theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Sửa chữa, bảo dưỡng 06 xe ô tô thang của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô phục vụ công tác PCCC và CNCH của CATP Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc đại lý bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 15.2 | CDNT 15.2 Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết cung cấp bàn giao các tài liệu, bao gồm: + Bản sao tờ khai hàng hóa nhập khẩu; + Bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, Vận đơn, Phiếu đóng gói hàng hóa, đối với hàng hóa nhập khẩu (Đối với hàng hóa sản xuất trong nước không cần giấy chứng nhận xuất xứ (CO)). + Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sản xuất năm 2021. Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.625.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an TP Hà Nội
Địa chỉ: 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 069.219.6343
Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Phòng 511 nhà C - Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.219.6343 - Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Phòng 511 nhà C - Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.219.6343 - Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vi tính mạng CAN điều khiển hệ thống thang cứu hộ ID14 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 2 | Bộ điều khiển vi tính mạng CAN điều khiển súng phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 3 | Bộ cảm biến cân bằng hệ thống thang cứu hộ ID28 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 4 | Dây cáp điện điều khiển có đầu kết nối cho bộ cảm biến cân bằng hệ thống thang, | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 5 | Gioăng cao su nắp bình xăng máy phát điện. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 6 | Bộ cảm biến kiểm soát góc nâng, hạ của thang cứu hộ ID22 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 7 | Bộ cảm biến kiểm soát cân bằng hệ thống thang cứu hộ ID24 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 8 | Đèn cảnh báo ưu tiên bên trái của xe chữa cháy, | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 9 | Đèn cảnh báo an toàn tại vị trí cuối thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 10 | Ống thủy lực điều khiển cưỡng chế ra vào chân chống trước bên phải xe thang cứu hộ, | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 11 | Dầu máy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 12 | Bugi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 13 | Lọc dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 14 | Lọc thô hệ thống lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 15 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 16 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 17 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ (dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 18 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính.- Phớt lọc dầu áp suất cao. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 19 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 20 | Nhân công thay thế Bộ vi tính mạng CAN điều khiển hệ thống thang cứu hộ ID14 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 21 | Nhân công thay thế Bộ điều khiển vi tính mạng CAN điều khiển súng phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 22 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến cân bằng hệ thống thang cứu hộ ID28 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 23 | Nhân công thay thế Dây cáp điện điều khiển có đầu kết nối cho bộ cảm biến cân bằng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 24 | Nhân công thay thế Gioăng cao su nắp bình xăng máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 25 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến kiểm soát góc nâng, hạ của thang cứu hộ ID22 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 26 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến kiểm soát cân bằng hệ thống thang cứu hộ ID24 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 27 | Nhân công thay thế Đèn cảnh báo ưu tiên xe chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 28 | Nhân công thay thế Đèn cảnh báo an toàn tại vị trí cuối thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 29 | Nhân công thay thế Ống thủy lực điều khiển cưỡng chế ra vào chân chống trước bên phải xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 30 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 31 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 32 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01328 |
| 33 | Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 34 | Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 35 | Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 36 | Cảm biến kiểm soát đóng mở khóa cửa giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 37 | Đường ống chữa cháy áp suất cao trên giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 38 | Cảm biến kiểm soát tốc độ gió trên giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 39 | Đồng hồ đo áp suất bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 40 | Dầu máy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 41 | Bugi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 42 | Lọc dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 43 | Lọc thô hệ thống lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 44 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 45 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 46 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ (dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 47 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính- Phớt lọc dầu áp suất cao | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 48 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 49 | Nhân công thay thế Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 50 | Nhân công thay thế Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 51 | Nhân công thay thế Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 52 | Nhân công thay thế Cảm biến kiểm soát đóng mở khóa cửa giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 53 | Nhân công thay thế Đường ống chữa cháy áp suất cao trên giỏ thang cứu hộ DN65x8, 20 bar. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 54 | Nhân công thay thế Cảm biến kiểm soát tốc độ gió trên giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 55 | Nhân công thay thế Đồng hồ đo áp suất bơm chữa cháy 0 - 25 bar tại khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 56 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 57 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 58 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02378 |
| 59 | Bộ vi tính điều khiển toàn bộ hệ thống thang cứu hộ ID06 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 60 | Tủ điện tổng điều khiển toàn bộ hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 61 | Bộ gioăng chịu áp lực cho xy lanh thủy lực nâng hạ hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 62 | Bộ gioăng chịu áp lực cho xy lanh thủy lực điều khiển giỏ thang thang cứu hộ, | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 63 | Bộ dây điện DLK có các đầu kết nối cho bộ điều khiển trung tâm hệ thống thang CPU HDSCS, | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 64 | Bộ dây điện DLK có các đầu kết nối cho bộ điều khiển đóng mở van của hệ thống điều khiển bằng tay OW HDSCS. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 65 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ (dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 66 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính- Phớt lọc dầu áp suất cao | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 67 | Bộ cảm biến điều khiển áp suất mặt đất CAN cho chân chống xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 68 | Bộ kết cấu cân bằng của chân chống xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 69 | Bộ dây điện có các đầu kết nối cho cảm biến đóng mở chân chống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 70 | Ống cao su chống nước dạng xếp và đai xiết, đường kính 150mm, dài 200mm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 71 | Trục vít trung tâm cho cảm biến điều khiển áp suất mặt đất cho chân chống xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 72 | Loa nén còi ưu tiên xe chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 73 | Cần điều khiển tại giỏ thang hai trục với tay cầm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 74 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 75 | Dầu khoáng thủy lực cho hệ thống giỏ cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 20 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 76 | Nhân công thay thế Bộ vi tính điều khiển toàn bộ hệ thống thang cứu hộ ID06 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 77 | Nhân công thay thế Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 78 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 79 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 80 | Nhân công thay thế bộ gioăng chịu áp lực cho xy lanh thủy lực nâng hạ hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 81 | Nhân công thay thế bộ gioăng chịu áp lực cho xy lanh thủy lực điều khiển giỏ thang thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 82 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến điều khiển áp suất mặt đất CAN cho chân chống xe thang cứu hộ kèm bộ kết cấu cân bằng và hệ thống dây diện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 83 | Nhân công thay thế Loa nén còi ưu tiên xe chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 84 | Nhân công thay thế Cần điều khiển tại giỏ thang hai trục với tay cầm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 00193 |
| 85 | Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 86 | Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16x620 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 87 | Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 88 | Đường ống chữa cháy áp suất cao trên giỏ thang cứu hộ DN65x8, 20 bar | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 89 | Dầu máy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 90 | Bugi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 91 | Lọc dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 92 | Lọc thô hệ thống lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 93 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 94 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 95 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ (dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 96 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính- Phớt lọc dầu áp suất cao | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 97 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 98 | Nhân công thay thế Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 99 | Nhân công thay thế Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16 x 620 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 100 | Nhân công thay thế Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 101 | Nhân công thay thế Đường ống chữa cháy áp suất cao trên giỏ thang cứu hộ DN65x8, 20 bar | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 102 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 103 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 104 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02257 |
| 105 | Tay vịn có chốt khóa cửa giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 106 | Bộ giá đỡ con lăn trượt thang cứu hộ D20 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 107 | Trục đỡ con lăn trượt thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 108 | Đai khóa đầu trục đỡ con lăn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 109 | Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 110 | Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16 x 620 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 111 | Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16 x 910 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 112 | Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 113 | Bộ khóa điện dừng khẩn cấp cho máy phát điện RS14 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 114 | Dầu máy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 115 | Bugi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 116 | Lọc dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 117 | Lọc thô hệ thống lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 118 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 119 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 120 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ dùng cho dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 121 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính- Phớt lọc dầu áp suất cao | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 122 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 123 | Nhân công thay thế Tay vịn có chốt khóa cửa giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 124 | Nhân công thay thế Bộ giá đỡ, trục đỡ và đai khóa con lăn trượt thang cứu hộ D20 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 125 | Nhân công thay thế Camera giám sát tại giỏ thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 126 | Nhân công thay thế Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16 x 620 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 127 | Nhân công thay thế Ống dầu thủy lực điều khiển thang cứu hộ DN16 x 910 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 128 | Nhân công thay thế Dây đai cho cảm biến góc nâng của thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 129 | Nhân công thay thế Bộ khóa điện dừng khẩn cấp cho máy phát điện RS14 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 130 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 131 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 132 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hô | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 02357 |
| 133 | Bộ cảm biến kiểm soát áp suất mặt đất cho chân chống phía sau bên phải của xe thang cứu hộ CAN L56 / T-Rex | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 134 | Bộ dây điện có các đầu kết nối cho cảm biến đóng mở chân chống Giắc kết nối kiểu phích cắm dạng hộp có lẫy khóa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 135 | Bộ cảm biến kiểm soát đóng mở chân chống phía sau bên trái và bên phải của xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 136 | Giá đỡ khóa liên động bên phải | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 137 | Giá đỡ khóa liên động bên trái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 138 | Dầu máy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 139 | Bugi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 140 | Lọc dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 141 | Lọc thô hệ thống lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 142 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 143 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Vật tư sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 144 | Bộ vật tư chuyên dụng bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ (dây cáp tời thép, dây cáp tời nhựa, con lăn, trục quay và các đoạn thang) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 145 | Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hộ:- Lọc đầu vào HAWE cho hệ thống thủy lực chính- Phớt lọc dầu áp suất cao | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 146 | Ống thủy lực điều khiển cưỡng chế ra vào chân chống trước bên phải xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 147 | Đèn cảnh báo an toàn tại vị trí cuối thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 148 | Động cơ thủy lực và đĩa van cho động cơ thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 149 | Dầu thủy lực cho động cơ thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 150 | Dầu thủy lực cho hệ thống thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 37 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 151 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến kiểm soát áp suất mặt đất cho chân chống phía sau bên phải của xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 152 | Nhân công thay thế Bộ cảm biến kiểm soát đóng mở chân chống phía sau bên phải của xe thang và bộ dây điện có các đầu kết nối cho cảm biến đóng mở chân chống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 153 | Nhân công thay thế Bộ giá đỡ khóa giỏ thang máy trượt cứu hộ trên hệ thống thang | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 154 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện RS14 trên xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 155 | Bảo dưỡng hệ thống thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 156 | Nhân công thay thế Bộ lọc dầu hệ thống thủy lực của xe thang cứu hô | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 157 | Nhân công thay thế Ống thủy lực điều khiển cưỡng chế ra vào chân chống trước bên phải xe thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 158 | Nhân công thay thế Đèn cảnh báo an toàn tại vị trí cuối thang cứu hộ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 159 | Nhân công thay thế Động cơ thủy lực kèm đĩa van | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe thang cứu hộ BKS: 29A - 01177 |
| 160 | Chi phí vé máy bay chuyên gia hai chiều | Chi phí phục vụ chuyên gia nước ngoài | Vé | 1 | |
| 161 | Chi phí chờ di chuyển giữa các chuyến bay và thời gian thực hiện các chuyến bay của chuyên gia sửa chữa xe. | Chi phí phục vụ chuyên gia nước ngoài | Ngày | 2 | |
| 162 | Chi phí thuê xe phục vụ chuyên gia đi sửa chữa (di chuyển nội địa Việt Nam) | Chi phí phục vụ chuyên gia nước ngoài | Ngày | 27 | |
| 163 | Chi phí khách sạn cho chuyên gia,, bao gồm:+ 27 ngày thực hiện sửa chữa+ 02 ngày trước khi thực hiện sửa chữa và ngày sửa chữa | Chi phí phục vụ chuyên gia nước ngoài | Đêm | 29 | |
| 164 | Chi phí ăn uống hàng ngày | Chi phí phục vụ chuyên gia nước ngoài | Ngày | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.119384E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238.768.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.193.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238.768.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chữa cháy chuyên dụng PCCC&CNCH. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.223.792.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án. | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, công nghệ ô tô | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên gia của Hãng | 1 | Có danh sách kèm theo được Hãng xác nhận(Các tài liệu là văn bản bằng Tiếng nước ngoài thì phải được dịch thuật của đơn vị có thẩm quyền theo quy định) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi